Thứ Bảy, 02/05/2026
Thiago
13
Solomon Sakuragawa (Thay: Thiago)
46
Ayumu Ohata
53
Shuto Nakano (Thay: Yotaro Nakajima)
56
Kosuke Kinoshita (Thay: Tolgay Arslan)
56
Tsukasa Shiotani
63
Satoki Uejo (Thay: Shion Homma)
63
Ryo Germain (Thay: Mutsuki Kato)
72
Naoki Maeda (Thay: Akito Suzuki)
72
Shinji Kagawa (Thay: Masaya Shibayama)
78
Dion Cools (Thay: Hayato Okuda)
78
Motoki Ohara (Thay: Taishi Matsumoto)
85
(og) Dion Cools
86
Yumeki Yokoyama (Thay: Motohiko Nakajima)
88
(Pen) Kosuke Kinoshita
90+3'

Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Cerezo Osaka

số liệu thống kê
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
59 Kiểm soát bóng 41
4 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 4
11 Phạt góc 5
1 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Cerezo Osaka

Tất cả (21)
90+12'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' V À A A O O O - Kosuke Kinoshita từ Sanfrecce Hiroshima đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Kosuke Kinoshita từ Sanfrecce Hiroshima đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

90+3' V À A A O O O - Sanfrecce Hiroshima ghi bàn từ quả phạt đền.

V À A A O O O - Sanfrecce Hiroshima ghi bàn từ quả phạt đền.

88'

Motohiko Nakajima rời sân và được thay thế bởi Yumeki Yokoyama.

86' PHẢN LƯỚI NHÀ - Dion Cools đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Dion Cools đưa bóng vào lưới nhà!

85'

Taishi Matsumoto rời sân và được thay thế bởi Motoki Ohara.

78'

Hayato Okuda rời sân và được thay thế bởi Dion Cools.

78'

Masaya Shibayama rời sân và được thay thế bởi Shinji Kagawa.

72'

Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Naoki Maeda.

72'

Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Ryo Germain.

63' Thẻ vàng cho Tsukasa Shiotani.

Thẻ vàng cho Tsukasa Shiotani.

63'

Shion Homma rời sân và được thay thế bởi Satoki Uejo.

56'

Tolgay Arslan rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

56'

Yotaro Nakajima rời sân và được thay thế bởi Shuto Nakano.

53' Thẻ vàng cho Ayumu Ohata.

Thẻ vàng cho Ayumu Ohata.

46'

Thiago rời sân và được thay thế bởi Solomon Sakuragawa.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

13' V À A A O O O - Thiago đã ghi bàn!

V À A A O O O - Thiago đã ghi bàn!

13' V À A A A O O O Cerezo Osaka ghi bàn.

V À A A A O O O Cerezo Osaka ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Cerezo Osaka

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Naoto Arai (13), Yotaro Nakajima (35), Taishi Matsumoto (14), Shunki Higashi (24), Mutsuki Kato (11), Tolgay Arslan (30), Akito Suzuki (10)

Cerezo Osaka (4-2-3-1): Kosuke Nakamura (23), Hayato Okuda (16), Rikito Inoue (4), Shinnosuke Hatanaka (44), Ayumu Ohata (66), Nelson Ishiwatari (18), Shunta Tanaka (10), Masaya Shibayama (48), Motohiko Nakajima (13), Shion Homma (19), Thiago (11)

Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
1
Keisuke Osako
33
Tsukasa Shiotani
4
Hayato Araki
19
Sho Sasaki
13
Naoto Arai
35
Yotaro Nakajima
14
Taishi Matsumoto
24
Shunki Higashi
11
Mutsuki Kato
30
Tolgay Arslan
10
Akito Suzuki
11
Thiago
19
Shion Homma
13
Motohiko Nakajima
48
Masaya Shibayama
10
Shunta Tanaka
18
Nelson Ishiwatari
66
Ayumu Ohata
44
Shinnosuke Hatanaka
4
Rikito Inoue
16
Hayato Okuda
23
Kosuke Nakamura
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-2-3-1
Thay người
56’
Tolgay Arslan
Kosuke Kinoshita
46’
Thiago
Solomon Sakuragawa
56’
Yotaro Nakajima
Shuto Nakano
63’
Shion Homma
Satoki Uejo
72’
Mutsuki Kato
Ryo Germain
78’
Hayato Okuda
Dion Cools
72’
Akito Suzuki
Naoki Maeda
78’
Masaya Shibayama
Shinji Kagawa
85’
Taishi Matsumoto
Motoki Ohara
88’
Motohiko Nakajima
Yumeki Yokoyama
Cầu thủ dự bị
Issei Ouchi
Kim Jin-hyeon
Yusuke Chajima
Dion Cools
Ryo Germain
Shinji Kagawa
Kosuke Kinoshita
Hinata Kida
Naoki Maeda
Solomon Sakuragawa
Shuto Nakano
Hayato Tanaka
Motoki Ohara
Satoki Uejo
Daiki Suga
Yumeki Yokoyama
Taichi Yamasaki
Kyohei Yoshino

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
22/09 - 2021
18/06 - 2022
27/08 - 2022
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/09 - 2022
J League 1
29/04 - 2023
21/10 - 2023
26/05 - 2024
11/08 - 2024
06/04 - 2025
31/08 - 2025
22/02 - 2026
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
29/04 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
25/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
27/03 - 2026
14/03 - 2026
AFC Champions League
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

J League 1
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1310211432H T T T B
2FC TokyoFC Tokyo137511329T H T T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia12552-124H B H T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy12534021H B H T T
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale13535-420T B T T B
6Mito HollyhockMito Hollyhock13274-716H H T B H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds13436215B H B B T
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos13508-415B B B T T
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol13319-511T B B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba13238-89T H B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe127411226T T T T H
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight13553522T B H T H
3Gamba OsakaGamba Osaka14383022B H B H H
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima13535220B H T T H
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12444119H B T B H
6Cerezo OsakaCerezo Osaka13445019B T T B H
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse13364017B T H B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC13364-517B B H T H
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka14356-917T H T B H
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki13517-616B B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow