Thứ Tư, 28/10/2026
Hayao Kawabe
17
Kei Koizumi
27
Taishi Matsumoto (Kiến tạo: Daiki Suga)
41
Takuma Asano (Thay: Mutsuki Kato)
46
Tomoya Fujii (Thay: Capixaba)
46
Se-Hun Oh (Thay: Kosuke Kinoshita)
49
Kazuki Kozuka (Thay: Taiki Hirato)
49
Takuma Asano (Kiến tạo: Daiki Suga)
50
Ryo Germain
62
Akito Suzuki (Kiến tạo: Taishi Matsumoto)
69
Shunki Higashi (Thay: Daiki Suga)
70
Kusini Yengi (Thay: Akito Suzuki)
70
Shimon Kobayashi (Thay: Shun Ayukawa)
82
Rinsei Ohata
87
Hayato Araki
90+3'

Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse

số liệu thống kê
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
59 Kiểm soát bóng 41
7 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 4
0 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse

Tất cả (23)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Hayato Araki.

Thẻ vàng cho Hayato Araki.

87'

Yudai Shimamoto rời sân và được thay thế bởi Rinsei Ohata.

82'

Shun Ayukawa rời sân và được thay thế bởi Shimon Kobayashi.

75' V À A A O O O O - Một cầu thủ của Shimizu S-Pulse đã ghi bàn phản lưới nhà!

V À A A O O O O - Một cầu thủ của Shimizu S-Pulse đã ghi bàn phản lưới nhà!

70'

Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Kusini Yengi.

70'

Daiki Suga rời sân và được thay thế bởi Shunki Higashi.

69'

Taishi Matsumoto đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!

V À A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!

62' Thẻ vàng cho Ryo Germain.

Thẻ vàng cho Ryo Germain.

50'

Daiki Suga đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A A O O O - Takuma Asano đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Takuma Asano đã ghi bàn!

49'

Taiki Hirato rời sân và được thay thế bởi Kazuki Kozuka.

49'

Kosuke Kinoshita rời sân và được thay thế bởi Se-Hun Oh.

46'

Capixaba rời sân và được thay thế bởi Tomoya Fujii.

46'

Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Takuma Asano.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Daiki Suga đã kiến tạo cho bàn thắng.

41' V À A A O O O - Taishi Matsumoto đã ghi bàn!

V À A A O O O - Taishi Matsumoto đã ghi bàn!

27'

Masaki Yumiba rời sân và được thay thế bởi Kei Koizumi.

Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Shuto Nakano (15), Hayato Araki (4), Ju-Sung Kim (37), Naoto Arai (5), Taishi Matsumoto (14), Takumu Kawamura (8), Daiki Suga (18), Mutsuki Kato (11), Akito Suzuki (10), Shun Ayukawa (23)

Shimizu S-Pulse (4-2-3-1): Togo Umeda (16), Hidehiro Sugai (24), Seung-wook Park (14), Sodai Hasukawa (4), Mateus Brunetti Valor (25), Yudai Shimamoto (47), Masaki Yumiba (17), Ryo Germain (13), Taiki Hirato (18), João Victor da Vitória Fernandes (7), Kosuke Kinoshita (19)

Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
1
Keisuke Osako
15
Shuto Nakano
4
Hayato Araki
37
Ju-Sung Kim
5
Naoto Arai
14
Taishi Matsumoto
8
Takumu Kawamura
18
Daiki Suga
11
Mutsuki Kato
10
Akito Suzuki
23
Shun Ayukawa
19
Kosuke Kinoshita
7
João Victor da Vitória Fernandes
18
Taiki Hirato
13
Ryo Germain
17
Masaki Yumiba
47
Yudai Shimamoto
25
Mateus Brunetti Valor
4
Sodai Hasukawa
14
Seung-wook Park
24
Hidehiro Sugai
16
Togo Umeda
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
4-2-3-1
Thay người
17’
Takumu Kawamura
Hayao Kawabe
27’
Masaki Yumiba
Kei Koizumi
46’
Mutsuki Kato
Takuma Asano
46’
Capixaba
Tomoya Fujii
70’
Daiki Suga
Shunki Higashi
49’
Taiki Hirato
Kazuki Kozuka
70’
Akito Suzuki
Kusini Yengi
87’
Yudai Shimamoto
Rinsei Ohata
82’
Shun Ayukawa
Shimon Kobayashi
Cầu thủ dự bị
Issei Ouchi
Yuya Oki
Hayao Kawabe
Yutaka Yoshida
Shunki Higashi
Haruto Hidaka
Sota Koshimichi
Kei Koizumi
Yotaro Nakajima
Keigo Suzuki
Shimon Kobayashi
Tomoya Fujii
Rento Noguchi
Kazuki Kozuka
Kusini Yengi
Rinsei Ohata
Takuma Asano
Se-Hun Oh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
11/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
12/09 - 2026

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia128312027B T T T H
2FC TokyoFC Tokyo128311927T T T H T
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima128221926T T T B T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12813625T T B H T
5Vissel KobeVissel Kobe12723723T B T B H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12642722H B T T T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12705-221T B T T T
8Kashima AntlersKashima Antlers12624420H T T H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12462418T H H H H
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12516-216B B B T B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12426-414B T T H H
12Cerezo OsakaCerezo Osaka12354-714H H B H H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12426-1014T T H B B
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12336-412H H B T B
15Gamba OsakaGamba Osaka12255-711B B H T H
16Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12246-810T B B H H
17Mito HollyhockMito Hollyhock12237-109B B B B B
18Tokyo VerdyTokyo Verdy12156-128B B B H T
19Avispa FukuokaAvispa Fukuoka12219-87B T B B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba12147-127B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow