Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
E. Löwen 1 | |
Ronaldo Vieira 1 | |
Jamar Ricketts 19 | |
Beau Leroux 19 | |
Daniel Munie (Kiến tạo: Beau Leroux) 38 | |
Hector Herrera (Thay: Diadie Samassekou) 65 | |
Nick Fernandez (Thay: Beau Leroux) 69 | |
Ian Harkes (Thay: Niko Tsakiris) 69 | |
Agustin Resch 75 | |
Matthew Arana (Thay: Duncan McGuire) 77 | |
Nick Markanich (Thay: Ibrahim Aliyu) 77 | |
Jack Skahan (Thay: Eduard Loewen) 82 | |
Luka Jovanovic (Thay: Ousseni Bouda) 82 | |
Franco Negri (Thay: Felipe Andrade) 85 | |
Benjamin Kikanovic 90 |
Thống kê trận đấu San Jose Earthquakes vs Houston Dynamo


Diễn biến San Jose Earthquakes vs Houston Dynamo
Thẻ vàng cho Benjamin Kikanovic.
Felipe Andrade rời sân và được thay thế bởi Franco Negri.
Ousseni Bouda rời sân và được thay thế bởi Luka Jovanovic.
Eduard Loewen rời sân và được thay thế bởi Jack Skahan.
Ibrahim Aliyu rời sân và được thay thế bởi Nick Markanich.
Duncan McGuire rời sân và được thay thế bởi Matthew Arana.
Thẻ vàng cho Agustin Resch.
Niko Tsakiris rời sân và được thay thế bởi Ian Harkes.
Beau Leroux rời sân và được thay thế bởi Nick Fernandez.
Diadie Samassekou rời sân và được thay thế bởi Hector Herrera.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Beau Leroux đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Munie đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Beau Leroux.
Thẻ vàng cho Jamar Ricketts.
Thẻ vàng cho Ronaldo Vieira.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát San Jose Earthquakes vs Houston Dynamo
San Jose Earthquakes (3-4-2-1): Angus Gunn (1), Jack Jasinski (17), Daniel Munie (5), Dave Romney (4), Benji Kikanovic (28), Ronaldo Vieira (14), Eduard Lowen (23), Jamar Ricketts (2), Niko Tsakiris (10), Beau Leroux (34), Ousseni Bouda (7)
Houston Dynamo (4-2-3-1): Jonathan Bond (31), Felipe Andrade (36), Lucas Halter (5), Agustin Resch (34), Lawrence Ennali (11), José Artur de Lima Júnior (6), Diadie Samassekou (18), Ibrahim Aliyu (24), Mateusz Bogusz (19), Guilherme Augusto Vieira dos Santos (20), Duncan McGuire (23)


| Thay người | |||
| 69’ | Beau Leroux Nick Fernandez | 65’ | Diadie Samassekou Hector Herrera |
| 69’ | Niko Tsakiris Ian Harkes | 77’ | Ibrahim Aliyu Nicholas Markanich |
| 82’ | Ousseni Bouda Luka Jovanovic | 85’ | Felipe Andrade Franco Negri |
| 82’ | Eduard Loewen Jack Skahan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Noel Buck | Matthew Arana | ||
Vitor Costa | Agustin Bouzat | ||
Nick Fernandez | Nicholas Markanich | ||
Jonathan Gonzalez | Antonio Carlos | ||
Ian Harkes | Blake Gillingham | ||
Luka Jovanovic | Hector Herrera | ||
Paul Marie | Duane Holmes | ||
Francesco Montali | Franco Negri | ||
Jack Skahan | Gilberto Rivera | ||
Nhận định San Jose Earthquakes vs Houston Dynamo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây San Jose Earthquakes
Thành tích gần đây Houston Dynamo
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 30 | 46 | T T B T B | |
| 3 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 4 | 25 | 13 | 4 | 8 | 10 | 43 | H T B T T | |
| 5 | 25 | 13 | 4 | 8 | 4 | 43 | B H H T B | |
| 6 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B H T T T | |
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 8 | 41 | B H H T T | |
| 8 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | T H T H T | |
| 9 | 26 | 11 | 7 | 8 | 14 | 40 | H H H T B | |
| 10 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 11 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | H H H H B | |
| 12 | 25 | 11 | 2 | 12 | 1 | 35 | B T B H T | |
| 13 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 14 | 25 | 9 | 6 | 10 | 7 | 33 | H T T T T | |
| 15 | 26 | 9 | 6 | 11 | -14 | 33 | B H B T T | |
| 16 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | H B T H B | |
| 17 | 26 | 8 | 8 | 10 | 5 | 32 | H H B T B | |
| 18 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 19 | 25 | 8 | 6 | 11 | 0 | 30 | T T B B B | |
| 20 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | H B T B H | |
| 21 | 24 | 8 | 5 | 11 | -2 | 29 | B B H B B | |
| 22 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | T H B B B | |
| 23 | 25 | 7 | 8 | 10 | -12 | 29 | H T H H T | |
| 24 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 25 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 26 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | B H H H H | |
| 27 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 28 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 29 | 25 | 5 | 6 | 14 | -20 | 21 | H B B B B | |
| 30 | 24 | 5 | 3 | 16 | -33 | 18 | H B B B T | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 3 | 25 | 13 | 4 | 8 | 10 | 43 | H T B T T | |
| 4 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | H H H H B | |
| 6 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 7 | 25 | 9 | 6 | 10 | 7 | 33 | H T T T T | |
| 8 | 26 | 9 | 6 | 11 | -14 | 33 | B H B T T | |
| 9 | 26 | 8 | 8 | 10 | 5 | 32 | H H B T B | |
| 10 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 11 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 12 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 13 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 14 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 15 | 25 | 5 | 6 | 14 | -20 | 21 | H B B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 24 | 14 | 4 | 6 | 30 | 46 | T T B T B | |
| 2 | 25 | 13 | 4 | 8 | 4 | 43 | B H H T B | |
| 3 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B H T T T | |
| 4 | 25 | 12 | 5 | 8 | 8 | 41 | B H H T T | |
| 5 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | T H T H T | |
| 6 | 26 | 11 | 7 | 8 | 14 | 40 | H H H T B | |
| 7 | 25 | 11 | 2 | 12 | 1 | 35 | B T B H T | |
| 8 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | H B T H B | |
| 9 | 25 | 8 | 6 | 11 | 0 | 30 | T T B B B | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | H B T B H | |
| 11 | 24 | 8 | 5 | 11 | -2 | 29 | B B H B B | |
| 12 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | T H B B B | |
| 13 | 25 | 7 | 8 | 10 | -12 | 29 | H T H H T | |
| 14 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | B H H H H | |
| 15 | 24 | 5 | 3 | 16 | -33 | 18 | H B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
