Thứ Hai, 16/03/2026
Kosuke Kinoshita (Thay: Naoki Maeda)
46
Masaya Okugawa (Thay: Fuki Yamada)
46
Leo Gomes (Thay: Shohei Takeda)
56
Shinnosuke Fukuda (Thay: Hidehiro Sugai)
57
Valere Germain (Thay: Mutsuki Kato)
61
Sho Sasaki
63
Rafael Elias
67
Marco Tulio (Thay: Taiki Hirato)
72
Ryuma Nakano (Thay: Shimpei Fukuoka)
75
Marco Tulio
86
Hayao Kawabe (Thay: Ryo Germain)
86
Rafael Elias (Kiến tạo: Marco Tulio)
88
Hayato Araki (Thay: Yotaro Nakajima)
90
Naoto Arai (Thay: Shunki Higashi)
90
Gakuji Ota
90+4'

Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Kyoto Sanga FC

số liệu thống kê
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC
58 Kiểm soát bóng 42
2 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 1
2 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Kyoto Sanga FC

Tất cả (62)
90+4' Thẻ vàng cho Gakuji Ota.

Thẻ vàng cho Gakuji Ota.

90+1'

Shunki Higashi rời sân và được thay thế bởi Naoto Arai.

90+1'

Yotaro Nakajima rời sân và được thay thế bởi Hayato Araki.

88'

Marco Tulio đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Rafael Elias đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafael Elias đã ghi bàn!

86'

Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Hayao Kawabe.

86' Thẻ vàng cho Marco Tulio.

Thẻ vàng cho Marco Tulio.

75'

Shimpei Fukuoka rời sân và được thay thế bởi Ryuma Nakano.

72'

Taiki Hirato rời sân và được thay thế bởi Marco Tulio.

67' Thẻ vàng cho Rafael Elias.

Thẻ vàng cho Rafael Elias.

63' V À A A A O O O - Sho Sasaki đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Sho Sasaki đã ghi bàn!

61'

Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Valere Germain.

57'

Hidehiro Sugai rời sân và được thay thế bởi Shinnosuke Fukuda.

56'

Shohei Takeda rời sân và được thay thế bởi Leo Gomes.

46'

Naoki Maeda rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

46'

Fuki Yamada rời sân và được thay thế bởi Masaya Okugawa.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2'

Đá phạt cho Hiroshima ở phần sân nhà.

45+1'

Hiroshima được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

45'

Bóng đi ra ngoài sân, Kyoto Sanga được hưởng một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Kyoto Sanga FC

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Taichi Yamasaki (3), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Yotaro Nakajima (35), Satoshi Tanaka (14), Shunki Higashi (24), Naoki Maeda (41), Mutsuki Kato (51), Ryo Germain (9)

Kyoto Sanga FC (4-3-3): Gakuji Ota (26), Hidehiro Sugai (22), Yuta Miyamoto (24), Yoshinori Suzuki (50), Kyo Sato (44), Shohei Takeda (16), Shimpei Fukuoka (10), Taiki Hirato (39), Fuki Yamada (27), Rafael Elias (9), Taichi Hara (14)

Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
1
Keisuke Osako
33
Tsukasa Shiotani
3
Taichi Yamasaki
19
Sho Sasaki
15
Shuto Nakano
35
Yotaro Nakajima
14
Satoshi Tanaka
24
Shunki Higashi
41
Naoki Maeda
51
Mutsuki Kato
9
Ryo Germain
14
Taichi Hara
9
Rafael Elias
27
Fuki Yamada
39
Taiki Hirato
10
Shimpei Fukuoka
16
Shohei Takeda
44
Kyo Sato
50
Yoshinori Suzuki
24
Yuta Miyamoto
22
Hidehiro Sugai
26
Gakuji Ota
Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC
4-3-3
Thay người
46’
Naoki Maeda
Kosuke Kinoshita
46’
Fuki Yamada
Masaya Okugawa
61’
Mutsuki Kato
Valere Germain
56’
Shohei Takeda
Leo Gomes
86’
Ryo Germain
Hayao Kawabe
57’
Hidehiro Sugai
Shinnosuke Fukuda
90’
Yotaro Nakajima
Hayato Araki
72’
Taiki Hirato
Marco Tulio
90’
Shunki Higashi
Naoto Arai
75’
Shimpei Fukuoka
Ryuma Nakano
Cầu thủ dự bị
Min-Ki Jeong
Kentaro Kakoi
Kim Ju-sung
Shinnosuke Fukuda
Hayato Araki
Hisashi Appiah Tawiah
Marcos Junior
Temma Matsuda
Naoto Arai
Leo Gomes
Shimon Kobayashi
Masaya Okugawa
Hayao Kawabe
Ryuma Nakano
Kosuke Kinoshita
Marco Tulio
Valere Germain
Shun Nagasawa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
21/05 - 2022
17/07 - 2022
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
05/10 - 2022
J League 1

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
14/03 - 2026
AFC Champions League
J League 1
22/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026
J League 1
14/02 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
AFC Champions League
10/02 - 2026
J League 1
AFC Champions League

Thành tích gần đây Kyoto Sanga FC

J League 1
14/03 - 2026
08/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
06/12 - 2025
30/11 - 2025
09/11 - 2025
25/10 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers6510716T T T T T
2Machida ZelviaMachida Zelvia5320312T H H T T
3FC TokyoFC Tokyo6231212H T B T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy6312111T H B B T
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6312410H T B T B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale512207T H B H B
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos6204-46B B T B T
8Mito HollyhockMito Hollyhock6042-45H H H B H
9JEF United ChibaJEF United Chiba6123-45H H B T B
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol6105-53B B T B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe5311511H T B T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima5311411T H T B T
3Gamba OsakaGamba Osaka6231011H T H T B
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC622219H T T B B
5Cerezo OsakaCerezo Osaka622219T B B H T
6Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight622209H B H T B
7V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki6303-19B T T B T
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC614108H B H T H
9Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse614108H T H H H
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka6015-102B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow