Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joseph Rosales 9 | |
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro) 38 | |
Earl Edwards Jr. 45+1' | |
Reid Roberts 54 | |
Jack Jasinski (Kiến tạo: Niko Tsakiris) 58 | |
Christian Ramirez (Thay: CJ Fodrey) 66 | |
Mikkel Desler (Thay: Jorge Alastuey) 66 | |
Jack Jasinski 68 | |
Joseph Rosales 71 | |
Paul Marie (Thay: Jack Jasinski) 75 | |
(Pen) Timo Werner 78 | |
Ian Harkes (Thay: Beau Leroux) 82 | |
Preston Judd (Kiến tạo: Paul Marie) 83 | |
Ousseni Bouda (Kiến tạo: Paul Marie) 85 | |
Micah Burton (Thay: Joseph Rosales) 87 | |
Ervin Torres (Thay: Nicolas Dubersarsky) 87 | |
Preston Judd (Kiến tạo: Paul Marie) 89 | |
David Romney (Thay: Jamar Ricketts) 90 | |
Jonathan Gonzalez (Thay: Ronaldo Vieira) 90 | |
Nick Fernandez (Thay: Timo Werner) 90 |
Thống kê trận đấu San Jose Earthquakes vs Austin FC


Diễn biến San Jose Earthquakes vs Austin FC
Timo Werner rời sân và được thay thế bởi Nick Fernandez.
Ronaldo Vieira rời sân và được thay thế bởi Jonathan Gonzalez.
Jamar Ricketts rời sân và được thay thế bởi David Romney.
Paul Marie đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Preston Judd ghi bàn!
Nicolas Dubersarsky rời sân và được thay thế bởi Ervin Torres.
Joseph Rosales rời sân và được thay thế bởi Micah Burton.
Paul Marie đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ousseni Bouda đã ghi bàn!
Paul Marie đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Preston Judd đã ghi bàn!
Beau Leroux rời sân và được thay thế bởi Ian Harkes.
V À A A O O O - Timo Werner từ San Jose Earthquakes đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Jack Jasinski rời sân và được thay thế bởi Paul Marie.
Thẻ vàng cho Joseph Rosales.
Thẻ vàng cho Jack Jasinski.
Jorge Alastuey rời sân và được thay thế bởi Mikkel Desler.
CJ Fodrey rời sân và được thay thế bởi Christian Ramirez.
Niko Tsakiris đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jack Jasinski đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát San Jose Earthquakes vs Austin FC
San Jose Earthquakes (4-2-3-1): Daniel (42), Jack Jasinski (17), Reid Roberts (18), Daniel Munie (5), Jamar Ricketts (2), Ronaldo Vieira (14), Beau Leroux (34), Ousseni Bouda (7), Niko Tsakiris (10), Timo Werner (11), Preston Judd (19)
Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Brendan Hines-Ike (4), Jon Bell (15), Guilherme Biro (29), Jorge Alastuey (24), Besard Sabovic (14), Nicolas Dubersarsky (20), Joseph Rosales (30), CJ Fodrey (19), Facundo Torres (11)


| Thay người | |||
| 75’ | Jack Jasinski Paul Marie | 38’ | Guilherme Biro Zan Kolmanic |
| 82’ | Beau Leroux Ian Harkes | 66’ | CJ Fodrey Christian Ramirez |
| 90’ | Ronaldo Vieira Jonathan Gonzalez | 66’ | Jorge Alastuey Mikkel Desler |
| 90’ | Jamar Ricketts Dave Romney | 87’ | Nicolas Dubersarsky Ervin Torres |
| 90’ | Timo Werner Nick Fernandez | 87’ | Joseph Rosales Micah Aiden Burton |
| Cầu thủ dự bị | |||
Earl Edwards Jr. | Damian Las | ||
Jonathan Gonzalez | Zan Kolmanic | ||
Dave Romney | Ilie Sanchez | ||
Noel Buck | Christian Ramirez | ||
Paul Marie | Micah Aiden Burton | ||
Jack Skahan | Ervin Torres | ||
Ian Harkes | Mikkel Desler | ||
Max Floriani | Oleksandr Svatok | ||
Nick Fernandez | Mateja Djordjevic | ||
Micah Aiden Burton | |||
Nhận định San Jose Earthquakes vs Austin FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây San Jose Earthquakes
Thành tích gần đây Austin FC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 19 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 20 | 24 | B T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 15 | 22 | T B T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 11 | 20 | T B B H T | |
| 5 | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | T H T T T | |
| 6 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H H T T H | |
| 7 | 9 | 5 | 2 | 2 | 9 | 17 | T T T H T | |
| 8 | 10 | 5 | 2 | 3 | -3 | 17 | T T T T B | |
| 9 | 9 | 5 | 1 | 3 | 5 | 16 | T T T T H | |
| 10 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | H T T B B | |
| 11 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | T B T B B | |
| 12 | 10 | 4 | 1 | 5 | 4 | 13 | B T B H B | |
| 13 | 10 | 3 | 4 | 3 | 3 | 13 | T H H B B | |
| 14 | 10 | 3 | 4 | 3 | -2 | 13 | T H H H B | |
| 15 | 9 | 4 | 0 | 5 | -6 | 12 | B B T T B | |
| 16 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | H B B H B | |
| 17 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T H B T T | |
| 18 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | B T H B T | |
| 19 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B H H H T | |
| 20 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B B H H T | |
| 21 | 10 | 3 | 3 | 4 | -9 | 12 | T H B H B | |
| 22 | 10 | 3 | 2 | 5 | 0 | 11 | B B B B B | |
| 23 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | H B T B T | |
| 24 | 10 | 2 | 4 | 4 | -5 | 10 | H B H B T | |
| 25 | 9 | 3 | 0 | 6 | -7 | 9 | B B B T T | |
| 26 | 10 | 2 | 1 | 7 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 27 | 10 | 2 | 1 | 7 | -17 | 7 | B H B T B | |
| 28 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | T H H B B | |
| 29 | 10 | 1 | 2 | 7 | -8 | 5 | B T H H B | |
| 30 | 9 | 1 | 1 | 7 | -18 | 4 | B B B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 7 | 1 | 1 | 15 | 22 | T B T T T | |
| 2 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H H T T H | |
| 3 | 9 | 5 | 2 | 2 | 9 | 17 | T T T H T | |
| 4 | 9 | 5 | 1 | 3 | 5 | 16 | T T T T H | |
| 5 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | T B T B B | |
| 6 | 10 | 3 | 4 | 3 | -2 | 13 | T H H H B | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | H B B H B | |
| 8 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T H B T T | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B H H H T | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B B H H T | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -9 | 12 | T H B H B | |
| 12 | 9 | 3 | 0 | 6 | -7 | 9 | B B B T T | |
| 13 | 10 | 2 | 1 | 7 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 14 | 10 | 2 | 1 | 7 | -17 | 7 | B H B T B | |
| 15 | 10 | 1 | 2 | 7 | -8 | 5 | B T H H B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 19 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 20 | 24 | B T T T T | |
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 11 | 20 | T B B H T | |
| 4 | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | T H T T T | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | -3 | 17 | T T T T B | |
| 6 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | H T T B B | |
| 7 | 10 | 4 | 1 | 5 | 4 | 13 | B T B H B | |
| 8 | 10 | 3 | 4 | 3 | 3 | 13 | T H H B B | |
| 9 | 9 | 4 | 0 | 5 | -6 | 12 | B B T T B | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | B T H B T | |
| 11 | 10 | 3 | 2 | 5 | 0 | 11 | B B B B B | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | H B T B T | |
| 13 | 10 | 2 | 4 | 4 | -5 | 10 | H B H B T | |
| 14 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | T H H B B | |
| 15 | 9 | 1 | 1 | 7 | -18 | 4 | B B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
