Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Akito Suzuki 10 | |
Shun Ayukawa (Kiến tạo: Shunki Higashi) 18 | |
Akito Suzuki (Kiến tạo: Shuto Nakano) 45+3' | |
Kim Ju-Sung (Thay: S. Sasaki) 46 | |
Ju-Sung Kim (Thay: Sho Sasaki) 46 | |
Shuto Nakano (Kiến tạo: Akito Suzuki) 55 | |
Shun Ayukawa (Kiến tạo: Mutsuki Kato) 57 | |
Takumu Kawamura (Thay: Mutsuki Kato) 62 | |
Taishi Matsumoto (Thay: Hayao Kawabe) 62 | |
Yumeki Yokoyama (Thay: Thiago) 63 | |
Pablo Sabbag (Thay: Shinnosuke Hatanaka) 63 | |
Ayumu Ohata (Thay: Javier Hernandez) 63 | |
Shinji Kagawa (Thay: Shinnosuke Hatanaka) 63 | |
Pablo Sabbag (Thay: Hayato Okuda) 65 | |
Sota Koshimichi (Thay: Yotaro Nakajima) 68 | |
Satoki Uejo (Thay: Lucas Fernandes) 75 | |
(Pen) Shun Ayukawa 80 | |
Rento Noguchi (Thay: Shun Ayukawa) 81 | |
Pablo Sabbag 87 | |
Satoki Uejo (Kiến tạo: Shinji Kagawa) 90+1' |
Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Cerezo Osaka


Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Cerezo Osaka
V À A A O O O - Satoki Uejo đã ghi bàn!
Shinji Kagawa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Pablo Sabbag.
Shun Ayukawa rời sân và được thay thế bởi Rento Noguchi.
V À A A O O O - Shun Ayukawa của Sanfrecce Hiroshima thực hiện thành công quả phạt đền!
Lucas Fernandes rời sân và được thay thế bởi Satoki Uejo.
Yotaro Nakajima rời sân và được thay thế bởi Sota Koshimichi.
Hayato Okuda rời sân và được thay thế bởi Pablo Sabbag.
Hayato Okuda rời sân và được thay thế bởi Pablo Sabbag.
Shinnosuke Hatanaka rời sân và được thay thế bởi Shinji Kagawa.
Javier Hernandez rời sân và được thay thế bởi Ayumu Ohata.
Shinnosuke Hatanaka rời sân và được thay thế bởi Pablo Sabbag.
Thiago rời sân và được thay thế bởi Yumeki Yokoyama.
Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.
Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Takumu Kawamura.
Mutsuki Kato đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Shun Ayukawa đã ghi bàn!
Akito Suzuki đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Shuto Nakano đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Cerezo Osaka
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Shuto Nakano (15), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Naoto Arai (5), Hayao Kawabe (6), Yotaro Nakajima (35), Shunki Higashi (7), Mutsuki Kato (11), Shun Ayukawa (23), Akito Suzuki (10)
Cerezo Osaka (3-4-2-1): Kosuke Nakamura (23), Dion Cools (27), Shinnosuke Hatanaka (44), Rikito Inoue (4), Hayato Okuda (16), Shunta Tanaka (10), Jackson Irvine (36), Javi Hernández (15), Lucas Fernandes (77), Thiago Eduardo de Andrade (11), Solomon Sakuragawa (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Mutsuki Kato Takumu Kawamura | 63’ | Javier Hernandez Ayumu Ohata |
| 62’ | Hayao Kawabe Taishi Matsumoto | 63’ | Shinnosuke Hatanaka Shinji Kagawa |
| 68’ | Yotaro Nakajima Sota Koshimichi | 63’ | Hayato Okuda Pablo Sabbag |
| Cầu thủ dự bị | |||
Issei Ouchi | Koto Abe | ||
Tsukasa Shiotani | Takumi Nakamura | ||
Takumu Kawamura | Ayumu Ohata | ||
Taishi Matsumoto | Travis Takahashi | ||
Daiki Suga | Shinji Kagawa | ||
Sota Koshimichi | Yumeki Yokoyama | ||
Shimon Kobayashi | Reiya Sakata | ||
Rento Noguchi | Pablo Sabbag | ||
Ju-Sung Kim | Tomoki Kamimon | ||
Nhận định Sanfrecce Hiroshima vs Cerezo Osaka
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Thành tích gần đây Cerezo Osaka
Bảng xếp hạng J League 1
| J1 League | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 38 | 23 | 7 | 8 | 27 | 76 | T T B B B | |
| 2 | 38 | 21 | 12 | 5 | 26 | 75 | T T B B T | |
| 3 | 38 | 19 | 11 | 8 | 22 | 68 | B T H B B | |
| 4 | 38 | 20 | 8 | 10 | 18 | 68 | H H T B T | |
| 5 | 38 | 18 | 10 | 10 | 13 | 64 | B T T T T | |
| 6 | 38 | 17 | 9 | 12 | 14 | 60 | T H T T H | |
| 7 | 38 | 16 | 11 | 11 | 6 | 59 | B T T T B | |
| 8 | 38 | 15 | 12 | 11 | 10 | 57 | H T B T T | |
| 9 | 38 | 17 | 6 | 15 | -2 | 57 | B H H B B | |
| 10 | 38 | 14 | 10 | 14 | 3 | 52 | T B T H B | |
| 11 | 38 | 13 | 11 | 14 | -7 | 50 | T T H T T | |
| 12 | 38 | 12 | 12 | 14 | -4 | 48 | B B B H B | |
| 13 | 38 | 12 | 9 | 17 | -9 | 45 | H B T T T | |
| 14 | 38 | 11 | 11 | 16 | -10 | 44 | B B H B T | |
| 15 | 38 | 12 | 7 | 19 | -1 | 43 | T B H T H | |
| 16 | 38 | 11 | 10 | 17 | -12 | 43 | T T B B B | |
| 17 | 38 | 11 | 10 | 17 | -18 | 43 | H B B H H | |
| 18 | 38 | 9 | 8 | 21 | -18 | 35 | ||
| 19 | 38 | 8 | 8 | 22 | -27 | 32 | ||
| 20 | 38 | 4 | 12 | 22 | -31 | 24 | ||
| 21 | 7 | 2 | 3 | 2 | 2 | 9 | T H T H B | |
| 22 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B H B T | |
| 23 | 7 | 1 | 1 | 5 | -10 | 4 | B B B T H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
