Thứ Tư, 04/11/2026
Niko Tsakiris (Kiến tạo: Beau Leroux)
3
Carlos Dos Santos
6
(Pen) Niko Tsakiris
6
Preston Judd (Kiến tạo: Niko Tsakiris)
12
Preston Judd
12
Christopher McVey
18
Ousseni Bouda (Thay: Preston Judd)
30
Ousseni Bouda (Kiến tạo: Niko Tsakiris)
35
Ousseni Bouda
37
Anders Dreyer (Kiến tạo: Onni Valakari)
42
Amahl Pellegrino (Thay: Gabriel Pirani)
45
Beau Leroux
45+3'
Kieran Sargeant (Thay: Dagur Dan Thorhallsson)
46
Alejandro Alvarado (Thay: Anibal Godoy)
46
Eduard Loewen (Thay: Luka Jovanovic)
46
Max Floriani (Thay: Reid Roberts)
46
Jeppe Tverskov
52
Ronaldo Vieira (Thay: Beau Leroux)
67
Benjamin Kikanovic (Thay: Jack Jasinski)
68
Cedric Bakambu (Thay: Onni Valakari)
68
Max Floriani
75
Carlos Dos Santos
81
Duran Ferree (Thay: Alejandro Alvarado)
82
Max Floriani
90+2'
(Pen) Cedric Bakambu
90+4'
Ronaldo Vieira
90+5'

Thống kê trận đấu San Diego vs San Jose Earthquakes

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
53 Kiểm soát bóng 47
6 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 2
1 Phạt góc 3
3 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Diego vs San Jose Earthquakes

Tất cả (34)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Ronaldo Vieira.

Thẻ vàng cho Ronaldo Vieira.

90+4' V À A A O O O - Cedric Bakambu từ San Diego FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Cedric Bakambu từ San Diego FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

90+2' THẺ ĐỎ! - Max Floriani nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Max Floriani nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

82'

Alejandro Alvarado rời sân và được thay thế bởi Duran Ferree.

81' THẺ ĐỎ! - Carlos Dos Santos nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Carlos Dos Santos nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

75' Thẻ vàng cho Max Floriani.

Thẻ vàng cho Max Floriani.

68'

Onni Valakari rời sân và được thay thế bởi Cedric Bakambu.

68'

Jack Jasinski rời sân và được thay thế bởi Benjamin Kikanovic.

67'

Beau Leroux rời sân và được thay thế bởi Ronaldo Vieira.

52' Thẻ vàng cho Jeppe Tverskov.

Thẻ vàng cho Jeppe Tverskov.

46'

Reid Roberts rời sân và được thay thế bởi Max Floriani.

46'

Luka Jovanovic rời sân và được thay thế bởi Eduard Loewen.

46'

Anibal Godoy rời sân và được thay thế bởi Alejandro Alvarado.

46'

Dagur Dan Thorhallsson rời sân và được thay thế bởi Kieran Sargeant.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Beau Leroux.

Thẻ vàng cho Beau Leroux.

45+2'

Gabriel Pirani rời sân và được thay thế bởi Amahl Pellegrino.

42'

Onni Valakari đã kiến tạo cho bàn thắng này.

42' V À A A O O O - Anders Dreyer đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anders Dreyer đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát San Diego vs San Jose Earthquakes

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Manu Duah (26), Christopher McVey (97), Dagur Dan Thorhallsson (3), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Gabriel Pirani (12), Anders Dreyer (10), Onni Valakari (8), Elias Achouri (99)

San Jose Earthquakes (3-4-2-1): Angus Gunn (1), Daniel Munie (5), Dave Romney (4), Reid Roberts (18), Jack Jasinski (17), Ian Harkes (6), Beau Leroux (34), Vitor Costa (87), Niko Tsakiris (10), Luka Jovanovic (9), Preston Judd (19)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
33
Oscar Verhoeven
26
Manu Duah
97
Christopher McVey
3
Dagur Dan Thorhallsson
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
12
Gabriel Pirani
10
Anders Dreyer
8
Onni Valakari
99
Elias Achouri
19
Preston Judd
9
Luka Jovanovic
10
Niko Tsakiris
87
Vitor Costa
34
Beau Leroux
6
Ian Harkes
17
Jack Jasinski
18
Reid Roberts
4
Dave Romney
5
Daniel Munie
1
Angus Gunn
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-2-1
Thay người
45’
Gabriel Pirani
Amahl Pellegrino
30’
Preston Judd
Ousseni Bouda
46’
Duran Ferree
Alejandro Alvarado
46’
Reid Roberts
Max Floriani
68’
Onni Valakari
Cedric Bakambu
46’
Luka Jovanovic
Eduard Lowen
82’
Alejandro Alvarado
Duran Michael Ferree
67’
Beau Leroux
Ronaldo Vieira
Cầu thủ dự bị
Alejandro Alvarado
Ousseni Bouda
Cedric Bakambu
Nick Fernandez
Amahl Pellegrino
Max Floriani
Bryce Duke
Benji Kikanovic
Duran Michael Ferree
Eduard Lowen
Ian Murphy
Francesco Montali
Kieran Sargeant
Jamar Ricketts
David Vazquez
Jack Skahan
Bryan Zamblé
Ronaldo Vieira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2025
28/09 - 2025
05/04 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
21/09 - 2026
14/09 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
10/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow