Thứ Ba, 15/09/2026
Sam Junqua (Thay: Brayan Vera)
19
Alexandros Katranis
45+1'
Diego Luna
45+1'
(Pen) Hirving Lozano
45+6'
(Pen) Diego Luna
54
Luca Bombino
56
Sam Junqua
66
William Agada (Thay: Ariath Piol)
67
Alex Mighten (Thay: Anibal Godoy)
67
Hamady Diop (Thay: Luca Bombino)
67
Hirving Lozano
73
Milan Iloski (Thay: Onni Valakari)
77
Jasper Loeffelsend (Thay: William Kumado)
77
Philip Quinton
83
Alejandro Alvarado (Thay: Luca de la Torre)
83
Diogo Goncalves
86
Alejandro Alvarado
87
Tomas Angel (Thay: Jeppe Tverskov)
87
Tyler Wolff (Thay: Diego Luna)
89
Noel Caliskan (Thay: Diogo Goncalves)
90
Bode Hidalgo
90+3'
Bode Hidalgo
90+6'

Thống kê trận đấu San Diego vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Real Salt Lake
Real Salt Lake
57 Kiểm soát bóng 43
4 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
19 Phạm lỗi 19
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Diego vs Real Salt Lake

Tất cả (109)
90+9'

Hirving Lozano của San Diego FC có cú sút về phía khung thành tại Sân vận động Snapdragon. Nhưng nỗ lực không thành công.

90+7'

Ném biên cao trên sân cho San Diego FC tại San Diego, CA.

90+6' Bode Hidalgo (Salt Lake) rời sân sau khi nhận hai thẻ vàng.

Bode Hidalgo (Salt Lake) rời sân sau khi nhận hai thẻ vàng.

90+5'

Bóng an toàn khi Salt Lake được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Ricardo Fierro ra hiệu cho San Diego FC được hưởng quả ném biên ở phần sân của Salt Lake.

90+4'

Ném biên cho Salt Lake ở phần sân của San Diego FC.

90+4'

Đội khách thay Diogo Goncalves bằng Noel Caliskan.

90+3' Bode Hidalgo (Salt Lake) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Bode Hidalgo (Salt Lake) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90'

Liệu San Diego FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này ở phần sân của Salt Lake không?

90'

San Diego FC được hưởng quả phạt góc.

89'

Pablo Mastroeni thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Sân vận động Snapdragon với Tyler Wolff thay thế Diego Luna.

89'

Liệu San Diego FC có thể tận dụng pha ném biên sâu trong phần sân của Salt Lake không?

88'

Ném biên cho San Diego FC.

87' Alejandro Alvarado của San Diego FC bị cảnh cáo tại San Diego, CA.

Alejandro Alvarado của San Diego FC bị cảnh cáo tại San Diego, CA.

86' Diogo Goncalves của Salt Lake bị cảnh cáo tại San Diego, CA.

Diogo Goncalves của Salt Lake bị cảnh cáo tại San Diego, CA.

84'

Salt Lake được hưởng quả phát bóng lên.

83'

Đội chủ nhà đã thay Luca De La Torre bằng Alejandro Alvarado. Đây là sự thay đổi thứ năm của Mikey Varas hôm nay.

83'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.

83' Philip Quinton (Salt Lake) nhận thẻ vàng.

Philip Quinton (Salt Lake) nhận thẻ vàng.

82'

Tại San Diego, CA, đội khách được hưởng quả đá phạt.

80'

Diego Luna có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Salt Lake.

Đội hình xuất phát San Diego vs Real Salt Lake

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Willy Kumado (2), Paddy McNair (17), Christopher McVey (97), Luca Bombino (27), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Luca de la Torre (14), Anders Dreyer (10), Onni Valakari (8), Hirving Lozano (11)

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Bode Hidalgo (19), Brayan Vera (4), Philip Quinton (26), Alexandros Katranis (98), Emeka Eneli (14), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Ariath Piol (23)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
2
Willy Kumado
17
Paddy McNair
97
Christopher McVey
27
Luca Bombino
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
14
Luca de la Torre
10
Anders Dreyer
8
Onni Valakari
11
Hirving Lozano
23
Ariath Piol
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
8
Diego Luna
72
Zavier Gozo
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
14
Emeka Eneli
98
Alexandros Katranis
26
Philip Quinton
4
Brayan Vera
19
Bode Hidalgo
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
Thay người
67’
Luca Bombino
Hamady Diop
19’
Brayan Vera
Sam Junqua
67’
Anibal Godoy
Alex Mighten
67’
Ariath Piol
William Agada
77’
William Kumado
Jasper Loffelsend
89’
Diego Luna
Tyler Wolff
77’
Onni Valakari
Milan Iloski
90’
Diogo Goncalves
Noel Caliskan
83’
Luca de la Torre
Alejandro Alvarado
87’
Jeppe Tverskov
Tomas Angel
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Mason Stajduhar
Emmanuel Boateng
Sam Junqua
Jasper Loffelsend
Pablo Ruiz
Milan Iloski
William Agada
Hamady Diop
Tyler Wolff
Tomas Angel
Noel Caliskan
Alex Mighten
Nelson Palacio
Alejandro Alvarado
Lachlan Brook
Ian Pilcher
Jesus Barea

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2025
27/04 - 2025
23/03 - 2026
19/04 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
13/08 - 2026
10/08 - 2026
07/08 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
Concacaf League Cup
26/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
09/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow