Thứ Hai, 02/11/2026
Naoto Arai
22
Shuto Nakano (Thay: Naoto Arai)
46
Sota Nakamura (Thay: Daiki Suga)
46
Ryo Germain (Thay: Naoki Maeda)
46
Sang-Hyeok Park (Thay: Kang-Guk Kim)
46
Kosuke Kinoshita (Thay: Valere Germain)
58
Sho Sasaki
61
Mutsuki Kato
63
You-Hyeon Lee
66
Marko Tuci
69
Sho Sasaki
69
Shunki Higashi (Thay: Mutsuki Kato)
71
Sang-Heon Lee (Thay: Gun-Hee Kim)
75
Min-Jun Kim (Thay: Ho-Young Park)
75
Chul Hong (Thay: Jun-Seok Song)
85
Do-Hyun Kim (Thay: Joon-hyuck Kang)
85
Hayao Kawabe
90+6'

Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Gangwon FC

số liệu thống kê
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
Gangwon FC
Gangwon FC
37 Kiểm soát bóng 63
7 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 5
0 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
6 Phát bóng 8

Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Gangwon FC

Tất cả (47)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Hayao Kawabe.

Thẻ vàng cho Hayao Kawabe.

85'

Joon-hyuck Kang rời sân và được thay thế bởi Do-Hyun Kim.

85'

Jun-Seok Song rời sân và được thay thế bởi Chul Hong.

75'

Ho-Young Park rời sân và được thay thế bởi Min-Jun Kim.

75'

Gun-Hee Kim rời sân và được thay thế bởi Sang-Heon Lee.

71'

Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Shunki Higashi.

69' THẺ ĐỎ! - Sho Sasaki nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Sho Sasaki nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

69' Thẻ vàng cho Marko Tuci.

Thẻ vàng cho Marko Tuci.

66' Thẻ vàng cho You-Hyeon Lee.

Thẻ vàng cho You-Hyeon Lee.

63' V À A A O O O - Mutsuki Kato ghi bàn!

V À A A O O O - Mutsuki Kato ghi bàn!

63' V À A A O O O Sanfrecce Hiroshima ghi bàn.

V À A A O O O Sanfrecce Hiroshima ghi bàn.

61' Thẻ vàng cho Sho Sasaki.

Thẻ vàng cho Sho Sasaki.

58'

Valere Germain rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

46'

Kang-Guk Kim rời sân và được thay thế bởi Sang-Hyeok Park.

46'

Naoki Maeda rời sân và được thay thế bởi Ryo Germain.

46'

Daiki Suga rời sân và được thay thế bởi Sota Nakamura.

46'

Naoto Arai rời sân và được thay thế bởi Shuto Nakano.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

24'

Ném biên cao lên phía trên cho Gangwon ở Hiroshima.

Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Gangwon FC

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Min-Ki Jeong (26), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Naoto Arai (13), Hayao Kawabe (6), Satoshi Tanaka (14), Daiki Suga (18), Naoki Maeda (41), Mutsuki Kato (51), Valere Germain (98)

Gangwon FC (5-3-2): Chung-Hyo Park (21), Joon-hyuck Kang (99), Min-Ha Shin (47), Park Ho-young (24), Marko Tuci (23), Song Jun-seok (34), Kang-gook Kim (18), Seo Min-woo (4), You-Hyeon Lee (97), Kim Gun-hee (9), Dae-Won Kim (7)

Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
26
Min-Ki Jeong
33
Tsukasa Shiotani
4
Hayato Araki
19
Sho Sasaki
13
Naoto Arai
6
Hayao Kawabe
14
Satoshi Tanaka
18
Daiki Suga
41
Naoki Maeda
51
Mutsuki Kato
98
Valere Germain
7
Dae-Won Kim
9
Kim Gun-hee
97
You-Hyeon Lee
4
Seo Min-woo
18
Kang-gook Kim
34
Song Jun-seok
23
Marko Tuci
24
Park Ho-young
47
Min-Ha Shin
99
Joon-hyuck Kang
21
Chung-Hyo Park
Gangwon FC
Gangwon FC
5-3-2
Thay người
46’
Naoki Maeda
Ryo Germain
46’
Kang-Guk Kim
Park Sang-hyeok
46’
Daiki Suga
Sota Nakamura
75’
Ho-Young Park
Kim Min-jun
46’
Naoto Arai
Shuto Nakano
75’
Gun-Hee Kim
Sang-Heon Lee
58’
Valere Germain
Kosuke Kinoshita
85’
Jun-Seok Song
Hong Chul
71’
Mutsuki Kato
Shunki Higashi
85’
Joon-hyuck Kang
Do-Hyun Kim
Cầu thủ dự bị
Keisuke Osako
Kwang-Yeon Lee
Yudai Tanaka
Bon-cheol Ku
Yusuke Chajima
Hong Chul
Ryo Germain
Hyun-Tae Jo
Shunki Higashi
Yun-Gu Kang
Aren Inoue
Kim Dae-woo
Kosuke Kinoshita
Do-Hyun Kim
Sota Koshimichi
Kim Min-jun
Marcos Junior
Lee Gi-hyuk
Sota Nakamura
Sang-Heon Lee
Shuto Nakano
Park Sang-hyeok
Taichi Yamasaki
Yun Il-Lok

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
04/11 - 2025

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1

Thành tích gần đây Gangwon FC

K League 1
01/11 - 2026
AFC Champions League Two
29/10 - 2026
K League 1
24/10 - 2026
18/10 - 2026
AFC Champions League Two
15/10 - 2026
K League 1
09/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
AFC Champions League Two
17/09 - 2026
K League 1
13/09 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3300109
2Vissel KobeVissel Kobe330049
3Gamba OsakaGamba Osaka321057T
4Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC321057
5Beijing GuoanBeijing Guoan321037
6Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC320136
7Kashiwa ReysolKashiwa Reysol311134
8Shanghai PortShanghai Port311114
9Daejeon CitizenDaejeon Citizen311104
10Jeonbuk FCJeonbuk FC3111-14
11CAHNCAHN3102-33T
12Buriram UnitedBuriram United3021-12
13Ratchaburi FCRatchaburi FC3012-31
14Pohang SteelersPohang Steelers3003-70
15Port FCPort FC3003-80
16Newcastle JetsNewcastle Jets3003-110
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-AinAl-Ain330089
2Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC330049
3Al AhliAl Ahli321037
4EsteghlalEsteghlal320126
5Al HilalAl Hilal320116
6Al-ShamalAl-Shamal312025
7Al QadsiahAl Qadsiah312015
8Al IttihadAl Ittihad311104T
9Al NassrAl Nassr2101-23
10Neftchi FargonaNeftchi Fargona3102-23
11Al Quwa Al JawiyaAl Quwa Al Jawiya3102-33
12Pakhtakor TashkentPakhtakor Tashkent3021-12T
13Tractor FCTractor FC3012-21
14Al-SaddAl-Sadd3012-51
15Al-GharafaAl-Gharafa3003-30
16Al-WaslAl-Wasl2002-30
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow