Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alan Carleton (Kiến tạo: Mohammed Mahammed) 19 | |
Hannes Bladh Pijaca 49 | |
Karl Bohm 54 | |
Mohammed Mahammed 55 | |
Yabets Yaliso Yaya (Thay: Johan Arvidsson) 59 | |
Daniel Bergman (Thay: Alan Carleton) 59 | |
William Thellsson (Thay: Raymond Adjei) 59 | |
Filip Olsson (Thay: Kingsley Gyamfi) 59 | |
Magnus Christensen (Thay: Noah Soederberg) 71 | |
Keyano Marrah (Thay: Hannes Bladh Pijaca) 71 | |
Nicholas Vainio (Thay: Mohammed Mahammed) 77 | |
Isac Lindholm (Thay: Kasper Harletun) 77 | |
Liam Vaboe (Thay: Karl Bohm) 77 | |
Daniel Bergman 79 | |
Mattis Adolfsson (Thay: Tatu Varmanen) 83 | |
Mattis Adolfsson (Kiến tạo: William Thellsson) 85 |
Thống kê trận đấu Sandvikens IF vs Oesters IF


Diễn biến Sandvikens IF vs Oesters IF
William Thellsson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mattis Adolfsson đã ghi bàn!
Tatu Varmanen rời sân và anh được thay thế bởi Mattis Adolfsson.
Thẻ vàng cho Daniel Bergman.
Karl Bohm rời sân và được thay thế bởi Liam Vaboe.
Kasper Harletun rời sân và được thay thế bởi Isac Lindholm.
Mohammed Mahammed rời sân và được thay thế bởi Nicholas Vainio.
Hannes Bladh Pijaca rời sân và được thay thế bởi Keyano Marrah.
Noah Soederberg rời sân và được thay thế bởi Magnus Christensen.
Kingsley Gyamfi rời sân và được thay thế bởi Filip Olsson.
Raymond Adjei rời sân và được thay thế bởi William Thellsson.
Alan Carleton rời sân và được thay thế bởi Daniel Bergman.
Johan Arvidsson rời sân và được thay thế bởi Yabets Yaliso Yaya.
Thẻ vàng cho Mohammed Mahammed.
Thẻ vàng cho Karl Bohm.
Thẻ vàng cho Hannes Bladh Pijaca.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Mohammed Mahammed đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alan Carleton đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Sandvikens IF vs Oesters IF
Sandvikens IF (4-2-3-1): Hannes Sveijer (1), Linus Tagesson (26), Nils Kasper Zidane Harletun (23), Gustav Thorn (2), Sadat Abubakari (16), Fabian Andersson (15), Alan Carleton (12), Mohammed Mahammed (14), Johan Arvidsson (7), Karl Fredrik Bohm (8), Christian Wagner (9)
Oesters IF (5-4-1): Carl Lundahl Persson (1), Kingsley Gyamfi (3), Sebastian Starke Hedlund (4), Musa Jatta (20), Tatu Varmanen (15), Dennis Olsson (14), Oscar Uddenäs (10), Noah Söderberg (6), Hannes Bladh Pijaca (17), Raymond Adjei (16), Matias Tamminen (19)


| Thay người | |||
| 59’ | Johan Arvidsson Yabets Yaliso Yaya | 59’ | Kingsley Gyamfi Filip Olsson |
| 77’ | Kasper Harletun Isac Lindholm | 59’ | Raymond Adjei William Thellsson |
| 77’ | Karl Bohm Liam Vabo | 71’ | Noah Soederberg Magnus Christensen |
| 71’ | Hannes Bladh Pijaca Keyano Marrah | ||
| 83’ | Tatu Varmanen Mattis Adolfsson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Bergman | Mattis Adolfsson | ||
Isac Lindholm | Noah Ayorinde | ||
Anton Lund | Magnus Christensen | ||
Adrian Persson | Leo Enzenross | ||
Liam Vabo | Filip Olsson | ||
Nicholas Vainio | William Thellsson | ||
Yabets Yaliso Yaya | Keyano Marrah | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sandvikens IF
Thành tích gần đây Oesters IF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 3 | 4 | 28 | 48 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 11 | 5 | 5 | 11 | 38 | B H T B T | |
| 3 | 21 | 11 | 4 | 6 | 11 | 37 | T B H B T | |
| 4 | 21 | 9 | 8 | 4 | 7 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 22 | 9 | 8 | 5 | 3 | 35 | H H T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 3 | 9 | 1 | 33 | B T T H B | |
| 7 | 21 | 8 | 7 | 6 | 5 | 31 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 6 | 7 | 7 | 30 | T T B H H | |
| 9 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H T H T B | |
| 10 | 21 | 7 | 5 | 9 | -7 | 26 | B B H B H | |
| 11 | 21 | 4 | 11 | 6 | -3 | 23 | H T B H B | |
| 12 | 22 | 5 | 7 | 10 | -5 | 22 | B B H B H | |
| 13 | 21 | 6 | 4 | 11 | -13 | 22 | T T H H T | |
| 14 | 21 | 5 | 6 | 10 | -7 | 21 | T B H B B | |
| 15 | 21 | 4 | 8 | 9 | -12 | 20 | B B H T H | |
| 16 | 21 | 4 | 1 | 16 | -29 | 13 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch