Thứ Bảy, 19/09/2026
Niko Tsakiris (Kiến tạo: Beau Leroux)
3
Carlos Dos Santos
6
(Pen) Niko Tsakiris
6
Preston Judd (Kiến tạo: Niko Tsakiris)
12
Preston Judd
12
Christopher McVey
18
Ousseni Bouda (Thay: Preston Judd)
30
Ousseni Bouda (Kiến tạo: Niko Tsakiris)
35
Ousseni Bouda
37
Anders Dreyer (Kiến tạo: Onni Valakari)
42
Amahl Pellegrino (Thay: Gabriel Pirani)
45
Beau Leroux
45+3'
Kieran Sargeant (Thay: Dagur Dan Thorhallsson)
46
Alejandro Alvarado (Thay: Anibal Godoy)
46
Eduard Loewen (Thay: Luka Jovanovic)
46
Max Floriani (Thay: Reid Roberts)
46
Jeppe Tverskov
52
Ronaldo Vieira (Thay: Beau Leroux)
67
Benjamin Kikanovic (Thay: Jack Jasinski)
68
Cedric Bakambu (Thay: Onni Valakari)
68
Max Floriani
75
Carlos Dos Santos
81
Duran Ferree (Thay: Alejandro Alvarado)
82
Max Floriani
90+2'
(Pen) Cedric Bakambu
90+4'
Ronaldo Vieira
90+5'

Thống kê trận đấu San Diego vs San Jose Earthquakes

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
53 Kiểm soát bóng 47
6 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 2
1 Phạt góc 3
3 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Diego vs San Jose Earthquakes

Tất cả (34)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Ronaldo Vieira.

Thẻ vàng cho Ronaldo Vieira.

90+4' V À A A O O O - Cedric Bakambu từ San Diego FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Cedric Bakambu từ San Diego FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

90+2' THẺ ĐỎ! - Max Floriani nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Max Floriani nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

82'

Alejandro Alvarado rời sân và được thay thế bởi Duran Ferree.

81' THẺ ĐỎ! - Carlos Dos Santos nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Carlos Dos Santos nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

75' Thẻ vàng cho Max Floriani.

Thẻ vàng cho Max Floriani.

68'

Onni Valakari rời sân và được thay thế bởi Cedric Bakambu.

68'

Jack Jasinski rời sân và được thay thế bởi Benjamin Kikanovic.

67'

Beau Leroux rời sân và được thay thế bởi Ronaldo Vieira.

52' Thẻ vàng cho Jeppe Tverskov.

Thẻ vàng cho Jeppe Tverskov.

46'

Reid Roberts rời sân và được thay thế bởi Max Floriani.

46'

Luka Jovanovic rời sân và được thay thế bởi Eduard Loewen.

46'

Anibal Godoy rời sân và được thay thế bởi Alejandro Alvarado.

46'

Dagur Dan Thorhallsson rời sân và được thay thế bởi Kieran Sargeant.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Beau Leroux.

Thẻ vàng cho Beau Leroux.

45+2'

Gabriel Pirani rời sân và được thay thế bởi Amahl Pellegrino.

42'

Onni Valakari đã kiến tạo cho bàn thắng này.

42' V À A A O O O - Anders Dreyer đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anders Dreyer đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát San Diego vs San Jose Earthquakes

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Manu Duah (26), Christopher McVey (97), Dagur Dan Thorhallsson (3), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Gabriel Pirani (12), Anders Dreyer (10), Onni Valakari (8), Elias Achouri (99)

San Jose Earthquakes (3-4-2-1): Angus Gunn (1), Daniel Munie (5), Dave Romney (4), Reid Roberts (18), Jack Jasinski (17), Ian Harkes (6), Beau Leroux (34), Vitor Costa (87), Niko Tsakiris (10), Luka Jovanovic (9), Preston Judd (19)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
33
Oscar Verhoeven
26
Manu Duah
97
Christopher McVey
3
Dagur Dan Thorhallsson
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
12
Gabriel Pirani
10
Anders Dreyer
8
Onni Valakari
99
Elias Achouri
19
Preston Judd
9
Luka Jovanovic
10
Niko Tsakiris
87
Vitor Costa
34
Beau Leroux
6
Ian Harkes
17
Jack Jasinski
18
Reid Roberts
4
Dave Romney
5
Daniel Munie
1
Angus Gunn
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-2-1
Thay người
45’
Gabriel Pirani
Amahl Pellegrino
30’
Preston Judd
Ousseni Bouda
46’
Duran Ferree
Alejandro Alvarado
46’
Reid Roberts
Max Floriani
68’
Onni Valakari
Cedric Bakambu
46’
Luka Jovanovic
Eduard Lowen
82’
Alejandro Alvarado
Duran Michael Ferree
67’
Beau Leroux
Ronaldo Vieira
Cầu thủ dự bị
Alejandro Alvarado
Ousseni Bouda
Cedric Bakambu
Nick Fernandez
Amahl Pellegrino
Max Floriani
Bryce Duke
Benji Kikanovic
Duran Michael Ferree
Eduard Lowen
Ian Murphy
Francesco Montali
Kieran Sargeant
Jamar Ricketts
David Vazquez
Jack Skahan
Bryan Zamblé
Ronaldo Vieira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2025
28/09 - 2025
05/04 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
13/08 - 2026
10/08 - 2026
07/08 - 2026

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
06/09 - 2026
20/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15New York Red BullsNew York Red Bulls269611-1433B H B T T
16Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
17New York City FCNew York City FC268810532H H B T B
18FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
19San DiegoSan Diego258611030T T B B B
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York Red BullsNew York Red Bulls269611-1433B H B T T
9New York City FCNew York City FC268810532H H B T B
10FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow