Chủ Nhật, 09/08/2026
Emmanuel Boateng (Thay: Hirving Lozano)
31
Franco Negri
37
Eduard Loewen
39
Simon Becher
44
Christopher Durkin (Thay: Cedric Teuchert)
46
Joao Klauss (Thay: Simon Becher)
61
Alfredo Morales (Thay: Eduard Loewen)
61
Anibal Godoy
68
Ian Pilcher (Thay: Franco Negri)
71
Onni Valakari (Thay: Anibal Godoy)
71
Conrad Wallem
73
Christopher Durkin
76
William Kumado (Thay: Jasper Loeffelsend)
79
Tomas Angel (Thay: Emmanuel Boateng)
79
Joshua Yaro (Thay: Conrad Wallem)
79
Celio Pompeu (Thay: Marcel Hartel)
86
Kyle Hiebert
87
Christopher McVey
90+1'

Thống kê trận đấu San Diego vs St. Louis City

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
St. Louis City
St. Louis City
72 Kiểm soát bóng 28
1 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 0
9 Phạt góc 0
0 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Diego vs St. Louis City

Tất cả (88)
90+4'

Lukasz Szpala trao cho đội khách một quả ném biên.

90+4'

Ném biên cho San Diego FC gần khu vực cấm địa.

90+3'

Lukasz Szpala đã trao cho San Diego FC một quả phạt góc.

90+1'

Quả đá phạt cho Saint Louis ở phần sân của San Diego FC.

90+1' Christopher McVey (San Diego FC) nhận thẻ vàng.

Christopher McVey (San Diego FC) nhận thẻ vàng.

89'

Bóng an toàn khi Saint Louis được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

89'

San Diego FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Saint Louis không?

89'

San Diego FC thực hiện quả ném biên ở phần sân của Saint Louis.

87' Kyle Hiebert (Saint Louis) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Kyle Hiebert (Saint Louis) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

86'

Đội khách thay Marcel Hartel bằng Celio Pompeu.

85'

San Diego FC được hưởng quả phạt góc.

84'

Ném biên cho San Diego FC ở phần sân của Saint Louis.

83'

San Diego FC có một quả ném biên nguy hiểm.

83'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

80'

Joshua Yaro vào sân thay cho Conrad Wallem của đội khách.

80'

Đá phạt cho Saint Louis.

79'

San Diego FC thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Willy Kumado thay cho Jasper Loffelsend.

79'

Tomas Angel vào sân thay cho Emmanuel Boateng của San Diego FC.

77'

Saint Louis được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

76'

Lukasz Szpala ra hiệu cho San Diego FC được hưởng quả đá phạt.

Đội hình xuất phát San Diego vs St. Louis City

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Jasper Loffelsend (19), Paddy McNair (17), Christopher McVey (97), Franco Negri (22), Anibal Godoy (20), Luca de la Torre (14), Jeppe Tverskov (6), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Hirving Lozano (11)

St. Louis City (5-3-2): Roman Bürki (1), Roman Bürki (1), Tomas Totland (14), Kyle Hiebert (22), Henry Kessler (5), Jannes Horn (38), Conrad Wallem (6), Akil Watts (20), Marcel Hartel (17), Eduard Lowen (10), Simon Becher (11), Cedric Teuchert (36)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
19
Jasper Loffelsend
17
Paddy McNair
97
Christopher McVey
22
Franco Negri
20
Anibal Godoy
14
Luca de la Torre
6
Jeppe Tverskov
10
Anders Dreyer
7
Marcus Ingvartsen
11
Hirving Lozano
36
Cedric Teuchert
11
Simon Becher
10
Eduard Lowen
17
Marcel Hartel
20
Akil Watts
6
Conrad Wallem
38
Jannes Horn
5
Henry Kessler
22
Kyle Hiebert
14
Tomas Totland
1
Roman Bürki
1
Roman Bürki
St. Louis City
St. Louis City
5-3-2
Thay người
31’
Tomas Angel
Emmanuel Boateng
46’
Cedric Teuchert
Chris Durkin
71’
Franco Negri
Ian Pilcher
61’
Eduard Loewen
Alfredo Morales
71’
Anibal Godoy
Onni Valakari
61’
Simon Becher
Klauss
79’
Emmanuel Boateng
Tomas Angel
79’
Conrad Wallem
Joshua Yaro
79’
Jasper Loeffelsend
Willy Kumado
86’
Marcel Hartel
Celio Pompeu
Cầu thủ dự bị
Pablo Sisniega
Ben Lundt
Emmanuel Boateng
Alfredo Morales
Tomas Angel
Joshua Yaro
Alex Mighten
Celio Pompeu
Alejandro Alvarado
Klauss
Ian Pilcher
Chris Durkin
Onni Valakari
Timo Baumgartl
Willy Kumado
Ben Lundt
Luca Bombino

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/03 - 2025
11/05 - 2025
02/03 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

Concacaf League Cup
07/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
US Open Cup
20/05 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
04/05 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
6Houston DynamoHouston Dynamo181026332H H T T T
7New England RevolutionNew England Revolution18936530B H T H B
8Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
9Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
10FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
11New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
12FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
13St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
14CharlotteCharlotte18747225T T H T B
15New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
17Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
18Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
19DC UnitedDC United18585-323H H H T H
20Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
21LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
22San DiegoSan Diego18567321H B B T H
23Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
24Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
25Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
26Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
27Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
28CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
30Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3New England RevolutionNew England Revolution18936530B H T H B
4Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
5New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
6FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
7CharlotteCharlotte18747225T T H T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
9DC UnitedDC United18585-323H H H T H
10Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
11Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
12Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
14CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
15Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
4Houston DynamoHouston Dynamo181026332H H T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
6FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
7St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
8Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
9Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
10Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
11Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
12LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
13San DiegoSan Diego18567321H B B T H
14Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow