Thứ Năm, 30/07/2026
Brian White (Kiến tạo: Thomas Muller)
30
Brian White (Kiến tạo: Jeevan Badwal)
45
Luca Bombino (Thay: Kieran Sargeant)
46
Brian White
51
David Vazquez (Kiến tạo: Anders Dreyer)
53
Luca Bombino
54
David Vazquez
55
Jeevan Badwal
63
Bruno Caicedo (Thay: Aziel Jackson)
63
Bruno Caicedo (Kiến tạo: Brian White)
67
Anisse Saidi (Thay: Pedro Soma)
71
Alejandro Alvarado (Thay: David Vazquez)
71
Luca Bombino
72
Ralph Priso-Mbongue (Thay: Kenji Cabrera)
74
Ralph Priso-Mbongue (Kiến tạo: Brian White)
75
Ian Pilcher (Thay: Amahl Pellegrino)
75
Rayan Elloumi (Thay: Brian White)
84
Mihail Gherasimencov (Thay: Tate Johnson)
84
Nikola Djordjevic (Thay: Jeevan Badwal)
84
Bryan Zamble (Thay: Marcus Ingvartsen)
86
Oscar Verhoeven
88
Bryan Zamble (Kiến tạo: Anders Dreyer)
90+1'
Bruno Caicedo
90+2'

Thống kê trận đấu San Diego vs Vancouver Whitecaps

số liệu thống kê
San Diego
San Diego
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
54 Kiểm soát bóng 46
3 Sút trúng đích 13
5 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 4
2 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
9 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Diego vs Vancouver Whitecaps

Tất cả (35)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Bruno Caicedo.

Thẻ vàng cho Bruno Caicedo.

90+1'

Anders Dreyer đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Bryan Zamble đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bryan Zamble đã ghi bàn!

88' Thẻ vàng cho Oscar Verhoeven.

Thẻ vàng cho Oscar Verhoeven.

86'

Marcus Ingvartsen rời sân và được thay thế bởi Bryan Zamble.

84'

Jeevan Badwal rời sân và được thay thế bởi Nikola Djordjevic.

84'

Tate Johnson rời sân và được thay thế bởi Mihail Gherasimencov.

84'

Brian White rời sân và được thay thế bởi Rayan Elloumi.

75'

Brian White đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Ralph Priso-Mbongue đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ralph Priso-Mbongue đã ghi bàn!

75'

Amahl Pellegrino rời sân và được thay thế bởi Ian Pilcher.

75' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

74'

Kenji Cabrera rời sân và được thay thế bởi Ralph Priso-Mbongue.

72' THẺ ĐỎ! - Luca Bombino nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Luca Bombino nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

71'

David Vazquez rời sân và được thay thế bởi Alejandro Alvarado.

71'

Pedro Soma rời sân và được thay thế bởi Anisse Saidi.

67'

Brian White đã kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A O O O - Bruno Caicedo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bruno Caicedo đã ghi bàn!

63'

Aziel Jackson rời sân và được thay thế bởi Bruno Caicedo.

63' Thẻ vàng cho Jeevan Badwal.

Thẻ vàng cho Jeevan Badwal.

Đội hình xuất phát San Diego vs Vancouver Whitecaps

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Oscar Verhoeven (33), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Kieran Sargeant (5), Onni Valakari (8), Pedro J Soma (15), David Vazquez (19), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Amahl Pellegrino (90)

Vancouver Whitecaps (4-2-3-1): Isaac Boehmer (32), Edier Ocampo (18), Tristan Blackmon (33), Mathias Laborda (2), Tate Johnson (28), Sebastian Berhalter (16), Jeevan Badwal (59), Kenji Cabrera (17), Thomas Müller (13), Aziel Jackson (22), Brian White (24)

San Diego
San Diego
4-3-3
1
CJ Dos Santos
33
Oscar Verhoeven
97
Christopher McVey
26
Manu Duah
5
Kieran Sargeant
8
Onni Valakari
15
Pedro J Soma
19
David Vazquez
10
Anders Dreyer
7
Marcus Ingvartsen
90
Amahl Pellegrino
24
Brian White
22
Aziel Jackson
13
Thomas Müller
17
Kenji Cabrera
59
Jeevan Badwal
16
Sebastian Berhalter
28
Tate Johnson
2
Mathias Laborda
33
Tristan Blackmon
18
Edier Ocampo
32
Isaac Boehmer
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-2-3-1
Thay người
46’
Kieran Sargeant
Luca Bombino
63’
Aziel Jackson
Bruno Caicedo
71’
Pedro Soma
Anisse Saidi
74’
Kenji Cabrera
Ralph Priso
71’
David Vazquez
Alejandro Alvarado
84’
Tate Johnson
Mihail Gherasimencov
75’
Amahl Pellegrino
Ian Pilcher
84’
Brian White
Rayan Elloumi
86’
Marcus Ingvartsen
Bryan Zamble
84’
Jeevan Badwal
Nikola Djordjevic
Cầu thủ dự bị
Duran Michael Ferree
Adrian Zendejas
Bryce Duke
Ralph Priso
Lewis Morgan
Ranko Veselinovic
Luca Bombino
Mihail Gherasimencov
Anisse Saidi
Liam MacKenzie
Alex Mighten
Rayan Elloumi
Alejandro Alvarado
Nikola Djordjevic
Ian Pilcher
Sebastian Schonlau
Bryan Zamble
Bruno Caicedo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/06 - 2025
20/07 - 2025
30/11 - 2025
24/05 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/07 - 2026
Cúp quốc gia Canada
14/07 - 2026
09/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
14/05 - 2026
03/05 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow