David Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Jeremy Mejia.
Facundo Gulli (Thay: Matias Hernandez) 46 | |
Rodrigo Auzmendi (Thay: Gonzalo Abrego) 46 | |
S. Postel 53 | |
Santiago Postel 53 | |
Agustin Ladstatter (Thay: Mathias De Ritis) 58 | |
Matias Reali (Thay: Cristian Nahuel Barrios) 58 | |
Jhohan Romana (Kiến tạo: Matias Reali) 62 | |
Jorge Ordonez (Thay: Nicolas Leguizamon) 64 | |
German Rivero (Thay: Melvin Diaz) 64 | |
Nicolas Tripichio (Kiến tạo: Matias Reali) 72 | |
Bryan Garcia (Thay: Marcos Andres Lopez) 74 | |
Matias Klimowicz (Thay: Edison Vega) 74 | |
Jeremy Mejia (Thay: David Gonzalez) 84 |
Đang cập nhậtDiễn biến San Lorenzo de Almagro vs Deportivo Cuenca
Edison Vega rời sân và được thay thế bởi Matias Klimowicz.
Marcos Andres Lopez rời sân và được thay thế bởi Bryan Garcia.
Matias Reali đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nicolas Tripichio đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Melvin Diaz rời sân và được thay thế bởi German Rivero.
Nicolas Leguizamon rời sân và được thay thế bởi Jorge Ordonez.
V À A A A O O O - Jhohan Romana đã ghi bàn!
Matias Reali đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O San Lorenzo ghi bàn.
Cristian Nahuel Barrios rời sân và được thay thế bởi Matias Reali.
Mathias De Ritis rời sân và được thay thế bởi Agustin Ladstatter.
Thẻ vàng cho Santiago Postel.
Gonzalo Abrego rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Auzmendi.
Matias Hernandez rời sân và được thay thế bởi Facundo Gulli.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu San Lorenzo de Almagro vs Deportivo Cuenca


Đội hình xuất phát San Lorenzo de Almagro vs Deportivo Cuenca
San Lorenzo de Almagro (3-4-2-1): Orlando Gill (12), Ezequiel Herrera (32), Jhohan Romana (4), Lautaro Montenegro (55), Nicolas Tripichio (24), Gonzalo Abrego (26), Carlos Insaurralde (8), Mathias de Ritis (6), Matias Hernandez (44), Nahuel Barrios (28), Alexis Cuello (9)
Deportivo Cuenca (4-2-3-1): Facundo Ferrero (1), Andres Lopez (25), Patricio Boolsen (28), Santiago Postel (6), Carlos Arboleda (37), Edison Vega (8), Mateo Maccari (30), Melvin Diaz (19), David Gonzlez (49), Lucas Mancinelli (7), Nicolas Leguizamon (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Gonzalo Abrego Rodrigo Auzmendi | 64’ | Melvin Diaz German Rivero |
| 46’ | Matias Hernandez Facundo Gulli | 64’ | Nicolas Leguizamon Jorge Ordonez |
| 58’ | Mathias De Ritis Agustin Ladstatter | 74’ | Edison Vega Matias Klimowicz Corti |
| 58’ | Cristian Nahuel Barrios Matias Reali | 74’ | Marcos Andres Lopez Bryan Garcia |
| 84’ | David Gonzalez Jeremy Mejia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jose Devecchi | Ethan Minda | ||
Luciano Vietto | Romario Ibarra | ||
Teo Rodriguez Pagano | Jeremy Mejia | ||
Rodrigo Auzmendi | Jeremy Chacon | ||
Francisco Perruzzi | Mateo Piedra | ||
Fabricio Gabriel Lopez | Eddie Guevara | ||
Facundo Gulli | Matias Klimowicz Corti | ||
Agustin Ladstatter | Bryan Garcia | ||
Matias Reali | German Rivero | ||
Gregorio Rodriguez | Yeltzin Erique | ||
Guzman Corujo Briccola | Stalin Morocho | ||
Diego Herazo | Jorge Ordonez | ||
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T | |
| 3 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T | |
| 3 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch