Thứ Tư, 04/11/2026
Ousseni Bouda
11
Niko Tsakiris (Kiến tạo: Preston Judd)
13
Manu Duah
32
(Pen) Niko Tsakiris
34
Wilson Eisner (Thay: David Vazquez)
40
Preston Judd (Kiến tạo: Beau Leroux)
45+3'
Osvald Gabriel Soee
52
Paul Marie (Thay: Jack Skahan)
57
Bryan Zamble (Thay: Lewis Morgan)
57
Anibal Godoy (Thay: Marcus Ingvartsen)
57
Jeppe Tverskov
59
David Romney (Thay: Jamar Ricketts)
69
Jonathan Gonzalez (Thay: Beau Leroux)
69
Nick Fernandez (Thay: Ousseni Bouda)
70
Jonathan Gonzalez
77
William Kumado (Thay: Oscar Verhoeven)
78
Alex Mighten (Thay: Onni Valakari)
78
Ian Harkes (Thay: Ronaldo Vieira)
86
Niko Tsakiris
90+3'

Thống kê trận đấu San Jose Earthquakes vs San Diego

số liệu thống kê
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
San Diego
San Diego
40 Kiểm soát bóng 60
10 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 5
1 Việt vị 3
17 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến San Jose Earthquakes vs San Diego

Tất cả (25)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Niko Tsakiris.

Thẻ vàng cho Niko Tsakiris.

86'

Ronaldo Vieira rời sân và được thay thế bởi Ian Harkes.

78'

Onni Valakari rời sân và được thay thế bởi Alex Mighten.

78'

Oscar Verhoeven rời sân và được thay thế bởi William Kumado.

77' Thẻ vàng cho Jonathan Gonzalez.

Thẻ vàng cho Jonathan Gonzalez.

70'

Ousseni Bouda rời sân và được thay thế bởi Nick Fernandez.

69'

Beau Leroux rời sân và được thay thế bởi Jonathan Gonzalez.

69'

Jamar Ricketts rời sân và được thay thế bởi David Romney.

59' Thẻ vàng cho Jeppe Tverskov.

Thẻ vàng cho Jeppe Tverskov.

57'

Marcus Ingvartsen rời sân và được thay thế bởi Anibal Godoy.

57'

Lewis Morgan rời sân và được thay thế bởi Bryan Zamble.

57'

Jack Skahan rời sân và được thay thế bởi Paul Marie.

52' Thẻ vàng cho Osvald Gabriel Soee.

Thẻ vàng cho Osvald Gabriel Soee.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Beau Leroux đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+3' V À A A O O O - Preston Judd đã ghi bàn!

V À A A O O O - Preston Judd đã ghi bàn!

40'

David Vazquez rời sân và được thay thế bởi Wilson Eisner.

34' V À A A O O O - Niko Tsakiris từ San Jose Earthquakes đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Niko Tsakiris từ San Jose Earthquakes đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

32' ĐÃ CÓ THẺ ĐỎ! - Manu Duah nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

ĐÃ CÓ THẺ ĐỎ! - Manu Duah nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

Đội hình xuất phát San Jose Earthquakes vs San Diego

San Jose Earthquakes (4-2-3-1): Daniel (42), Benjamin Kikanovic (28), Daniel Munie (5), Reid Roberts (18), Jamar Ricketts (2), Ronaldo Vieira (14), Beau Leroux (34), Jack Skahan (16), Niko Tsakiris (10), Ousseni Bouda (7), Preston Judd (19)

San Diego (4-3-3): Duran Michael Ferree (18), Oscar Verhoeven (33), Osvald Soe (17), Manu Duah (26), Luca Bombino (27), Onni Valakari (8), David Vazquez (19), Jeppe Tverskov (6), Anders Dreyer (10), Marcus Ingvartsen (7), Lewis Morgan (9)

San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
4-2-3-1
42
Daniel
28
Benjamin Kikanovic
5
Daniel Munie
18
Reid Roberts
2
Jamar Ricketts
14
Ronaldo Vieira
34
Beau Leroux
16
Jack Skahan
10
Niko Tsakiris
7
Ousseni Bouda
19
Preston Judd
9
Lewis Morgan
7
Marcus Ingvartsen
10
Anders Dreyer
6
Jeppe Tverskov
19
David Vazquez
8
Onni Valakari
27
Luca Bombino
26
Manu Duah
17
Osvald Soe
33
Oscar Verhoeven
18
Duran Michael Ferree
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
57’
Jack Skahan
Paul Marie
40’
David Vazquez
Wilson Eisner
69’
Beau Leroux
Jonathan Gonzalez
57’
Marcus Ingvartsen
Anibal Godoy
69’
Jamar Ricketts
Dave Romney
57’
Lewis Morgan
Bryan Zamble
70’
Ousseni Bouda
Nick Fernandez
78’
Onni Valakari
Alex Mighten
86’
Ronaldo Vieira
Ian Harkes
78’
Oscar Verhoeven
Willy Kumado
Cầu thủ dự bị
Earl Edwards Jr.
CJ Dos Santos
Noel Buck
Anibal Godoy
Nick Fernandez
Bryce Duke
Max Floriani
Anisse Saidi
Jonathan Gonzalez
Wilson Eisner
Ian Harkes
Alex Mighten
Jack Jasinski
Willy Kumado
Paul Marie
Pedro J Soma
Dave Romney
Bryan Zamble

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2025
28/09 - 2025
05/04 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
21/09 - 2026
14/09 - 2026
10/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow