Thứ Ba, 15/09/2026
(Pen) Akito Suzuki
10
Shun Ayukawa (Kiến tạo: Shunki Higashi)
18
Akito Suzuki (Kiến tạo: Shuto Nakano)
45+3'
Kim Ju-Sung (Thay: S. Sasaki)
46
Ju-Sung Kim (Thay: Sho Sasaki)
46
Shuto Nakano (Kiến tạo: Akito Suzuki)
55
Shun Ayukawa (Kiến tạo: Mutsuki Kato)
57
Takumu Kawamura (Thay: Mutsuki Kato)
62
Taishi Matsumoto (Thay: Hayao Kawabe)
62
Yumeki Yokoyama (Thay: Thiago)
63
Pablo Sabbag (Thay: Shinnosuke Hatanaka)
63
Ayumu Ohata (Thay: Javier Hernandez)
63
Shinji Kagawa (Thay: Shinnosuke Hatanaka)
63
Pablo Sabbag (Thay: Hayato Okuda)
65
Sota Koshimichi (Thay: Yotaro Nakajima)
68
Satoki Uejo (Thay: Lucas Fernandes)
75
(Pen) Shun Ayukawa
80
Rento Noguchi (Thay: Shun Ayukawa)
81
Pablo Sabbag
87
Satoki Uejo (Kiến tạo: Shinji Kagawa)
90+1'

Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Cerezo Osaka

số liệu thống kê
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
51 Kiểm soát bóng 49
11 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
9 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 5
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Cerezo Osaka

Tất cả (31)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' V À A A O O O - Satoki Uejo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Satoki Uejo đã ghi bàn!

90+1'

Shinji Kagawa đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

87' Thẻ vàng cho Pablo Sabbag.

Thẻ vàng cho Pablo Sabbag.

81'

Shun Ayukawa rời sân và được thay thế bởi Rento Noguchi.

80' V À A A O O O - Shun Ayukawa của Sanfrecce Hiroshima thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Shun Ayukawa của Sanfrecce Hiroshima thực hiện thành công quả phạt đền!

75'

Lucas Fernandes rời sân và được thay thế bởi Satoki Uejo.

68'

Yotaro Nakajima rời sân và được thay thế bởi Sota Koshimichi.

65'

Hayato Okuda rời sân và được thay thế bởi Pablo Sabbag.

63'

Hayato Okuda rời sân và được thay thế bởi Pablo Sabbag.

63'

Shinnosuke Hatanaka rời sân và được thay thế bởi Shinji Kagawa.

63'

Javier Hernandez rời sân và được thay thế bởi Ayumu Ohata.

63'

Shinnosuke Hatanaka rời sân và được thay thế bởi Pablo Sabbag.

63'

Thiago rời sân và được thay thế bởi Yumeki Yokoyama.

62'

Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.

62'

Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Takumu Kawamura.

57'

Mutsuki Kato đã kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A O O O - Shun Ayukawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Shun Ayukawa đã ghi bàn!

55'

Akito Suzuki đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Shuto Nakano đã ghi bàn!

V À A A O O O - Shuto Nakano đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Cerezo Osaka

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Shuto Nakano (15), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Naoto Arai (5), Hayao Kawabe (6), Yotaro Nakajima (35), Shunki Higashi (7), Mutsuki Kato (11), Shun Ayukawa (23), Akito Suzuki (10)

Cerezo Osaka (3-4-2-1): Kosuke Nakamura (23), Dion Cools (27), Shinnosuke Hatanaka (44), Rikito Inoue (4), Hayato Okuda (16), Shunta Tanaka (10), Jackson Irvine (36), Javi Hernández (15), Lucas Fernandes (77), Thiago Eduardo de Andrade (11), Solomon Sakuragawa (9)

Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
1
Keisuke Osako
15
Shuto Nakano
4
Hayato Araki
19
Sho Sasaki
5
Naoto Arai
6
Hayao Kawabe
35
Yotaro Nakajima
7
Shunki Higashi
11
Mutsuki Kato
23
Shun Ayukawa
10
Akito Suzuki
9
Solomon Sakuragawa
11
Thiago Eduardo de Andrade
77
Lucas Fernandes
15
Javi Hernández
36
Jackson Irvine
10
Shunta Tanaka
16
Hayato Okuda
4
Rikito Inoue
44
Shinnosuke Hatanaka
27
Dion Cools
23
Kosuke Nakamura
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
3-4-2-1
Thay người
62’
Mutsuki Kato
Takumu Kawamura
63’
Javier Hernandez
Ayumu Ohata
62’
Hayao Kawabe
Taishi Matsumoto
63’
Shinnosuke Hatanaka
Shinji Kagawa
68’
Yotaro Nakajima
Sota Koshimichi
63’
Hayato Okuda
Pablo Sabbag
Cầu thủ dự bị
Issei Ouchi
Koto Abe
Tsukasa Shiotani
Takumi Nakamura
Takumu Kawamura
Ayumu Ohata
Taishi Matsumoto
Travis Takahashi
Daiki Suga
Shinji Kagawa
Sota Koshimichi
Yumeki Yokoyama
Shimon Kobayashi
Reiya Sakata
Rento Noguchi
Pablo Sabbag
Ju-Sung Kim
Tomoki Kamimon

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
22/09 - 2021
18/06 - 2022
27/08 - 2022
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/09 - 2022
J League 1
29/04 - 2023
21/10 - 2023
26/05 - 2024
11/08 - 2024
06/04 - 2025
31/08 - 2025
22/02 - 2026
25/04 - 2026
12/09 - 2026

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
12/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
Giao hữu
11/07 - 2026
J League 1

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
29/07 - 2026
J League 1
24/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776T T B B B
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675T T B B T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268B T H B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868H H T B T
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364B T T T T
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460T H T T H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659B T T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057H T B T T
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257B H H B B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352T B T H B
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750T T H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448B B B H B
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945H B T T T
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044B B H B T
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143T B H T H
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243T T B B B
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843H B B H H
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
22V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
23JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow