Thứ Tư, 05/08/2026
Franco Negri (Thay: Aiden Harangi)
38
Luca de la Torre (Thay: Tomas Angel)
46
Marcus Ingvartsen (Thay: Anibal Godoy)
64
Ian Harkes (Thay: Mark-Anthony Kaye)
71
Noel Buck (Thay: Beau Leroux)
71
Josef Martinez (Kiến tạo: Noel Buck)
72
Emmanuel Boateng (Thay: David Vazquez)
75
Pedro Soma (Thay: Onni Valakari)
75
Daniel
80
Marcus Ingvartsen (Kiến tạo: Franco Negri)
81
Manu Duah
83
Anders Dreyer (Kiến tạo: Marcus Ingvartsen)
84
Anders Dreyer
84
Emmanuel Boateng
86
Jamar Ricketts (Thay: Vitor Costa)
86
Preston Judd
89

Thống kê trận đấu San Jose Earthquakes vs San Diego

số liệu thống kê
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
San Diego
San Diego
45 Kiểm soát bóng 55
4 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 6
2 Việt vị 4
11 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
2 Phát bóng 8

Diễn biến San Jose Earthquakes vs San Diego

Tất cả (137)
90+8'

Franco Negri đã hồi phục và trở lại trận đấu tại San Jose, CA.

90+8'

Phạt góc cho San Diego FC tại PayPal Park.

90+7'

Trận đấu tại PayPal Park đã bị tạm dừng một chút để kiểm tra Franco Negri, người đang nằm sân vì chấn thương.

90+6'

Phạt góc cho San Jose gần khu vực 16m50.

90+5'

San Diego FC có một quả ném biên nguy hiểm.

90+5'

Joe Dickerson ra hiệu cho một quả ném biên cho San Diego FC, gần khu vực của San Jose.

90+4'

San Jose cần phải thận trọng. San Diego FC có một quả ném biên tấn công.

90+3'

Quả đá phạt cho San Jose trong phần sân nhà của họ.

90+2'

Joe Dickerson trao cho San Diego FC một quả phát bóng.

90+2'

Jamar Ricketts của San Jose có cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.

90'

Quả ném biên ở vị trí cao trên sân cho San Jose tại San Jose, CA.

90'

San Jose sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của San Diego FC.

89'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89' Preston Judd (San Jose) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Preston Judd (San Jose) nhận thẻ vàng đầu tiên.

88'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

88'

Joe Dickerson trao quyền ném biên cho đội khách.

88'

San Diego FC được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Đội chủ nhà thay Vitor Costa bằng Jamar Ricketts.

86'

Joe Dickerson chỉ định một quả đá phạt cho San Jose ở phần sân nhà.

86' Emmanuel Boateng của San Diego FC bị Joe Dickerson phạt thẻ vàng đầu tiên.

Emmanuel Boateng của San Diego FC bị Joe Dickerson phạt thẻ vàng đầu tiên.

84'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Marcus Ingvartsen để kiến tạo bàn thắng.

Đội hình xuất phát San Jose Earthquakes vs San Diego

San Jose Earthquakes (3-4-3): Daniel (42), Daniel Munie (5), Bruno Wilson (4), Dave Romney (12), DeJuan Jones (22), Mark-Anthony Kaye (14), Beau Leroux (34), Vitor Costa (94), Cristian Espinoza (10), Josef Martinez (17), Cristian Arango (9)

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Aiden Harangi (23), Aiden Harangi (23), Manu Duah (26), Christopher McVey (97), Luca Bombino (27), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), David Vazquez (19), Anders Dreyer (10), Tomas Angel (9)

San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-3
42
Daniel
5
Daniel Munie
4
Bruno Wilson
12
Dave Romney
22
DeJuan Jones
14
Mark-Anthony Kaye
34
Beau Leroux
94
Vitor Costa
10
Cristian Espinoza
17
Josef Martinez
9
Cristian Arango
9
Tomas Angel
10
Anders Dreyer
19
David Vazquez
8
Onni Valakari
6
Jeppe Tverskov
20
Anibal Godoy
27
Luca Bombino
97
Christopher McVey
26
Manu Duah
23
Aiden Harangi
23
Aiden Harangi
1
CJ Dos Santos
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
71’
Beau Leroux
Noel Buck
38’
Aiden Harangi
Franco Negri
71’
Mark-Anthony Kaye
Ian Harkes
46’
Tomas Angel
Luca de la Torre
86’
Vitor Costa
Jamar Ricketts
46’
Tomas Angel
Luca de la Torre
64’
Anibal Godoy
Marcus Ingvartsen
75’
David Vazquez
Emmanuel Boateng
75’
Onni Valakari
Pedro J Soma
Cầu thủ dự bị
Earl Edwards Jr.
Duran Michael Ferree
Nick Lima
Corey Baird
Preston Judd
Emmanuel Boateng
Noel Buck
Franco Negri
Ousseni Bouda
Luca de la Torre
Ian Harkes
Marcus Ingvartsen
Jamar Ricketts
Paddy McNair
Reid Roberts
Ian Pilcher
Max Floriani
Pedro J Soma
Luca de la Torre

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2025
28/09 - 2025
05/04 - 2026

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
6New England RevolutionNew England Revolution17935730T B H T H
7Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
8Houston DynamoHouston Dynamo17926129T H H T T
9Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
10FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
11New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
12FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
13St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
14CharlotteCharlotte18747225T T H T B
15New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
17Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
18Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
19DC UnitedDC United18585-323H H H T H
20Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
21LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
22San DiegoSan Diego18567321H B B T H
23Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
24Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
25Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
26Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
27Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
28CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
30Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3New England RevolutionNew England Revolution17935730T B H T H
4Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
5New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
6FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
7CharlotteCharlotte18747225T T H T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
9DC UnitedDC United18585-323H H H T H
10Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
11Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
12Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
14CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
15Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
4Houston DynamoHouston Dynamo17926129T H H T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
6FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
7St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
8Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
9Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
10Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
11Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
12LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
13San DiegoSan Diego18567321H B B T H
14Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow