Thứ Tư, 29/04/2026
Sergi Solans (Kiến tạo: Juan Sanabria)
17
Marcus Ingvartsen
27
Noel Caliskan
40
Diego Luna (Thay: Aiden Hezarkhani)
46
Griffin Dillon
49
Anders Dreyer (Kiến tạo: Amahl Pellegrino)
56
Anibal Godoy (Thay: David Vazquez)
63
Wilson Eisner (Thay: Oscar Verhoeven)
63
Stijn Spierings (Thay: Griffin Dillon)
67
Victor Olatunji (Thay: Sergi Solans)
67
Lewis Morgan (Thay: Amahl Pellegrino)
74
Victor Olatunji (Kiến tạo: Morgan Guilavogui)
85
Christopher McVey
85
Anibal Godoy
87
Christopher McVey
89
Osvald Gabriel Soee (Thay: Onni Valakari)
90

Thống kê trận đấu San Diego vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Real Salt Lake
Real Salt Lake
58 Kiểm soát bóng 42
5 Sút trúng đích 8
2 Sút không trúng đích 8
7 Phạt góc 8
2 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Diego vs Real Salt Lake

Tất cả (26)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Onni Valakari rời sân và được thay thế bởi Osvald Gabriel Soee.

89' THẺ ĐỎ! - Christopher McVey nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Christopher McVey nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

87' Thẻ vàng cho Christopher McVey.

Thẻ vàng cho Christopher McVey.

87' Thẻ vàng cho Anibal Godoy.

Thẻ vàng cho Anibal Godoy.

85'

Morgan Guilavogui đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

85' Thẻ vàng cho Christopher McVey.

Thẻ vàng cho Christopher McVey.

85'

Noel Caliskan đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Victor Olatunji đã ghi bàn!

V À A A O O O - Victor Olatunji đã ghi bàn!

74'

Amahl Pellegrino rời sân và được thay thế bởi Lewis Morgan.

67'

Sergi Solans rời sân và được thay thế bởi Victor Olatunji.

67'

Griffin Dillon rời sân và được thay thế bởi Stijn Spierings.

63'

Oscar Verhoeven rời sân và được thay thế bởi Wilson Eisner.

63'

David Vazquez rời sân và được thay thế bởi Anibal Godoy.

56'

Amahl Pellegrino đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Anders Dreyer đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anders Dreyer đã ghi bàn!

50' Thẻ vàng cho Griffin Dillon.

Thẻ vàng cho Griffin Dillon.

49' Thẻ vàng cho Griffin Dillon.

Thẻ vàng cho Griffin Dillon.

46'

Aiden Hezarkhani rời sân và được thay thế bởi Diego Luna.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát San Diego vs Real Salt Lake

San Diego (4-3-3): Duran Michael Ferree (18), Oscar Verhoeven (33), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Luca Bombino (27), Onni Valakari (8), Jeppe Tverskov (6), David Vazquez (19), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Amahl Pellegrino (90)

Real Salt Lake (3-4-3): Rafael (1), Philip Quinton (26), Justen Glad (15), Lukas Engel (4), Zavier Gozo (72), Noel Caliskan (92), Griffin Dillon (27), Juan Sanabria (8), Aiden Hezarkhani (39), Sergi Solans (22), Morgan Guilavogui (9)

San Diego
San Diego
4-3-3
18
Duran Michael Ferree
33
Oscar Verhoeven
97
Christopher McVey
26
Manu Duah
27
Luca Bombino
8
Onni Valakari
6
Jeppe Tverskov
19
David Vazquez
10
Anders Dreyer
7
Marcus Ingvartsen
90
Amahl Pellegrino
9
Morgan Guilavogui
22
Sergi Solans
39
Aiden Hezarkhani
8
Juan Sanabria
27
Griffin Dillon
92
Noel Caliskan
72
Zavier Gozo
4
Lukas Engel
15
Justen Glad
26
Philip Quinton
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
3-4-3
Thay người
63’
David Vazquez
Anibal Godoy
46’
Aiden Hezarkhani
Diego Luna
63’
Oscar Verhoeven
Wilson Eisner
67’
Sergi Solans
Victor Olatunji
74’
Amahl Pellegrino
Lewis Morgan
67’
Griffin Dillon
Stijn Spierings
90’
Onni Valakari
Osvald Soe
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Mason Stajduhar
Bryce Duke
Sam Junqua
Anibal Godoy
Diego Luna
Lewis Morgan
Luca Moisa
Anisse Saidi
Alexandros Katranis
Wilson Eisner
Dominik Marczuk
Alex Mighten
Jesus Barea
Osvald Soe
Victor Olatunji
Bryan Zamble
Stijn Spierings

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2025
27/04 - 2025
23/03 - 2026
19/04 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow