Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Niko Tsakiris (Kiến tạo: Beau Leroux) 3 | |
Carlos Dos Santos 6 | |
(Pen) Niko Tsakiris 6 | |
Preston Judd (Kiến tạo: Niko Tsakiris) 12 | |
Preston Judd 12 | |
Christopher McVey 18 | |
Ousseni Bouda (Thay: Preston Judd) 30 | |
Ousseni Bouda (Kiến tạo: Niko Tsakiris) 35 | |
Ousseni Bouda 37 | |
Anders Dreyer (Kiến tạo: Onni Valakari) 42 | |
Amahl Pellegrino (Thay: Gabriel Pirani) 45 | |
Beau Leroux 45+3' | |
Kieran Sargeant (Thay: Dagur Dan Thorhallsson) 46 | |
Alejandro Alvarado (Thay: Anibal Godoy) 46 | |
Eduard Loewen (Thay: Luka Jovanovic) 46 | |
Max Floriani (Thay: Reid Roberts) 46 | |
Jeppe Tverskov 52 | |
Ronaldo Vieira (Thay: Beau Leroux) 67 | |
Benjamin Kikanovic (Thay: Jack Jasinski) 68 | |
Cedric Bakambu (Thay: Onni Valakari) 68 | |
Max Floriani 75 | |
Carlos Dos Santos 81 | |
Duran Ferree (Thay: Alejandro Alvarado) 82 | |
Max Floriani 90+2' | |
(Pen) Cedric Bakambu 90+4' | |
Ronaldo Vieira 90+5' |
Thống kê trận đấu San Diego vs San Jose Earthquakes


Diễn biến San Diego vs San Jose Earthquakes
Thẻ vàng cho Ronaldo Vieira.
V À A A O O O - Cedric Bakambu từ San Diego FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
THẺ ĐỎ! - Max Floriani nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Alejandro Alvarado rời sân và được thay thế bởi Duran Ferree.
THẺ ĐỎ! - Carlos Dos Santos nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Max Floriani.
Onni Valakari rời sân và được thay thế bởi Cedric Bakambu.
Jack Jasinski rời sân và được thay thế bởi Benjamin Kikanovic.
Beau Leroux rời sân và được thay thế bởi Ronaldo Vieira.
Thẻ vàng cho Jeppe Tverskov.
Reid Roberts rời sân và được thay thế bởi Max Floriani.
Luka Jovanovic rời sân và được thay thế bởi Eduard Loewen.
Anibal Godoy rời sân và được thay thế bởi Alejandro Alvarado.
Dagur Dan Thorhallsson rời sân và được thay thế bởi Kieran Sargeant.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Beau Leroux.
Gabriel Pirani rời sân và được thay thế bởi Amahl Pellegrino.
Onni Valakari đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Anders Dreyer đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát San Diego vs San Jose Earthquakes
San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Manu Duah (26), Christopher McVey (97), Dagur Dan Thorhallsson (3), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Gabriel Pirani (12), Anders Dreyer (10), Onni Valakari (8), Elias Achouri (99)
San Jose Earthquakes (3-4-2-1): Angus Gunn (1), Daniel Munie (5), Dave Romney (4), Reid Roberts (18), Jack Jasinski (17), Ian Harkes (6), Beau Leroux (34), Vitor Costa (87), Niko Tsakiris (10), Luka Jovanovic (9), Preston Judd (19)


| Thay người | |||
| 45’ | Gabriel Pirani Amahl Pellegrino | 30’ | Preston Judd Ousseni Bouda |
| 46’ | Duran Ferree Alejandro Alvarado | 46’ | Reid Roberts Max Floriani |
| 68’ | Onni Valakari Cedric Bakambu | 46’ | Luka Jovanovic Eduard Lowen |
| 82’ | Alejandro Alvarado Duran Michael Ferree | 67’ | Beau Leroux Ronaldo Vieira |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alejandro Alvarado | Ousseni Bouda | ||
Cedric Bakambu | Nick Fernandez | ||
Amahl Pellegrino | Max Floriani | ||
Bryce Duke | Benji Kikanovic | ||
Duran Michael Ferree | Eduard Lowen | ||
Ian Murphy | Francesco Montali | ||
Kieran Sargeant | Jamar Ricketts | ||
David Vazquez | Jack Skahan | ||
Bryan Zamblé | Ronaldo Vieira | ||
Nhận định San Diego vs San Jose Earthquakes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây San Diego
Thành tích gần đây San Jose Earthquakes
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 30 | 46 | T T B T B | |
| 3 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 4 | 25 | 13 | 4 | 8 | 10 | 43 | H T B T T | |
| 5 | 25 | 13 | 4 | 8 | 4 | 43 | B H H T B | |
| 6 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B H T T T | |
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 8 | 41 | B H H T T | |
| 8 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | T H T H T | |
| 9 | 26 | 11 | 7 | 8 | 14 | 40 | H H H T B | |
| 10 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 11 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | H H H H B | |
| 12 | 25 | 11 | 2 | 12 | 1 | 35 | B T B H T | |
| 13 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 14 | 25 | 9 | 6 | 10 | 7 | 33 | H T T T T | |
| 15 | 26 | 9 | 6 | 11 | -14 | 33 | B H B T T | |
| 16 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | H B T H B | |
| 17 | 26 | 8 | 8 | 10 | 5 | 32 | H H B T B | |
| 18 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 19 | 25 | 8 | 6 | 11 | 0 | 30 | T T B B B | |
| 20 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | H B T B H | |
| 21 | 24 | 8 | 5 | 11 | -2 | 29 | B B H B B | |
| 22 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | T H B B B | |
| 23 | 25 | 7 | 8 | 10 | -12 | 29 | H T H H T | |
| 24 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 25 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 26 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | B H H H H | |
| 27 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 28 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 29 | 25 | 5 | 6 | 14 | -20 | 21 | H B B B B | |
| 30 | 24 | 5 | 3 | 16 | -33 | 18 | H B B B T | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 3 | 25 | 13 | 4 | 8 | 10 | 43 | H T B T T | |
| 4 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | H H H H B | |
| 6 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 7 | 25 | 9 | 6 | 10 | 7 | 33 | H T T T T | |
| 8 | 26 | 9 | 6 | 11 | -14 | 33 | B H B T T | |
| 9 | 26 | 8 | 8 | 10 | 5 | 32 | H H B T B | |
| 10 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 11 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 12 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 13 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 14 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 15 | 25 | 5 | 6 | 14 | -20 | 21 | H B B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 24 | 14 | 4 | 6 | 30 | 46 | T T B T B | |
| 2 | 25 | 13 | 4 | 8 | 4 | 43 | B H H T B | |
| 3 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B H T T T | |
| 4 | 25 | 12 | 5 | 8 | 8 | 41 | B H H T T | |
| 5 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | T H T H T | |
| 6 | 26 | 11 | 7 | 8 | 14 | 40 | H H H T B | |
| 7 | 25 | 11 | 2 | 12 | 1 | 35 | B T B H T | |
| 8 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | H B T H B | |
| 9 | 25 | 8 | 6 | 11 | 0 | 30 | T T B B B | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | H B T B H | |
| 11 | 24 | 8 | 5 | 11 | -2 | 29 | B B H B B | |
| 12 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | T H B B B | |
| 13 | 25 | 7 | 8 | 10 | -12 | 29 | H T H H T | |
| 14 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | B H H H H | |
| 15 | 24 | 5 | 3 | 16 | -33 | 18 | H B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
