Thứ Hai, 02/11/2026
Shinichi Chan
17
Ibrahim Amadou
51
Kosuke Kinoshita (Thay: Tolgay Arslan)
55
Ryo Germain
55
Haoyu Yang (Thay: Tianyi Gao)
62
Mutsuki Kato (Thay: Daiki Suga)
64
Xi Wu
69
Haijian Wang (Thay: Ibrahim Amadou)
71
Valere Germain (Thay: Ryo Germain)
76
Luis Asue (Thay: Saulo Mineiro)
76
Hayato Araki (Kiến tạo: Naoto Arai)
78

Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Shanghai Shenhua

số liệu thống kê
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
Shanghai Shenhua
Shanghai Shenhua
57 Kiểm soát bóng 43
5 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 9
8 Phạt góc 2
7 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
9 Phát bóng 14

Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Shanghai Shenhua

Tất cả (42)
90'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

78'

Naoto Arai đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Hayato Araki đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hayato Araki đã ghi bàn!

76'

Saulo Mineiro rời sân và được thay thế bởi Luis Asue.

76'

Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Valere Germain.

71'

Ibrahim Amadou rời sân và được thay thế bởi Haijian Wang.

69' Thẻ vàng cho Xi Wu.

Thẻ vàng cho Xi Wu.

64'

Daiki Suga rời sân và được thay thế bởi Mutsuki Kato.

62'

Tianyi Gao rời sân và được thay thế bởi Haoyu Yang.

55' Thẻ vàng cho Ryo Germain.

Thẻ vàng cho Ryo Germain.

55'

Tolgay Arslan rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

51' Thẻ vàng cho Ibrahim Amadou.

Thẻ vàng cho Ibrahim Amadou.

48' V À A A A O O O Sanfrecce Hiroshima ghi bàn.

V À A A A O O O Sanfrecce Hiroshima ghi bàn.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

18'

Bóng đi ra ngoài sân và Shanghai Shenhua được hưởng quả phát bóng lên.

18'

Hiroshima đang dâng lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Satoshi Tanaka lại đi chệch khung thành.

17' Thẻ vàng cho Shinichi Chan.

Thẻ vàng cho Shinichi Chan.

17' Shinichi Chan của Shanghai Shenhua đã bị Ahmad Alali phạt thẻ vàng đầu tiên.

Shinichi Chan của Shanghai Shenhua đã bị Ahmad Alali phạt thẻ vàng đầu tiên.

17'

Shanghai Shenhua cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Hiroshima.

15'

Shanghai Shenhua được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Shanghai Shenhua

Sanfrecce Hiroshima (3-4-3): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Naoto Arai (13), Satoshi Tanaka (14), Tolgay Arslan (30), Daiki Suga (18), Sota Nakamura (39), Ryo Germain (9), Hayao Kawabe (6)

Shanghai Shenhua (4-3-1-2): Bao Yaxiong (30), Wilson Manafá (13), Jiang Shenglong (4), Zhu Chenjie (5), Shinichi Chan (27), Gao Tianyi (17), Ibrahim Amadou (6), Wu Xi (15), João Carlos Teixeira (10), Andre Luis (9), Saulo (11)

Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-3
1
Keisuke Osako
33
Tsukasa Shiotani
4
Hayato Araki
19
Sho Sasaki
13
Naoto Arai
14
Satoshi Tanaka
30
Tolgay Arslan
18
Daiki Suga
39
Sota Nakamura
9
Ryo Germain
6
Hayao Kawabe
11
Saulo
9
Andre Luis
10
João Carlos Teixeira
15
Wu Xi
6
Ibrahim Amadou
17
Gao Tianyi
27
Shinichi Chan
5
Zhu Chenjie
4
Jiang Shenglong
13
Wilson Manafá
30
Bao Yaxiong
Shanghai Shenhua
Shanghai Shenhua
4-3-1-2
Thay người
55’
Tolgay Arslan
Kosuke Kinoshita
62’
Tianyi Gao
Haoyu Yang
64’
Daiki Suga
Mutsuki Kato
71’
Ibrahim Amadou
Wang Haijian
76’
Ryo Germain
Valere Germain
76’
Saulo Mineiro
Luis Asue
Cầu thủ dự bị
Yudai Tanaka
Zhengkai Zhou
Cailen Hill
Shunkai Jin
Marcos Junior
Xu Haoyang
Yusuke Chajima
Dai Wai-Tsun
Aren Inoue
Xie Pengfei
Kim Ju-sung
Yang Zexiang
Kosuke Kinoshita
Luis Asue
Naoki Maeda
Aidi Fulangxisi
Shimon Kobayashi
Wang Haijian
Moki Sota
Chengyu Liu
Mutsuki Kato
Shilong Wang
Valere Germain
Haoyu Yang

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1

Thành tích gần đây Shanghai Shenhua

AFC Champions League Two
29/10 - 2026
China Super League
AFC Champions League Two
15/10 - 2026
China Super League
10/10 - 2026
Giao hữu
27/09 - 2026
AFC Champions League Two
China Super League
Cúp quốc gia Trung Quốc
01/09 - 2026
China Super League
28/08 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3300109
2Vissel KobeVissel Kobe330049
3Gamba OsakaGamba Osaka321057T
4Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC321057
5Beijing GuoanBeijing Guoan321037
6Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC320136
7Kashiwa ReysolKashiwa Reysol311134
8Shanghai PortShanghai Port311114
9Daejeon CitizenDaejeon Citizen311104
10Jeonbuk FCJeonbuk FC3111-14
11CAHNCAHN3102-33T
12Buriram UnitedBuriram United3021-12
13Ratchaburi FCRatchaburi FC3012-31
14Pohang SteelersPohang Steelers3003-70
15Port FCPort FC3003-80
16Newcastle JetsNewcastle Jets3003-110
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-AinAl-Ain330089
2Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC330049
3Al AhliAl Ahli321037
4EsteghlalEsteghlal320126
5Al HilalAl Hilal320116
6Al-ShamalAl-Shamal312025
7Al QadsiahAl Qadsiah312015
8Al IttihadAl Ittihad311104T
9Al NassrAl Nassr2101-23
10Neftchi FargonaNeftchi Fargona3102-23
11Al Quwa Al JawiyaAl Quwa Al Jawiya3102-33
12Pakhtakor TashkentPakhtakor Tashkent3021-12T
13Tractor FCTractor FC3012-21
14Al-SaddAl-Sadd3012-51
15Al-GharafaAl-Gharafa3003-30
16Al-WaslAl-Wasl2002-30
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow