Chủ Nhật, 20/09/2026
Franco Negri (Thay: Aiden Harangi)
38
Luca de la Torre (Thay: Tomas Angel)
46
Marcus Ingvartsen (Thay: Anibal Godoy)
64
Ian Harkes (Thay: Mark-Anthony Kaye)
71
Noel Buck (Thay: Beau Leroux)
71
Josef Martinez (Kiến tạo: Noel Buck)
72
Emmanuel Boateng (Thay: David Vazquez)
75
Pedro Soma (Thay: Onni Valakari)
75
Daniel
80
Marcus Ingvartsen (Kiến tạo: Franco Negri)
81
Manu Duah
83
Anders Dreyer (Kiến tạo: Marcus Ingvartsen)
84
Anders Dreyer
84
Emmanuel Boateng
86
Jamar Ricketts (Thay: Vitor Costa)
86
Preston Judd
89

Thống kê trận đấu San Jose Earthquakes vs San Diego

số liệu thống kê
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
San Diego
San Diego
45 Kiểm soát bóng 55
4 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 6
2 Việt vị 4
11 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
2 Phát bóng 8

Diễn biến San Jose Earthquakes vs San Diego

Tất cả (137)
90+8'

Franco Negri đã hồi phục và trở lại trận đấu tại San Jose, CA.

90+8'

Phạt góc cho San Diego FC tại PayPal Park.

90+7'

Trận đấu tại PayPal Park đã bị tạm dừng một chút để kiểm tra Franco Negri, người đang nằm sân vì chấn thương.

90+6'

Phạt góc cho San Jose gần khu vực 16m50.

90+5'

San Diego FC có một quả ném biên nguy hiểm.

90+5'

Joe Dickerson ra hiệu cho một quả ném biên cho San Diego FC, gần khu vực của San Jose.

90+4'

San Jose cần phải thận trọng. San Diego FC có một quả ném biên tấn công.

90+3'

Quả đá phạt cho San Jose trong phần sân nhà của họ.

90+2'

Joe Dickerson trao cho San Diego FC một quả phát bóng.

90+2'

Jamar Ricketts của San Jose có cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.

90'

Quả ném biên ở vị trí cao trên sân cho San Jose tại San Jose, CA.

90'

San Jose sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của San Diego FC.

89'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89' Preston Judd (San Jose) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Preston Judd (San Jose) nhận thẻ vàng đầu tiên.

88'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

88'

Joe Dickerson trao quyền ném biên cho đội khách.

88'

San Diego FC được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Đội chủ nhà thay Vitor Costa bằng Jamar Ricketts.

86'

Joe Dickerson chỉ định một quả đá phạt cho San Jose ở phần sân nhà.

86' Emmanuel Boateng của San Diego FC bị Joe Dickerson phạt thẻ vàng đầu tiên.

Emmanuel Boateng của San Diego FC bị Joe Dickerson phạt thẻ vàng đầu tiên.

84'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Marcus Ingvartsen để kiến tạo bàn thắng.

Đội hình xuất phát San Jose Earthquakes vs San Diego

San Jose Earthquakes (3-4-3): Daniel (42), Daniel Munie (5), Bruno Wilson (4), Dave Romney (12), DeJuan Jones (22), Mark-Anthony Kaye (14), Beau Leroux (34), Vitor Costa (94), Cristian Espinoza (10), Josef Martinez (17), Cristian Arango (9)

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Aiden Harangi (23), Aiden Harangi (23), Manu Duah (26), Christopher McVey (97), Luca Bombino (27), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), David Vazquez (19), Anders Dreyer (10), Tomas Angel (9)

San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-3
42
Daniel
5
Daniel Munie
4
Bruno Wilson
12
Dave Romney
22
DeJuan Jones
14
Mark-Anthony Kaye
34
Beau Leroux
94
Vitor Costa
10
Cristian Espinoza
17
Josef Martinez
9
Cristian Arango
9
Tomas Angel
10
Anders Dreyer
19
David Vazquez
8
Onni Valakari
6
Jeppe Tverskov
20
Anibal Godoy
27
Luca Bombino
97
Christopher McVey
26
Manu Duah
23
Aiden Harangi
23
Aiden Harangi
1
CJ Dos Santos
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
71’
Mark-Anthony Kaye
Ian Harkes
38’
Aiden Harangi
Franco Negri
71’
Beau Leroux
Noel Buck
46’
Tomas Angel
Luca de la Torre
86’
Vitor Costa
Jamar Ricketts
46’
Tomas Angel
Luca de la Torre
64’
Anibal Godoy
Marcus Ingvartsen
75’
David Vazquez
Emmanuel Boateng
75’
Onni Valakari
Pedro J Soma
Cầu thủ dự bị
Max Floriani
Emmanuel Boateng
Reid Roberts
Franco Negri
Jamar Ricketts
Luca de la Torre
Ian Harkes
Marcus Ingvartsen
Ousseni Bouda
Paddy McNair
Noel Buck
Ian Pilcher
Preston Judd
Pedro J Soma
Nick Lima
Luca de la Torre
Earl Edwards Jr.
Corey Baird
Duran Michael Ferree

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2025
28/09 - 2025
05/04 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
06/09 - 2026
20/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
13/08 - 2026
10/08 - 2026
07/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15New York Red BullsNew York Red Bulls269611-1433B H B T T
16Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
17New York City FCNew York City FC268810532H H B T B
18FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
19San DiegoSan Diego258611030T T B B B
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York Red BullsNew York Red Bulls269611-1433B H B T T
9New York City FCNew York City FC268810532H H B T B
10FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow