Deniz Hummet rời sân và được thay thế bởi Gaku Nawata.
Taishi Matsumoto 32 | |
Naoto Arai (Kiến tạo: Hayao Kawabe) 41 | |
I. Jebali (Thay: R. Meshino) 46 | |
T. Shiotani (Thay: T. Matsumoto) 46 | |
Issam Jebali (Thay: Ryotaro Meshino) 46 | |
Tsukasa Shiotani (Thay: Taishi Matsumoto) 46 | |
Shuto Abe 49 | |
Welton (Thay: Shuto Abe) 61 | |
Ryoya Yamashita (Thay: Kanji Okunuki) 61 | |
Ryo Germain (Thay: Kosuke Kinoshita) 61 | |
Takeru Kishimoto 66 | |
Sota Nakamura (Kiến tạo: Ryo Germain) 67 | |
Sho Sasaki (Thay: Hayao Kawabe) 70 | |
Mutsuki Kato (Thay: Akito Suzuki) 70 | |
Gaku Nawata (Thay: Deniz Hummet) 76 |
Đang cập nhậtDiễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Gamba Osaka
Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Mutsuki Kato.
Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Sho Sasaki.
Ryo Germain đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sota Nakamura đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Takeru Kishimoto.
Kosuke Kinoshita rời sân và được thay thế bởi Ryo Germain.
Kanji Okunuki rời sân và được thay thế bởi Ryoya Yamashita.
Shuto Abe rời sân và được thay thế bởi Welton.
Thẻ vàng cho Shuto Abe.
Taishi Matsumoto rời sân và được thay thế bởi Tsukasa Shiotani.
Ryotaro Meshino rời sân và được thay thế bởi Issam Jebali.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Hayao Kawabe đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Naoto Arai đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Taishi Matsumoto.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Gamba Osaka


Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Gamba Osaka
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Taichi Yamasaki (3), Hayato Araki (4), Kim Ju-sung (37), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Taishi Matsumoto (14), Taishi Matsumoto (14), Naoto Arai (13), Sota Nakamura (39), Akito Suzuki (10), Kosuke Kinoshita (17)
Gamba Osaka (4-2-3-1): Masaaki Higashiguchi (1), Takeru Kishimoto (15), Genta Miura (5), Shinnosuke Nakatani (4), Ryo Hatsuse (21), Rin Mito (27), Shuto Abe (13), Kanji Okunuki (44), Shu Kurata (10), Ryotaro Meshino (8), Deniz Hummet (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Taishi Matsumoto Tsukasa Shiotani | 46’ | Ryotaro Meshino Issam Jebali |
| 61’ | Kosuke Kinoshita Ryo Germain | 61’ | Kanji Okunuki Ryoya Yamashita |
| 70’ | Hayao Kawabe Sho Sasaki | 61’ | Shuto Abe Welton |
| 70’ | Akito Suzuki Mutsuki Kato | 76’ | Deniz Hummet Gaku Nawata |
| Cầu thủ dự bị | |||
Issei Ouchi | Rui Araki | ||
Takaaki Shichi | Riku Handa | ||
Sho Sasaki | Philipp Max | ||
Tsukasa Shiotani | Tokuma Suzuki | ||
Daiki Suga | Gaku Nawata | ||
Motoki Ohara | Issam Jebali | ||
Ryo Germain | Ryoya Yamashita | ||
Mutsuki Kato | Harumi Minamino | ||
Naoki Maeda | Welton | ||
Tsukasa Shiotani | |||
Nhận định Sanfrecce Hiroshima vs Gamba Osaka
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Thành tích gần đây Gamba Osaka
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | H T T T T | |
| 2 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 12 | T H H T T | |
| 3 | 6 | 2 | 3 | 1 | 2 | 12 | H T B T H | |
| 4 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 11 | T T H B B | |
| 5 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | T H T B T | |
| 6 | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 8 | T H B H | |
| 7 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B B T B T | |
| 8 | 6 | 0 | 4 | 2 | -4 | 5 | H H H B H | |
| 9 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | H H B T B | |
| 10 | 6 | 1 | 0 | 5 | -5 | 3 | B B T B B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 11 | H T B T T | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 11 | T H T B | |
| 3 | 6 | 2 | 3 | 1 | 0 | 11 | H H T H T | |
| 4 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 9 | H T T B B | |
| 5 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 9 | T B B H T | |
| 6 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 9 | H B H T B | |
| 7 | 6 | 1 | 4 | 1 | 0 | 8 | H B H T H | |
| 8 | 6 | 1 | 4 | 1 | 0 | 8 | H T H H H | |
| 9 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B T T B | |
| 10 | 5 | 0 | 1 | 4 | -9 | 2 | H B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
