Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mathias Sundberg 2 | |
Andreas Hellum 58 | |
W. Wæhler (Thay: J. Solstad-Nøis) 59 | |
Olaf Bardarson (Thay: Mathias Sundberg) 66 | |
Yann-Erik de Lanlay (Thay: Sander Saugestad) 66 | |
Gullbrandur Oeregaard (Thay: Erik Berland) 67 | |
Fillip Voster Botnen 74 | |
Isaac Barnett 75 | |
Isaac Barnett 78 | |
(Pen) Ole Sebastian Sundgot 79 | |
Fallou Sock (Thay: Andreas Hellum) 80 | |
Artan Memedov (Thay: Mathias Johansen) 80 | |
Isaac Monglo 87 | |
Kevin Egell-Johnsen 89 | |
Herman Solberg Nilsen 90 | |
Malthe Henriksen 90 | |
Fillip Voster Botnen 90+2' |
Thống kê trận đấu Sandnes vs Lyn


Diễn biến Sandnes vs Lyn
Ole Sebastian Sundgot rời sân và anh được thay thế bởi Malthe Henriksen.
THẺ ĐỎ! - Fillip Voster Botnen nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Herman Solberg Nilsen.
Andreas Nyhagen rời sân và anh được thay thế bởi Kevin Egell-Johnsen.
Anders Bjoerntvedt Olsen rời sân và anh được thay thế bởi Isaac Monglo.
Mathias Johansen rời sân và được thay thế bởi Artan Memedov.
Andreas Hellum rời sân và được thay thế bởi Fallou Sock.
V À A A O O O - Ole Sebastian Sundgot từ Sandnes Ulf thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Isaac Barnett nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
THẺ ĐỎ! - Isaac Barnett nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Isaac Barnett.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Fillip Voster Botnen.
Erik Berland rời sân và được thay thế bởi Gullbrandur Oeregaard.
Sander Saugestad rời sân và được thay thế bởi Yann-Erik de Lanlay.
Mathias Sundberg rời sân và được thay thế bởi Olaf Bardarson.
Johan Solstad-Noeis rời sân và anh được thay thế bởi William Waehler.
V À A A O O O - Andreas Hellum đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Sandnes vs Lyn
Sandnes (3-5-2): Tord Rokkones Flolid (13), Axel Kryger (4), Fillip Voster Botnen (3), Andreas Rosendal Nyhagen (17), Kevin Pereira (19), Sander Saugestad (8), Zifarlino Nsoni (15), Kaloyan Kostadinov (10), Erik Berland (23), Mathias Sundberg (11), Ole Sebastian Sundgot (9)
Lyn (3-4-3): Alexander Pedersen (1), Edvard Linnebo Race (3), William Sell (4), Adne Midtskogen (6), Herman Solberg Nilsen (18), Johan Solstad-Nois (17), Didrik Bjornstad Fredriksen (24), Isaac Emmanuel Barnett (27), Anders Olsen (9), Mathias Johansen (10), Andreas Hellum (11)


| Thay người | |||
| 66’ | Sander Saugestad Yann-Erik De Lanlay | 80’ | Mathias Johansen Artan Memedov |
| 67’ | Erik Berland Gullbrandur Øregaard | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Peder Brekke | Marcus Ellingsen Andersen | ||
Olaf Bárdarson | Dawit Gherezghiher | ||
Kevin Egell-Johnsen | Fallou Sock | ||
Aslak Falch | Artan Memedov | ||
Malthe Henriksen | Isaac Monglo | ||
Ali Memed | William Wæhler | ||
Eliah Røksund Debes | Gabriel Vik-Buet | ||
Yann-Erik De Lanlay | |||
Gullbrandur Øregaard | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sandnes
Thành tích gần đây Lyn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 21 | 2 | 6 | 36 | 65 | H T B T T | |
| 2 | 29 | 19 | 6 | 4 | 45 | 63 | T T T B T | |
| 3 | 28 | 18 | 5 | 5 | 37 | 59 | T T B T B | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 32 | 55 | B H T T T | |
| 5 | 29 | 13 | 7 | 9 | 11 | 46 | T T B B H | |
| 6 | 29 | 13 | 4 | 12 | 2 | 43 | B H B H T | |
| 7 | 29 | 12 | 5 | 12 | 4 | 41 | B H T T T | |
| 8 | 29 | 10 | 8 | 11 | -9 | 38 | T H H H T | |
| 9 | 29 | 11 | 5 | 13 | -10 | 38 | B H T B B | |
| 10 | 29 | 10 | 6 | 13 | -12 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 29 | 10 | 4 | 15 | -13 | 34 | B B T B T | |
| 12 | 29 | 8 | 6 | 15 | -15 | 30 | B H T T B | |
| 13 | 29 | 8 | 6 | 15 | -16 | 30 | H B B T H | |
| 14 | 29 | 8 | 5 | 16 | -21 | 29 | T H B B B | |
| 15 | 29 | 7 | 5 | 17 | -24 | 25 | T B B T B | |
| 16 | 29 | 6 | 2 | 21 | -47 | 20 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch