Thứ Bảy, 31/10/2026
Joseph Paintsil (Kiến tạo: Marco Reus)
13
I. Harkes (Thay: J. Gónzalez)
20
Lucas Sanabria
43
Julian Aude
45+3'
Elijah Wynder (Thay: Robert Taylor)
60
John Nelson (Thay: Julian Aude)
60
Reid Roberts (Kiến tạo: Daniel Munie)
63
Paul Marie (Thay: Nick Fernandez)
73
Darius Johnson (Thay: Jack Skahan)
73
Beau Leroux
80
Ian Harkes
81
Isaiah Parente (Thay: Lucas Sanabria)
82
Jamar Ricketts
90
(Pen) Timo Werner
90+5'
Joseph Paintsil
90+7'
Benjamin Kikanovic
90+7'

Thống kê trận đấu San Jose Earthquakes vs LA Galaxy

số liệu thống kê
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
LA Galaxy
LA Galaxy
58 Kiểm soát bóng 42
5 Sút trúng đích 2
12 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 16
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Jose Earthquakes vs LA Galaxy

Tất cả (23)
90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Benjamin Kikanovic.

Thẻ vàng cho Benjamin Kikanovic.

90+7' Thẻ vàng cho Joseph Paintsil.

Thẻ vàng cho Joseph Paintsil.

90+5' ANH ẤY BỎ LỠ - Timo Werner thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Timo Werner thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

90' Thẻ vàng cho Jamar Ricketts.

Thẻ vàng cho Jamar Ricketts.

82'

Lucas Sanabria rời sân và được thay thế bởi Isaiah Parente.

81' Thẻ vàng cho Ian Harkes.

Thẻ vàng cho Ian Harkes.

80' Thẻ vàng cho Beau Leroux.

Thẻ vàng cho Beau Leroux.

73'

Jack Skahan rời sân và được thay thế bởi Darius Johnson.

73'

Nick Fernandez rời sân và được thay thế bởi Paul Marie.

63'

Daniel Munie đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Reid Roberts đã ghi bàn!

V À A A O O O - Reid Roberts đã ghi bàn!

60'

Julian Aude rời sân và được thay thế bởi John Nelson.

60'

Robert Taylor rời sân và được thay thế bởi Elijah Wynder.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Julian Aude.

Thẻ vàng cho Julian Aude.

45' Thẻ vàng cho Julian Aude.

Thẻ vàng cho Julian Aude.

43' Thẻ vàng cho Lucas Sanabria.

Thẻ vàng cho Lucas Sanabria.

20'

Jonathan Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Ian Harkes.

13'

Marco Reus đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát San Jose Earthquakes vs LA Galaxy

San Jose Earthquakes (4-2-3-1): Angus Gunn (1), Benjamin Kikanovic (28), Daniel Munie (5), Reid Roberts (18), Jamar Ricketts (2), Jonathan Gonzalez (40), Beau Leroux (34), Jack Skahan (16), Nick Fernandez (20), Timo Werner (11), Ousseni Bouda (7)

LA Galaxy (4-4-2): JT Marcinkowski (12), Miki Yamane (2), Maya Yoshida (4), Justin Haak (15), Julian Aude (3), Harbor Miller (26), Edwin Cerrillo (6), Lucas Sanabria (8), Robert Taylor (21), Joseph Paintsil (28), Marco Reus (18)

San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
4-2-3-1
1
Angus Gunn
28
Benjamin Kikanovic
5
Daniel Munie
18
Reid Roberts
2
Jamar Ricketts
40
Jonathan Gonzalez
34
Beau Leroux
16
Jack Skahan
20
Nick Fernandez
11
Timo Werner
7
Ousseni Bouda
18
Marco Reus
28
Joseph Paintsil
21
Robert Taylor
8
Lucas Sanabria
6
Edwin Cerrillo
26
Harbor Miller
3
Julian Aude
15
Justin Haak
4
Maya Yoshida
2
Miki Yamane
12
JT Marcinkowski
LA Galaxy
LA Galaxy
4-4-2
Thay người
20’
Jonathan Gonzalez
Ian Harkes
60’
Julian Aude
John Nelson
73’
Jack Skahan
Darius Johnson
60’
Robert Taylor
Elijah Wynder
73’
Nick Fernandez
Paul Marie
82’
Lucas Sanabria
Isaiah Parente
Cầu thủ dự bị
Francesco Montali
Novak Micovic
Noel Buck
John Nelson
Vitor Costa
Christopher Rindov
Max Floriani
Elijah Wynder
Ian Harkes
Isaiah Parente
Jack Jasinski
Sebastian Hernandez
Darius Johnson
Troy Elgersma
Paul Marie
Dave Romney

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/07 - 2022
25/09 - 2022
15/05 - 2023
02/07 - 2023
31/08 - 2023
03/03 - 2024
22/04 - 2024
30/06 - 2024
Concacaf League Cup
01/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/05 - 2025
29/06 - 2025
26/07 - 2026
20/08 - 2026

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
12/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
4Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
5FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
6Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
7St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
8Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
9CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
12Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
13Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
14Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
15Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
16FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
17Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
18Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
19LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
20Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
21New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
22Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
23New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
24Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
25San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
26Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
27DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
29CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3221834371T T H T H
2New England RevolutionNew England Revolution32184101058B T T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF32151162056T T T B H
4Chicago FireChicago Fire3215710952T B B T H
5CharlotteCharlotte32148101150T B H B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union32138111247T T H B H
7Orlando CityOrlando City3212713-1243T H T H H
8FC CincinnatiFC Cincinnati32111011-743B B T T H
9Columbus CrewColumbus Crew3212515341B T T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls3211615-1639T B B T B
11Toronto FCToronto FC3291211-1039T H T B T
12New York City FCNew York City FC3291112338B B H H T
13DC UnitedDC United3271213-1833T B B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United328618-1630B T B B B
15CF MontrealCF Montreal326719-3025B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3217783458H H T B T
2FC DallasFC Dallas321598954B T H T B
3St. Louis CitySt. Louis City3214991151T H B B B
4Houston DynamoHouston Dynamo321499351H H H H T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3213109749H H H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Colorado RapidsColorado Rapids3212713143H H H T H
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC32111011143T B H H B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3212614142B H T T T
10LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
11Portland TimbersPortland Timbers3211714-340H B H T T
12Minnesota UnitedMinnesota United3291112-638H H T H T
13San DiegoSan Diego3281113-635B H H H B
14Austin FCAustin FC3281014-1834B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City326422-4222H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow