Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marcos Guilherme 3 | |
Jonathan Cristian Silva 16 | |
(Pen) Akito Suzuki 18 | |
Oscar Arribas 23 | |
Sota Nakamura 37 | |
Joao Figueiredo 39 | |
Taishi Matsumoto 44 | |
Nacho Mendez (Thay: Afiq Fazail) 46 | |
Ryo Germain (Thay: Sota Nakamura) 46 | |
Akito Suzuki (Kiến tạo: Naoki Maeda) 47 | |
Shunki Higashi (Thay: Naoki Maeda) 60 | |
Nene 67 | |
Tolgay Arslan (Thay: Taishi Matsumoto) 72 | |
Kosuke Kinoshita (Thay: Mutsuki Kato) 72 | |
Ager Aketxe (Thay: Marcos Guilherme) 79 | |
Yago Cesar (Thay: Jairo) 79 | |
Daiki Suga (Thay: Akito Suzuki) 86 | |
Bergson (Thay: Joao Figueiredo) 90 | |
Shane Lowry (Thay: Raul Parra) 90 | |
Shuto Nakano 90+5' |
Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Johor DT


Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Johor DT
Thẻ vàng cho Shuto Nakano.
Raul Parra rời sân và được thay thế bởi Shane Lowry.
Joao Figueiredo rời sân và được thay thế bởi Bergson.
Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Daiki Suga.
Jairo rời sân và được thay thế bởi Yago Cesar.
Marcos Guilherme rời sân và được thay thế bởi Ager Aketxe.
Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.
Taishi Matsumoto rời sân và được thay thế bởi Tolgay Arslan.
Thẻ vàng cho Nene.
Naoki Maeda rời sân và được thay thế bởi Shunki Higashi.
Naoki Maeda đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!
Sota Nakamura rời sân và được thay thế bởi Ryo Germain.
Afiq Fazail rời sân và được thay thế bởi Nacho Mendez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Taishi Matsumoto.
Thẻ vàng cho Joao Figueiredo.
Thẻ vàng cho Sota Nakamura.
Thẻ vàng cho Oscar Arribas.
Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Johor DT
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Taichi Yamasaki (3), Kim Ju-sung (37), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Taishi Matsumoto (88), Naoki Maeda (41), Sota Nakamura (39), Mutsuki Kato (51), Akito Suzuki (29)
Johor DT (5-4-1): Andoni Zubiaurre (58), Arribas (24), Raul Parra Artal (36), Eddy Israfilov (23), Antonio Cristian (5), Jonathan Silva (33), Marcos Guilherme (95), Nene (18), Muhammad Afiq bin Fazail (4), Joao Figueiredo (25), Jairo (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Sota Nakamura Ryo Germain | 46’ | Afiq Fazail Nacho Mendez |
| 60’ | Naoki Maeda Shunki Higashi | 79’ | Jairo Yago Cesar |
| 72’ | Taishi Matsumoto Tolgay Arslan | 79’ | Marcos Guilherme Ager Aketxe |
| 72’ | Mutsuki Kato Kosuke Kinoshita | 90’ | Raul Parra Shane Thomas Lowry |
| 86’ | Akito Suzuki Daiki Suga | 90’ | Joao Figueiredo Bergson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Yudai Tanaka | Ahmad Syihan Hazmi | ||
Issei Ouchi | Jun-Heong Park | ||
Naoto Arai | Shane Thomas Lowry | ||
Takaaki Shichi | Jon Irazabal | ||
Daiki Suga | Yago Cesar | ||
Shunki Higashi | Hector Hevel | ||
Yusuke Chajima | Alberto Martin Diaz | ||
Tolgay Arslan | Nacho Mendez | ||
Motoki Ohara | Natxo Insa | ||
Ryo Germain | Ager Aketxe | ||
Kosuke Kinoshita | Manuel Hidalgo | ||
Shun Ayukawa | Bergson | ||
Nhận định Sanfrecce Hiroshima vs Johor DT
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Thành tích gần đây Johor DT
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 7 | 5 | 1 | 1 | 8 | 16 | ||
| 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 7 | 14 | ||
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 4 | 14 | ||
| 4 | 7 | 4 | 1 | 2 | 2 | 13 | ||
| 5 | 7 | 3 | 2 | 2 | 0 | 11 | ||
| 6 | 7 | 2 | 3 | 2 | 1 | 9 | ||
| 7 | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 8 | ||
| 8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | ||
| 9 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | ||
| 10 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | T | |
| 11 | 7 | 1 | 1 | 5 | -6 | 4 | ||
| 12 | 7 | 0 | 3 | 4 | -9 | 3 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 7 | 6 | 1 | 0 | 10 | 19 | ||
| 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 14 | ||
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 6 | 14 | ||
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 5 | 14 | ||
| 5 | 7 | 4 | 0 | 3 | 10 | 12 | ||
| 6 | 7 | 3 | 2 | 2 | 1 | 11 | ||
| 7 | 7 | 2 | 2 | 3 | 1 | 8 | T | |
| 8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | ||
| 9 | 7 | 2 | 2 | 3 | -7 | 8 | ||
| 10 | 7 | 2 | 0 | 5 | -12 | 6 | ||
| 11 | 7 | 0 | 2 | 5 | -15 | 2 | ||
| 12 | 7 | 0 | 1 | 6 | -9 | 1 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
