Thứ Bảy, 15/08/2026

Trực tiếp kết quả Sandvikens IF vs GIF Sundsvall hôm nay 01-08-2026

Giải Hạng 2 Thụy Điển - Th 7, 01/8

Kết thúc

Sandvikens IF

Sandvikens IF

5 : 0

GIF Sundsvall

GIF Sundsvall

Hiệp một: 3-0
T7, 20:00 01/08/2026
Vòng 17 - Hạng 2 Thụy Điển
 
 
Linus Tagesson (Kiến tạo: Johan Arvidsson)
6
Alan Carleton (Kiến tạo: Johan Arvidsson)
21
Mille Eriksson (Thay: Carl Bjoerk)
29
Christian Wagner (Kiến tạo: Alan Carleton)
43
Ludvig Naavik (Thay: Amaro Bahtijar)
46
Alper Demirol (Thay: Eron Gojani)
46
Linus Tagesson
49
Christian Wagner
53
Victor Backman (Thay: Christian Wagner)
61
Jeremiah Bjoernler (Thay: Marc Manchon)
68
Mohammed Sadat (Thay: Linus Tagesson)
70
Mohammed Mahammed (Thay: Karl Bohm)
70
Kasper Harletun (Thay: Nino Geiger)
70
Joshua Mambu (Thay: Taiki Kagayama)
81
Victor Backman (Kiến tạo: Mohammed Mahammed)
83
Anomnachi Chidi (Thay: Adam Kiani)
84
Anomnachi Chidi (Kiến tạo: Alan Carleton)
90+3'

Thống kê trận đấu Sandvikens IF vs GIF Sundsvall

số liệu thống kê
Sandvikens IF
Sandvikens IF
GIF Sundsvall
GIF Sundsvall
66 Kiểm soát bóng 34
11 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
10 Phạt góc 1
1 Việt vị 1
0 Phạm lỗi 0
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sandvikens IF vs GIF Sundsvall

Tất cả (28)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Alan Carleton đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Anomnachi Chidi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anomnachi Chidi đã ghi bàn!

84'

Adam Kiani rời sân và được thay thế bởi Anomnachi Chidi.

83'

Mohammed Mahammed đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Victor Backman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Victor Backman đã ghi bàn!

81'

Taiki Kagayama rời sân và được thay thế bởi Joshua Mambu.

70'

Nino Geiger rời sân và được thay thế bởi Kasper Harletun.

70'

Karl Bohm rời sân và được thay thế bởi Mohammed Mahammed.

70'

Linus Tagesson rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sadat.

68'

Marc Manchon rời sân và được thay thế bởi Jeremiah Bjoernler.

61'

Christian Wagner rời sân và được thay thế bởi Victor Backman.

53' Thẻ vàng cho Christian Wagner.

Thẻ vàng cho Christian Wagner.

49' Thẻ vàng cho Linus Tagesson.

Thẻ vàng cho Linus Tagesson.

46'

Eron Gojani rời sân và được thay thế bởi Alper Demirol.

46'

Amaro Bahtijar rời sân và được thay thế bởi Ludvig Naavik.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Alan Carleton đã kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - Christian Wagner đã ghi bàn!

V À A A O O O - Christian Wagner đã ghi bàn!

29'

Carl Bjoerk rời sân và được thay thế bởi Mille Eriksson.

Đội hình xuất phát Sandvikens IF vs GIF Sundsvall

Sandvikens IF (3-4-3): Otto Lindell (30), Nino Geiger (3), Gustav Thorn (2), Valassina Diomande (25), Linus Tagesson (26), Fabian Andersson (15), Adam Kiani (21), Johan Arvidsson (7), Alan Carleton (12), Christian Wagner (22), Karl Fredrik Bohm (8)

GIF Sundsvall (4-4-2): Jonas Olsson (1), Lucas Forsberg (18), Malte Hallin (3), Jakob Hedenquist (4), Alieu Atlee Manneh (5), Taiki Kagayama (9), Amaro Bahtijar (27), Marc Manchon Armans (6), Eron Gojani (19), Carl Björk (8), Shalom Ekong (15)

Sandvikens IF
Sandvikens IF
3-4-3
30
Otto Lindell
3
Nino Geiger
2
Gustav Thorn
25
Valassina Diomande
26
Linus Tagesson
15
Fabian Andersson
21
Adam Kiani
7
Johan Arvidsson
12
Alan Carleton
22
Christian Wagner
8
Karl Fredrik Bohm
15
Shalom Ekong
8
Carl Björk
19
Eron Gojani
6
Marc Manchon Armans
27
Amaro Bahtijar
9
Taiki Kagayama
5
Alieu Atlee Manneh
4
Jakob Hedenquist
3
Malte Hallin
18
Lucas Forsberg
1
Jonas Olsson
GIF Sundsvall
GIF Sundsvall
4-4-2
Thay người
61’
Christian Wagner
Victor Backman
29’
Carl Bjoerk
Mille Eriksson
70’
Karl Bohm
Mohammed Mahammed
46’
Eron Gojani
Alper Demirol
70’
Linus Tagesson
Mohammed Sadat
46’
Amaro Bahtijar
Ludvig Navik
70’
Nino Geiger
Nils Kasper Zidane Harletun
68’
Marc Manchon
Jeremiah Bjoernler
84’
Adam Kiani
Anomnachi Chinasa Chidi
81’
Taiki Kagayama
Joshua Mambu
Cầu thủ dự bị
Hannes Sveijer
Daniel Henareh
Viggo van der Laan
Alexandros Pantelidis
Liam Vabo
Elvis x Hansson
Victor Backman
Jeremiah Bjoernler
Mohammed Mahammed
Mille Eriksson
Mohammed Sadat
Edvard Carrick
Anomnachi Chinasa Chidi
Joshua Mambu
Nils Kasper Zidane Harletun
Alper Demirol
Anton Lund
Ludvig Navik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
Hạng 2 Thụy Điển
23/05 - 2024
02/11 - 2024
28/05 - 2025
09/08 - 2025
30/05 - 2026
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Sandvikens IF

Hạng 2 Thụy Điển
09/08 - 2026
01/08 - 2026
19/07 - 2026
28/06 - 2026
23/06 - 2026
14/06 - 2026
10/06 - 2026
30/05 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026

Thành tích gần đây GIF Sundsvall

Hạng 2 Thụy Điển
08/08 - 2026
01/08 - 2026
26/07 - 2026
21/07 - 2026
27/06 - 2026
21/06 - 2026
16/06 - 2026
11/06 - 2026
30/05 - 2026
24/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping1812242238B T T T T
2Varbergs BoIS FCVarbergs BoIS FC1810351033T T B T B
3Falkenbergs FFFalkenbergs FF18954732T B T B H
4Oestersunds FKOestersunds FK18954732T T H T T
5Landskrona BoISLandskrona BoIS19856529B B B T H
6Sandvikens IFSandvikens IF188461028H T B T T
7United IK NordicUnited IK Nordic18774328H T H H H
8IK OddevoldIK Oddevold19685326B H H T H
9Oesters IFOesters IF18828026B T T B B
10Helsingborgs IFHelsingborgs IF18738-524B T H B B
11NorrbyNorrby184104022T T H H T
12IK BrageIK Brage19568-321B H T B H
13LjungskileLjungskile18558-320H T T H B
14VaernamoVaernamo185211-1417B B H T T
15Orebro SKOrebro SK19379-1316B H B B H
16GIF SundsvallGIF Sundsvall183015-299B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow