Thứ Tư, 05/08/2026
Josef Martinez (Kiến tạo: Cristian Arango)
14
Alex Mighten (Thay: Amahl Pellegrino)
63
Luca de la Torre (Thay: Anibal Godoy)
63
Vitor Costa (Thay: Cristian Arango)
69
Preston Judd (Thay: Benjamin Kikanovic)
69
Ronaldo Vieira
71
Franco Negri (Thay: Ian Pilcher)
72
William Kumado (Thay: Aiden Harangi)
72
Noel Buck (Thay: Josef Martinez)
81
David Vazquez (Thay: Hirving Lozano)
81
Beau Leroux (Thay: Ronaldo Vieira)
82
Ousseni Bouda
83
David Romney (Thay: Cristian Espinoza)
88

Thống kê trận đấu San Diego vs San Jose Earthquakes

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
70 Kiểm soát bóng 30
4 Sút trúng đích 2
9 Sút không trúng đích 1
10 Phạt góc 2
3 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
2 Phát bóng 13

Diễn biến San Diego vs San Jose Earthquakes

Tất cả (102)
90+6'

San Jose có một quả phát bóng lên.

90+5'

San Diego FC được hưởng một quả phạt góc.

90+5'

Tại Snapdragon Stadium, San Diego FC bị phạt việt vị.

90+3'

Đá phạt ở vị trí tốt cho San Diego FC!

90+2'

Armando Villarreal trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+1'

San Jose sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của San Diego FC.

90+1'

San Jose được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.

88'

Đá phạt cho San Diego FC ở phần sân của họ.

87'

San Jose thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Dave Romney thay thế Cristian Espinoza.

87'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

87'

San Jose được Armando Villarreal trao cho một quả phạt góc.

83'

San Jose được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.

83' Tại Snapdragon Stadium, Ousseni Bouda đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại Snapdragon Stadium, Ousseni Bouda đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

83'

Mikey Varas thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Snapdragon Stadium với David Vazquez thay thế Hirving Lozano.

82'

Đội khách thay thế Ronaldo Vieira bằng Beau Leroux.

81'

Đội khách đã thay thế Josef Martinez bằng Noel Buck. Đây là sự thay đổi người thứ ba được thực hiện hôm nay bởi Bruce Arena.

81'

Liệu San Diego FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của San Jose không?

80'

San Diego FC có một quả ném biên nguy hiểm.

80'

San Diego FC được hưởng một quả phạt góc.

78'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại San Diego, CA.

77'

Ném biên cho San Diego FC tại Snapdragon Stadium.

Đội hình xuất phát San Diego vs San Jose Earthquakes

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Aiden Harangi (23), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Ian Pilcher (25), Onni Valakari (8), Jeppe Tverskov (6), Anibal Godoy (20), Anders Dreyer (10), Amahl Pellegrino (90), Hirving Lozano (11)

San Jose Earthquakes (3-4-3): Daniel (42), Max Floriani (25), Daniel Munie (5), Reid Roberts (18), Benjamin Kikanovic (28), Ian Harkes (6), Ronaldo Vieira (37), Ousseni Bouda (11), Cristian Espinoza (10), Josef Martinez (17), Cristian Arango (9)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
23
Aiden Harangi
97
Christopher McVey
26
Manu Duah
25
Ian Pilcher
8
Onni Valakari
6
Jeppe Tverskov
20
Anibal Godoy
10
Anders Dreyer
90
Amahl Pellegrino
11
Hirving Lozano
9
Cristian Arango
17
Josef Martinez
10
Cristian Espinoza
11
Ousseni Bouda
37
Ronaldo Vieira
6
Ian Harkes
28
Benjamin Kikanovic
18
Reid Roberts
5
Daniel Munie
25
Max Floriani
42
Daniel
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-3
Thay người
63’
Amahl Pellegrino
Alex Mighten
69’
Benjamin Kikanovic
Preston Judd
63’
Anibal Godoy
Luca de la Torre
69’
Cristian Arango
Vitor Costa
72’
Aiden Harangi
Willy Kumado
81’
Josef Martinez
Noel Buck
72’
Ian Pilcher
Franco Negri
82’
Ronaldo Vieira
Beau Leroux
81’
Hirving Lozano
David Vazquez
88’
Cristian Espinoza
Dave Romney
Cầu thủ dự bị
Willy Kumado
Earl Edwards Jr.
Alex Mighten
Nick Lima
Paddy McNair
Preston Judd
Luca de la Torre
Dave Romney
Franco Negri
Noel Buck
David Vazquez
Mark-Anthony Kaye
Emmanuel Boateng
Vitor Costa
Corey Baird
Bruno Wilson
Pablo Sisniega
Beau Leroux

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2025
28/09 - 2025
05/04 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
6New England RevolutionNew England Revolution17935730T B H T H
7Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
8Houston DynamoHouston Dynamo17926129T H H T T
9Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
10FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
11New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
12FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
13St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
14CharlotteCharlotte18747225T T H T B
15New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
17Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
18Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
19DC UnitedDC United18585-323H H H T H
20Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
21LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
22San DiegoSan Diego18567321H B B T H
23Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
24Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
25Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
26Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
27Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
28CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
30Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3New England RevolutionNew England Revolution17935730T B H T H
4Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
5New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
6FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
7CharlotteCharlotte18747225T T H T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
9DC UnitedDC United18585-323H H H T H
10Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
11Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
12Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
14CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
15Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
4Houston DynamoHouston Dynamo17926129T H H T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
6FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
7St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
8Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
9Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
10Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
11Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
12LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
13San DiegoSan Diego18567321H B B T H
14Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow