Thứ Năm, 12/02/2026
Marcos Guilherme
3
Jonathan Cristian Silva
16
(Pen) Akito Suzuki
18
Oscar Arribas
23
Sota Nakamura
37
Joao Figueiredo
39
Taishi Matsumoto
44
Nacho Mendez (Thay: Afiq Fazail)
46
Ryo Germain (Thay: Sota Nakamura)
46
Akito Suzuki (Kiến tạo: Naoki Maeda)
47
Shunki Higashi (Thay: Naoki Maeda)
60
Nene
67
Tolgay Arslan (Thay: Taishi Matsumoto)
72
Kosuke Kinoshita (Thay: Mutsuki Kato)
72
Ager Aketxe (Thay: Marcos Guilherme)
79
Yago Cesar (Thay: Jairo)
79
Daiki Suga (Thay: Akito Suzuki)
86
Bergson (Thay: Joao Figueiredo)
90
Shane Lowry (Thay: Raul Parra)
90
Shuto Nakano
90+5'

Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Johor DT

số liệu thống kê
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
Johor DT
Johor DT
80 Kiểm soát bóng 20
6 Sút trúng đích 1
1 Sút không trúng đích 2
11 Phạt góc 1
2 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Johor DT

Tất cả (25)
90+6'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Shuto Nakano.

Thẻ vàng cho Shuto Nakano.

90+2'

Raul Parra rời sân và được thay thế bởi Shane Lowry.

90'

Joao Figueiredo rời sân và được thay thế bởi Bergson.

86'

Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Daiki Suga.

79'

Jairo rời sân và được thay thế bởi Yago Cesar.

79'

Marcos Guilherme rời sân và được thay thế bởi Ager Aketxe.

72'

Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

72'

Taishi Matsumoto rời sân và được thay thế bởi Tolgay Arslan.

67' Thẻ vàng cho Nene.

Thẻ vàng cho Nene.

60'

Naoki Maeda rời sân và được thay thế bởi Shunki Higashi.

47'

Naoki Maeda đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

47' V À A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!

V À A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!

46'

Sota Nakamura rời sân và được thay thế bởi Ryo Germain.

46'

Afiq Fazail rời sân và được thay thế bởi Nacho Mendez.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44' Thẻ vàng cho Taishi Matsumoto.

Thẻ vàng cho Taishi Matsumoto.

39' Thẻ vàng cho Joao Figueiredo.

Thẻ vàng cho Joao Figueiredo.

37' Thẻ vàng cho Sota Nakamura.

Thẻ vàng cho Sota Nakamura.

23' Thẻ vàng cho Oscar Arribas.

Thẻ vàng cho Oscar Arribas.

Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Johor DT

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Taichi Yamasaki (3), Kim Ju-sung (37), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Taishi Matsumoto (88), Naoki Maeda (41), Sota Nakamura (39), Mutsuki Kato (51), Akito Suzuki (29)

Johor DT (5-4-1): Andoni Zubiaurre (58), Arribas (24), Raul Parra Artal (36), Eddy Israfilov (23), Antonio Cristian (5), Jonathan Silva (33), Marcos Guilherme (95), Nene (18), Muhammad Afiq bin Fazail (4), Joao Figueiredo (25), Jairo (11)

Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
1
Keisuke Osako
33
Tsukasa Shiotani
3
Taichi Yamasaki
37
Kim Ju-sung
15
Shuto Nakano
6
Hayao Kawabe
88
Taishi Matsumoto
41
Naoki Maeda
39
Sota Nakamura
51
Mutsuki Kato
29
Akito Suzuki
11
Jairo
25
Joao Figueiredo
4
Muhammad Afiq bin Fazail
18
Nene
95
Marcos Guilherme
33
Jonathan Silva
5
Antonio Cristian
23
Eddy Israfilov
36
Raul Parra Artal
24
Arribas
58
Andoni Zubiaurre
Johor DT
Johor DT
5-4-1
Thay người
46’
Sota Nakamura
Ryo Germain
46’
Afiq Fazail
Nacho Mendez
60’
Naoki Maeda
Shunki Higashi
79’
Jairo
Yago Cesar
72’
Taishi Matsumoto
Tolgay Arslan
79’
Marcos Guilherme
Ager Aketxe
72’
Mutsuki Kato
Kosuke Kinoshita
90’
Raul Parra
Shane Thomas Lowry
86’
Akito Suzuki
Daiki Suga
90’
Joao Figueiredo
Bergson
Cầu thủ dự bị
Yudai Tanaka
Ahmad Syihan Hazmi
Issei Ouchi
Jun-Heong Park
Naoto Arai
Shane Thomas Lowry
Takaaki Shichi
Jon Irazabal
Daiki Suga
Yago Cesar
Shunki Higashi
Hector Hevel
Yusuke Chajima
Alberto Martin Diaz
Tolgay Arslan
Nacho Mendez
Motoki Ohara
Natxo Insa
Ryo Germain
Ager Aketxe
Kosuke Kinoshita
Manuel Hidalgo
Shun Ayukawa
Bergson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
10/02 - 2026

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

AFC Champions League
10/02 - 2026
J League 1
AFC Champions League
J League 1
AFC Champions League
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/11 - 2025
J League 1
AFC Champions League
04/11 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản

Thành tích gần đây Johor DT

AFC Champions League
10/02 - 2026
ASEAN Club Championship
05/02 - 2026
Malaysia Super League
01/02 - 2026
ASEAN Club Championship
29/01 - 2026
Malaysia Super League
14/01 - 2026
09/01 - 2026
04/01 - 2026
17/12 - 2025
Malaysia FA Cup
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe7511816
2Machida ZelviaMachida Zelvia7421714
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima7421414
4Melbourne City FCMelbourne City FC7412213
5Buriram UnitedBuriram United7322011
6FC SeoulFC Seoul723219
7Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC722308
8Gangwon FCGangwon FC7223-28
9Ulsan HyundaiUlsan Hyundai7223-28
10Chengdu RongchengChengdu Rongcheng7133-36T
11Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua7115-64
12Shanghai PortShanghai Port7034-93
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal76101019
2Al AhliAl Ahli74211114
3Tractor FCTractor FC7421614
4Al-WahdaAl-Wahda7421514
5Al IttihadAl Ittihad74031012
6Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC7322111
7Al-Duhail SCAl-Duhail SC722318T
8Al-SaddAl-Sadd7223-18
9Sharjah Cultural ClubSharjah Cultural Club7223-78
10Al-GharafaAl-Gharafa7205-126
11Al ShortaAl Shorta7025-152
12Nasaf QarshiNasaf Qarshi7016-91
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow