Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sebastian Gomez (Thay: Jesus Ferreira) 46 | |
Dejan Joveljic 50 | |
Dejan Joveljic 53 | |
Sebastian Gomez (Kiến tạo: Hassani Dotson) 55 | |
Alex Roldan 59 | |
(Pen) Anders Dreyer 60 | |
Anders Dreyer 60 | |
Jeppe Tverskov (Thay: Alejandro Alvarado) 61 | |
Marcus Ingvartsen (Thay: Amahl Pellegrino) 61 | |
Onni Valakari (Thay: Anibal Godoy) 61 | |
Stuart Russell Hawkins (Thay: Alex Roldan) 64 | |
Snyder Brunell (Thay: Jordan Morris) 68 | |
Samuel Vines (Thay: Kieran Sargeant) 72 | |
Paul Arriola (Thay: Dejan Joveljic) 80 | |
Peter Kingston (Thay: Hassani Dotson) 80 | |
David Mimbang (Thay: Gabriel Pirani) 83 | |
(Pen) Cedric Bakambu 90+6' |
Thống kê trận đấu San Diego vs Seattle Sounders FC


Diễn biến San Diego vs Seattle Sounders FC
V À A A O O O - Cedric Bakambu từ San Diego FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Gabriel Pirani rời sân và được thay thế bởi David Mimbang.
Hassani Dotson rời sân và được thay thế bởi Peter Kingston.
Dejan Joveljic rời sân và được thay thế bởi Paul Arriola.
Kieran Sargeant rời sân và được thay thế bởi Samuel Vines.
Jordan Morris rời sân và được thay thế bởi Snyder Brunell.
Alex Roldan rời sân và được thay thế bởi Stuart Russell Hawkins.
Anibal Godoy rời sân và được thay thế bởi Onni Valakari.
Amahl Pellegrino rời sân và được thay thế bởi Marcus Ingvartsen.
Alejandro Alvarado rời sân và được thay thế bởi Jeppe Tverskov.
V À A A O O O - Cedric Bakambu đã ghi bàn!
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Anders Dreyer thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alex Roldan.
Hassani Dotson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Gomez đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dejan Joveljic.
Cristian Roldan đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dejan Joveljic đã ghi bàn!
Jesus Ferreira rời sân và được thay thế bởi Sebastian Gomez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát San Diego vs Seattle Sounders FC
San Diego (4-4-2): Pablo Sisniega (13), Oscar Verhoeven (33), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Kieran Sargeant (5), Anders Dreyer (10), Alejandro Alvarado (70), Anibal Godoy (20), Gabriel Pirani (12), Cedric Bakambu (94), Amahl Pellegrino (90)
Seattle Sounders FC (4-2-3-1): Andrew Thomas (26), Kalani Kossa-Rienzi (85), Alex Roldan (16), Jackson Ragen (25), Nouhou Tolo (5), Hassani Dotson (31), Cristian Roldan (7), Jesus Ferreira (27), Albert Rusnak (11), Jordan Morris (13), Dejan Joveljic (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Amahl Pellegrino Marcus Ingvartsen | 46’ | Jesus Ferreira Sebastian Gomez |
| 61’ | Anibal Godoy Onni Valakari | 64’ | Alex Roldan Stuart Russell Hawkins |
| 61’ | Alejandro Alvarado Jeppe Tverskov | 80’ | Dejan Joveljic Paul Arriola |
| 72’ | Kieran Sargeant Sam Vines | 80’ | Hassani Dotson Peter Kingston |
| Cầu thủ dự bị | |||
CJ Dos Santos | Paul Arriola | ||
Marcus Ingvartsen | Mark Bronnik | ||
David Mimbang | Snyder Brunell | ||
Ian Pilcher | Caden Clark | ||
Onni Valakari | Stefan Frei | ||
Jeppe Tverskov | Sebastian Gomez | ||
Sam Vines | Stuart Russell Hawkins | ||
Bryan Zamblé | Peter Kingston | ||
Dagur Dan Thorhallsson | Ryan Sailor | ||
Nhận định San Diego vs Seattle Sounders FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây San Diego
Thành tích gần đây Seattle Sounders FC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 43 | 70 | T T T H T | |
| 2 | 31 | 17 | 4 | 10 | 9 | 55 | B B T T T | |
| 3 | 31 | 16 | 7 | 8 | 31 | 55 | B H H T B | |
| 4 | 31 | 15 | 10 | 6 | 20 | 55 | B T T T B | |
| 5 | 31 | 15 | 9 | 7 | 11 | 54 | T B T H T | |
| 6 | 31 | 15 | 6 | 10 | 9 | 51 | T T B B T | |
| 7 | 31 | 14 | 9 | 8 | 12 | 51 | T T H B B | |
| 8 | 31 | 13 | 9 | 9 | 7 | 48 | T H H H B | |
| 9 | 31 | 13 | 9 | 9 | 2 | 48 | B H H H H | |
| 10 | 31 | 13 | 8 | 10 | 7 | 47 | B T B H B | |
| 11 | 32 | 12 | 11 | 9 | 15 | 47 | B H T H H | |
| 12 | 31 | 13 | 7 | 11 | 12 | 46 | T T T H B | |
| 13 | 31 | 11 | 10 | 10 | 2 | 43 | T T B H H | |
| 14 | 31 | 12 | 6 | 13 | 1 | 42 | B H H H T | |
| 15 | 31 | 12 | 6 | 13 | -12 | 42 | B T H T H | |
| 16 | 31 | 11 | 9 | 11 | -7 | 42 | T B B T T | |
| 17 | 32 | 10 | 11 | 11 | -9 | 41 | T B T H H | |
| 18 | 31 | 11 | 6 | 14 | 0 | 39 | T B H T T | |
| 19 | 31 | 11 | 6 | 14 | -15 | 39 | B T B B T | |
| 20 | 31 | 11 | 5 | 15 | 1 | 38 | T B T T T | |
| 21 | 31 | 10 | 7 | 14 | -4 | 37 | B H B H T | |
| 22 | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | B T H T B | |
| 23 | 31 | 8 | 11 | 12 | 2 | 35 | H B B H H | |
| 24 | 31 | 8 | 11 | 12 | -3 | 35 | H B H H H | |
| 25 | 31 | 8 | 11 | 12 | -8 | 35 | B H H T H | |
| 26 | 31 | 8 | 10 | 13 | -17 | 34 | H B B B T | |
| 27 | 31 | 7 | 12 | 12 | -17 | 33 | B T B B B | |
| 28 | 31 | 8 | 6 | 17 | -15 | 30 | H B T B B | |
| 29 | 31 | 6 | 7 | 18 | -26 | 25 | T B B H B | |
| 30 | 31 | 6 | 4 | 21 | -40 | 22 | B H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 43 | 70 | T T T H T | |
| 2 | 31 | 17 | 4 | 10 | 9 | 55 | B B T T T | |
| 3 | 31 | 15 | 10 | 6 | 20 | 55 | B T T T B | |
| 4 | 31 | 15 | 6 | 10 | 9 | 51 | T T B B T | |
| 5 | 31 | 13 | 8 | 10 | 7 | 47 | B T B H B | |
| 6 | 31 | 13 | 7 | 11 | 12 | 46 | T T T H B | |
| 7 | 31 | 12 | 6 | 13 | -12 | 42 | B T H T H | |
| 8 | 31 | 11 | 9 | 11 | -7 | 42 | T B B T T | |
| 9 | 31 | 11 | 6 | 14 | -15 | 39 | B T B B T | |
| 10 | 31 | 11 | 5 | 15 | 1 | 38 | T B T T T | |
| 11 | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | B T H T B | |
| 12 | 31 | 8 | 11 | 12 | 2 | 35 | H B B H H | |
| 13 | 31 | 7 | 12 | 12 | -17 | 33 | B T B B B | |
| 14 | 31 | 8 | 6 | 17 | -15 | 30 | H B T B B | |
| 15 | 31 | 6 | 7 | 18 | -26 | 25 | T B B H B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 31 | 16 | 7 | 8 | 31 | 55 | B H H T B | |
| 2 | 31 | 15 | 9 | 7 | 11 | 54 | T B T H T | |
| 3 | 31 | 14 | 9 | 8 | 12 | 51 | T T H B B | |
| 4 | 31 | 13 | 9 | 9 | 7 | 48 | T H H H B | |
| 5 | 31 | 13 | 9 | 9 | 2 | 48 | B H H H H | |
| 6 | 32 | 12 | 11 | 9 | 15 | 47 | B H T H H | |
| 7 | 31 | 11 | 10 | 10 | 2 | 43 | T T B H H | |
| 8 | 31 | 12 | 6 | 13 | 1 | 42 | B H H H T | |
| 9 | 32 | 10 | 11 | 11 | -9 | 41 | T B T H H | |
| 10 | 31 | 11 | 6 | 14 | 0 | 39 | T B H T T | |
| 11 | 31 | 10 | 7 | 14 | -4 | 37 | B H B H T | |
| 12 | 31 | 8 | 11 | 12 | -3 | 35 | H B H H H | |
| 13 | 31 | 8 | 11 | 12 | -8 | 35 | B H H T H | |
| 14 | 31 | 8 | 10 | 13 | -17 | 34 | H B B B T | |
| 15 | 31 | 6 | 4 | 21 | -40 | 22 | B H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
