Thứ Bảy, 19/09/2026
Brian White (Kiến tạo: Thomas Muller)
30
Brian White (Kiến tạo: Jeevan Badwal)
45
Luca Bombino (Thay: Kieran Sargeant)
46
Brian White
51
David Vazquez (Kiến tạo: Anders Dreyer)
53
Luca Bombino
54
David Vazquez
55
Jeevan Badwal
63
Bruno Caicedo (Thay: Aziel Jackson)
63
Bruno Caicedo (Kiến tạo: Brian White)
67
Anisse Saidi (Thay: Pedro Soma)
71
Alejandro Alvarado (Thay: David Vazquez)
71
Luca Bombino
72
Ralph Priso-Mbongue (Thay: Kenji Cabrera)
74
Ralph Priso-Mbongue (Kiến tạo: Brian White)
75
Ian Pilcher (Thay: Amahl Pellegrino)
75
Rayan Elloumi (Thay: Brian White)
84
Mihail Gherasimencov (Thay: Tate Johnson)
84
Nikola Djordjevic (Thay: Jeevan Badwal)
84
Bryan Zamble (Thay: Marcus Ingvartsen)
86
Oscar Verhoeven
88
Bryan Zamble (Kiến tạo: Anders Dreyer)
90+1'
Bruno Caicedo
90+2'

Thống kê trận đấu San Diego vs Vancouver Whitecaps

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
54 Kiểm soát bóng 46
3 Sút trúng đích 13
5 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 4
2 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
9 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Diego vs Vancouver Whitecaps

Tất cả (35)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Bruno Caicedo.

Thẻ vàng cho Bruno Caicedo.

90+1'

Anders Dreyer đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Bryan Zamble đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bryan Zamble đã ghi bàn!

88' Thẻ vàng cho Oscar Verhoeven.

Thẻ vàng cho Oscar Verhoeven.

86'

Marcus Ingvartsen rời sân và được thay thế bởi Bryan Zamble.

84'

Jeevan Badwal rời sân và được thay thế bởi Nikola Djordjevic.

84'

Tate Johnson rời sân và được thay thế bởi Mihail Gherasimencov.

84'

Brian White rời sân và được thay thế bởi Rayan Elloumi.

75'

Brian White đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Ralph Priso-Mbongue đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ralph Priso-Mbongue đã ghi bàn!

75'

Amahl Pellegrino rời sân và được thay thế bởi Ian Pilcher.

75' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

74'

Kenji Cabrera rời sân và được thay thế bởi Ralph Priso-Mbongue.

72' THẺ ĐỎ! - Luca Bombino nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Luca Bombino nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

71'

David Vazquez rời sân và được thay thế bởi Alejandro Alvarado.

71'

Pedro Soma rời sân và được thay thế bởi Anisse Saidi.

67'

Brian White đã kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A O O O - Bruno Caicedo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bruno Caicedo đã ghi bàn!

63'

Aziel Jackson rời sân và được thay thế bởi Bruno Caicedo.

63' Thẻ vàng cho Jeevan Badwal.

Thẻ vàng cho Jeevan Badwal.

Đội hình xuất phát San Diego vs Vancouver Whitecaps

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Kieran Sargeant (5), Onni Valakari (8), Pedro J Soma (15), David Vazquez (19), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Amahl Pellegrino (90)

Vancouver Whitecaps (4-2-3-1): Isaac Boehmer (32), Edier Ocampo (18), Tristan Blackmon (33), Mathias Laborda (2), Tate Johnson (28), Sebastian Berhalter (16), Jeevan Badwal (59), Kenji Cabrera (17), Thomas Müller (13), Aziel Jackson (22), Brian White (24)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
33
Oscar Verhoeven
97
Christopher McVey
26
Manu Duah
5
Kieran Sargeant
8
Onni Valakari
15
Pedro J Soma
19
David Vazquez
10
Anders Dreyer
7
Marcus Ingvartsen
90
Amahl Pellegrino
24
Brian White
22
Aziel Jackson
13
Thomas Müller
17
Kenji Cabrera
59
Jeevan Badwal
16
Sebastian Berhalter
28
Tate Johnson
2
Mathias Laborda
33
Tristan Blackmon
18
Edier Ocampo
32
Isaac Boehmer
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-2-3-1
Thay người
46’
Kieran Sargeant
Luca Bombino
63’
Aziel Jackson
Bruno Caicedo
71’
Pedro Soma
Anisse Saidi
74’
Kenji Cabrera
Ralph Priso
71’
David Vazquez
Alejandro Alvarado
84’
Tate Johnson
Mihail Gherasimencov
75’
Amahl Pellegrino
Ian Pilcher
84’
Brian White
Rayan Elloumi
86’
Marcus Ingvartsen
Bryan Zamble
84’
Jeevan Badwal
Nikola Djordjevic
Cầu thủ dự bị
Duran Michael Ferree
Adrian Zendejas
Bryce Duke
Ralph Priso
Lewis Morgan
Ranko Veselinovic
Luca Bombino
Mihail Gherasimencov
Anisse Saidi
Liam MacKenzie
Alex Mighten
Rayan Elloumi
Alejandro Alvarado
Nikola Djordjevic
Ian Pilcher
Sebastian Schonlau
Bryan Zamble
Bruno Caicedo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/06 - 2025
20/07 - 2025
30/11 - 2025
24/05 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
13/08 - 2026
10/08 - 2026
07/08 - 2026

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

Cúp quốc gia Canada
17/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2026
10/09 - 2026
Cúp quốc gia Canada
03/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow