Thứ Năm, 30/07/2026
Patrickson Delgado
1
Beau Leroux
18
(Pen) Beau Leroux
42
Daniel Munie
48
Petar Musa (Kiến tạo: Herman Johansson)
49
Ramiro
61
L. Farrington (Thay: P. Musa)
65
Logan Farrington (Thay: Petar Musa)
65
Nick Fernandez (Thay: Jack Jasinski)
70
Christian Cappis (Thay: Patrickson Delgado)
70
Ran Binyamin (Thay: Santiago Moreno)
70
Paul Marie (Thay: Ian Harkes)
79
Jack Skahan (Thay: Jamar Ricketts)
79
Reid Roberts
81
Sebastien Ibeagha (Thay: Ramiro)
84
Sam Sarver (Thay: Joaquin Valiente)
84
Benjamin Kikanovic
85
Nolan Norris
90+1'
Christian Cappis
90+2'
Sam Sarver (Kiến tạo: Kaick Ferreira)
90+3'
Daniel
90+3'

Thống kê trận đấu San Jose Earthquakes vs FC Dallas

số liệu thống kê
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
FC Dallas
FC Dallas
55 Kiểm soát bóng 45
7 Sút trúng đích 9
5 Sút không trúng đích 2
12 Phạt góc 4
0 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Jose Earthquakes vs FC Dallas

Tất cả (26)
90+10'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Daniel.

Thẻ vàng cho Daniel.

90+3'

Kaick Ferreira đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Sam Sarver đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sam Sarver đã ghi bàn!

90+2' Thẻ vàng cho Christian Cappis.

Thẻ vàng cho Christian Cappis.

90+1' Thẻ vàng cho Nolan Norris.

Thẻ vàng cho Nolan Norris.

85' Thẻ vàng cho Benjamin Kikanovic.

Thẻ vàng cho Benjamin Kikanovic.

84'

Joaquin Valiente rời sân và được thay thế bởi Sam Sarver.

84'

Ramiro rời sân và được thay thế bởi Sebastien Ibeagha.

81' V À A A O O O - Reid Roberts đã ghi bàn!

V À A A O O O - Reid Roberts đã ghi bàn!

79'

Jamar Ricketts rời sân và được thay thế bởi Jack Skahan.

79'

Ian Harkes rời sân và được thay thế bởi Paul Marie.

70'

Santiago Moreno rời sân và được thay thế bởi Ran Binyamin.

70'

Patrickson Delgado rời sân và được thay thế bởi Christian Cappis.

70'

Jack Jasinski rời sân và được thay thế bởi Nick Fernandez.

65'

Petar Musa rời sân và được thay thế bởi Logan Farrington.

61' Thẻ vàng cho Ramiro.

Thẻ vàng cho Ramiro.

49'

Herman Johansson đã kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A A O O O - Petar Musa đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Petar Musa đã ghi bàn!

48' Thẻ vàng cho Daniel Munie.

Thẻ vàng cho Daniel Munie.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát San Jose Earthquakes vs FC Dallas

San Jose Earthquakes (4-2-3-1): Daniel (42), Benjamin Kikanovic (28), Daniel Munie (5), Reid Roberts (18), Jack Jasinski (17), Ian Harkes (6), Ronaldo Vieira (14), Ousseni Bouda (7), Beau Leroux (34), Jamar Ricketts (2), Preston Judd (19)

FC Dallas (4-4-2): Jonathan Sirois (40), Herman Johansson (14), Shaq Moore (18), Osaze Urhoghide (3), Nolan Norris (32), Joaquin Valiente (21), Kaick Ferreira (55), Ramiro (17), Santiago Moreno (10), Petar Musa (9), Patrickson Delgado (8)

San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
4-2-3-1
42
Daniel
28
Benjamin Kikanovic
5
Daniel Munie
18
Reid Roberts
17
Jack Jasinski
6
Ian Harkes
14
Ronaldo Vieira
7
Ousseni Bouda
34
Beau Leroux
2
Jamar Ricketts
19
Preston Judd
8
Patrickson Delgado
9
Petar Musa
10
Santiago Moreno
17
Ramiro
55
Kaick Ferreira
21
Joaquin Valiente
32
Nolan Norris
3
Osaze Urhoghide
18
Shaq Moore
14
Herman Johansson
40
Jonathan Sirois
FC Dallas
FC Dallas
4-4-2
Thay người
70’
Jack Jasinski
Nick Fernandez
65’
Petar Musa
Logan Farrington
79’
Ian Harkes
Paul Marie
70’
Patrickson Delgado
Christian Cappis
79’
Jamar Ricketts
Jack Skahan
70’
Santiago Moreno
Ran Benjamin
84’
Ramiro
Sebastien Ibeagha
84’
Joaquin Valiente
Sam Sarver
Cầu thủ dự bị
Nate Crockford
Michael Collodi
Jonathan Gonzalez
Sebastien Ibeagha
Dave Romney
Lalas Abubakar
Noel Buck
Logan Farrington
Paul Marie
Joshua Torquato
Jack Skahan
Sam Sarver
Max Floriani
Caleb Swann
Nick Fernandez
Christian Cappis
Nonso Adimabua
Ran Benjamin
Logan Farrington

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/11 - 2021
14/08 - 2022
18/09 - 2022
28/05 - 2023
08/10 - 2023
25/02 - 2024
03/10 - 2024
26/06 - 2025
17/07 - 2025
17/05 - 2026

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow