Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alexis Cuello (Kiến tạo: Facundo Gulli) 27 | |
Gabriel Barbosa (Kiến tạo: Benjamin Rollheiser) 32 | |
Luan Peres 46 | |
Joao Schmidt (Thay: Willian Arao) 46 | |
Cristian Nahuel Barrios (Thay: Matias Reali) 56 | |
Fabricio Lopez (Thay: Facundo Gulli) 63 | |
Alvaro Barreal (Thay: Benjamin Rollheiser) 70 | |
Gonzalo Escobar 76 | |
Mateus Xavier (Thay: Gabriel Barbosa) 83 | |
Igor Vinicius (Thay: Mayke) 83 | |
Lucas Verissimo 88 | |
Thaciano (Thay: Gabriel Bontempo) 90 | |
Diego Herazo (Thay: Rodrigo Auzmendi) 90 | |
Gregorio Rodriguez (Thay: Alexis Cuello) 90 |
Thống kê trận đấu San Lorenzo de Almagro vs Santos FC


Diễn biến San Lorenzo de Almagro vs Santos FC
Alexis Cuello rời sân và được thay thế bởi Gregorio Rodriguez.
Rodrigo Auzmendi rời sân và được thay thế bởi Diego Herazo.
Gabriel Bontempo rời sân và được thay thế bởi Thaciano.
Thẻ vàng cho Lucas Verissimo.
Mayke rời sân và được thay thế bởi Igor Vinicius.
Gabriel Barbosa rời sân và được thay thế bởi Mateus Xavier.
Thẻ vàng cho Gonzalo Escobar.
Benjamin Rollheiser rời sân và được thay thế bởi Alvaro Barreal.
Facundo Gulli rời sân và được thay thế bởi Fabricio Lopez.
Matias Reali rời sân và được thay thế bởi Cristian Nahuel Barrios.
Thẻ vàng cho Luan Peres.
Willian Arao rời sân và được thay thế bởi Joao Schmidt.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Benjamin Rollheiser đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gabriel Barbosa đã ghi bàn!
Facundo Gulli đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Alexis Cuello đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát San Lorenzo de Almagro vs Santos FC
San Lorenzo de Almagro (3-4-2-1): Orlando Gill (12), Ezequiel Herrera (32), Jhohan Romana (4), Lautaro Montenegro (55), Nicolas Tripichio (24), Facundo Gulli (10), Carlos Insaurralde (8), Mathias de Ritis (6), Alexis Cuello (9), Matias Reali (11), Rodrigo Auzmendi (29)
Santos FC (4-2-3-1): Gabriel Brazao (77), Mayke (12), Lucas Verissimo (4), Luan Peres (14), Gonzalo Escobar (31), Willian Arao (15), Christian Oliva (28), Gabriel Morais Silva Bontempo (49), Benjamin Rollheiser (32), Neymar (10), Gabigol (9)


| Thay người | |||
| 56’ | Matias Reali Nahuel Barrios | 46’ | Willian Arao Joao Schmidt |
| 63’ | Facundo Gulli Fabricio Gabriel Lopez | 70’ | Benjamin Rollheiser Alvaro Barreal |
| 90’ | Rodrigo Auzmendi Diego Herazo | 83’ | Mayke Igor Vinicius |
| 90’ | Alexis Cuello Gregorio Rodriguez | 83’ | Gabriel Barbosa Matheus Xavier |
| 90’ | Gabriel Bontempo Thaciano | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jose Devecchi | Diogenes | ||
Gonzalo Abrego | Alvaro Barreal | ||
Nahuel Barrios | Adonis Frias | ||
Guzman Corujo Briccola | Igor Vinicius | ||
Diego Herazo | Joao Ananias | ||
Matias Hernandez | Joao Schmidt | ||
Agustin Ladstatter | Matheus Xavier | ||
Fabricio Gabriel Lopez | Miguelito | ||
Ignacio Peruzzi | Moises | ||
Juan Cruz Rattalino Arana | Robinho Junior | ||
Gregorio Rodriguez | Rony | ||
Teo Rodriguez Pagano | Thaciano | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây San Lorenzo de Almagro
Thành tích gần đây Santos FC
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | H B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | H B H | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | H B T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch