Thứ Sáu, 31/07/2026
Thiago
13
Solomon Sakuragawa (Thay: Thiago)
46
Ayumu Ohata
53
Shuto Nakano (Thay: Yotaro Nakajima)
56
Kosuke Kinoshita (Thay: Tolgay Arslan)
56
Tsukasa Shiotani
63
Satoki Uejo (Thay: Shion Homma)
63
Ryo Germain (Thay: Mutsuki Kato)
72
Naoki Maeda (Thay: Akito Suzuki)
72
Shinji Kagawa (Thay: Masaya Shibayama)
78
Dion Cools (Thay: Hayato Okuda)
78
Motoki Ohara (Thay: Taishi Matsumoto)
85
(og) Dion Cools
86
Yumeki Yokoyama (Thay: Motohiko Nakajima)
88
(Pen) Kosuke Kinoshita
90+3'

Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Cerezo Osaka

số liệu thống kê
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
59 Kiểm soát bóng 41
4 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 4
11 Phạt góc 5
1 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 6

Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Cerezo Osaka

Tất cả (21)
90+12'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' V À A A O O O - Kosuke Kinoshita từ Sanfrecce Hiroshima đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Kosuke Kinoshita từ Sanfrecce Hiroshima đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

90+3' V À A A O O O - Sanfrecce Hiroshima ghi bàn từ quả phạt đền.

V À A A O O O - Sanfrecce Hiroshima ghi bàn từ quả phạt đền.

88'

Motohiko Nakajima rời sân và được thay thế bởi Yumeki Yokoyama.

86' PHẢN LƯỚI NHÀ - Dion Cools đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Dion Cools đưa bóng vào lưới nhà!

85'

Taishi Matsumoto rời sân và được thay thế bởi Motoki Ohara.

78'

Hayato Okuda rời sân và được thay thế bởi Dion Cools.

78'

Masaya Shibayama rời sân và được thay thế bởi Shinji Kagawa.

72'

Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Naoki Maeda.

72'

Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Ryo Germain.

63' Thẻ vàng cho Tsukasa Shiotani.

Thẻ vàng cho Tsukasa Shiotani.

63'

Shion Homma rời sân và được thay thế bởi Satoki Uejo.

56'

Tolgay Arslan rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

56'

Yotaro Nakajima rời sân và được thay thế bởi Shuto Nakano.

53' Thẻ vàng cho Ayumu Ohata.

Thẻ vàng cho Ayumu Ohata.

46'

Thiago rời sân và được thay thế bởi Solomon Sakuragawa.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

13' V À A A O O O - Thiago đã ghi bàn!

V À A A O O O - Thiago đã ghi bàn!

13' V À A A A O O O Cerezo Osaka ghi bàn.

V À A A A O O O Cerezo Osaka ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Cerezo Osaka

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Naoto Arai (13), Yotaro Nakajima (35), Taishi Matsumoto (14), Shunki Higashi (24), Mutsuki Kato (11), Tolgay Arslan (30), Akito Suzuki (10)

Cerezo Osaka (4-2-3-1): Kosuke Nakamura (23), Hayato Okuda (16), Rikito Inoue (4), Shinnosuke Hatanaka (44), Ayumu Ohata (66), Nelson Ishiwatari (18), Shunta Tanaka (10), Masaya Shibayama (48), Motohiko Nakajima (13), Shion Homma (19), Thiago (11)

Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
1
Keisuke Osako
33
Tsukasa Shiotani
4
Hayato Araki
19
Sho Sasaki
13
Naoto Arai
35
Yotaro Nakajima
14
Taishi Matsumoto
24
Shunki Higashi
11
Mutsuki Kato
30
Tolgay Arslan
10
Akito Suzuki
11
Thiago
19
Shion Homma
13
Motohiko Nakajima
48
Masaya Shibayama
10
Shunta Tanaka
18
Nelson Ishiwatari
66
Ayumu Ohata
44
Shinnosuke Hatanaka
4
Rikito Inoue
16
Hayato Okuda
23
Kosuke Nakamura
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-2-3-1
Thay người
56’
Tolgay Arslan
Kosuke Kinoshita
46’
Thiago
Solomon Sakuragawa
56’
Yotaro Nakajima
Shuto Nakano
63’
Shion Homma
Satoki Uejo
72’
Mutsuki Kato
Ryo Germain
78’
Masaya Shibayama
Shinji Kagawa
72’
Akito Suzuki
Naoki Maeda
78’
Hayato Okuda
Dion Cools
85’
Taishi Matsumoto
Motoki Ohara
88’
Motohiko Nakajima
Yumeki Yokoyama
Cầu thủ dự bị
Issei Ouchi
Kyohei Yoshino
Yusuke Chajima
Yumeki Yokoyama
Ryo Germain
Satoki Uejo
Kosuke Kinoshita
Hayato Tanaka
Naoki Maeda
Solomon Sakuragawa
Shuto Nakano
Hinata Kida
Motoki Ohara
Shinji Kagawa
Daiki Suga
Dion Cools
Taichi Yamasaki
Kim Jin-hyeon

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
22/09 - 2021
18/06 - 2022
27/08 - 2022
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/09 - 2022
J League 1
29/04 - 2023
21/10 - 2023
26/05 - 2024
11/08 - 2024
06/04 - 2025
31/08 - 2025
22/02 - 2026
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

Giao hữu
11/07 - 2026
J League 1
10/05 - 2026
06/05 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
29/04 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
25/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

Giao hữu
29/07 - 2026
J League 1
24/05 - 2026
17/05 - 2026
09/05 - 2026
06/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/05 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21JEF United ChibaJEF United Chiba000000
22Mito HollyhockMito Hollyhock000000
23V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow