Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Hayao Kawabe 17 | |
Kei Koizumi 27 | |
Taishi Matsumoto (Kiến tạo: Daiki Suga) 41 | |
Takuma Asano (Thay: Mutsuki Kato) 46 | |
Tomoya Fujii (Thay: Capixaba) 46 | |
Se-Hun Oh (Thay: Kosuke Kinoshita) 49 | |
Kazuki Kozuka (Thay: Taiki Hirato) 49 | |
Takuma Asano (Kiến tạo: Daiki Suga) 50 | |
Ryo Germain 62 | |
Akito Suzuki (Kiến tạo: Taishi Matsumoto) 69 | |
Shunki Higashi (Thay: Daiki Suga) 70 | |
Kusini Yengi (Thay: Akito Suzuki) 70 | |
Shimon Kobayashi (Thay: Shun Ayukawa) 82 | |
Rinsei Ohata 87 | |
Hayato Araki 90+3' |
Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse


Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse
Thẻ vàng cho Hayato Araki.
Yudai Shimamoto rời sân và được thay thế bởi Rinsei Ohata.
Shun Ayukawa rời sân và được thay thế bởi Shimon Kobayashi.
V À A A O O O O - Một cầu thủ của Shimizu S-Pulse đã ghi bàn phản lưới nhà!
Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Kusini Yengi.
Daiki Suga rời sân và được thay thế bởi Shunki Higashi.
Taishi Matsumoto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ryo Germain.
Daiki Suga đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Takuma Asano đã ghi bàn!
Taiki Hirato rời sân và được thay thế bởi Kazuki Kozuka.
Kosuke Kinoshita rời sân và được thay thế bởi Se-Hun Oh.
Capixaba rời sân và được thay thế bởi Tomoya Fujii.
Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Takuma Asano.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Daiki Suga đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Taishi Matsumoto đã ghi bàn!
Masaki Yumiba rời sân và được thay thế bởi Kei Koizumi.
Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Shuto Nakano (15), Hayato Araki (4), Ju-Sung Kim (37), Naoto Arai (5), Taishi Matsumoto (14), Takumu Kawamura (8), Daiki Suga (18), Mutsuki Kato (11), Akito Suzuki (10), Shun Ayukawa (23)
Shimizu S-Pulse (4-2-3-1): Togo Umeda (16), Hidehiro Sugai (24), Seung-wook Park (14), Sodai Hasukawa (4), Mateus Brunetti Valor (25), Yudai Shimamoto (47), Masaki Yumiba (17), Ryo Germain (13), Taiki Hirato (18), João Victor da Vitória Fernandes (7), Kosuke Kinoshita (19)


| Thay người | |||
| 17’ | Takumu Kawamura Hayao Kawabe | 27’ | Masaki Yumiba Kei Koizumi |
| 46’ | Mutsuki Kato Takuma Asano | 46’ | Capixaba Tomoya Fujii |
| 70’ | Daiki Suga Shunki Higashi | 49’ | Taiki Hirato Kazuki Kozuka |
| 70’ | Akito Suzuki Kusini Yengi | 87’ | Yudai Shimamoto Rinsei Ohata |
| 82’ | Shun Ayukawa Shimon Kobayashi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Issei Ouchi | Yuya Oki | ||
Hayao Kawabe | Yutaka Yoshida | ||
Shunki Higashi | Haruto Hidaka | ||
Sota Koshimichi | Kei Koizumi | ||
Yotaro Nakajima | Keigo Suzuki | ||
Shimon Kobayashi | Tomoya Fujii | ||
Rento Noguchi | Kazuki Kozuka | ||
Kusini Yengi | Rinsei Ohata | ||
Takuma Asano | Se-Hun Oh | ||
Nhận định Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 3 | 1 | 20 | 27 | B T T T H | |
| 2 | 12 | 8 | 3 | 1 | 19 | 27 | T T T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 2 | 2 | 19 | 26 | T T T B T | |
| 4 | 12 | 8 | 1 | 3 | 6 | 25 | T T B H T | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 7 | 23 | T B T B H | |
| 6 | 12 | 6 | 4 | 2 | 7 | 22 | H B T T T | |
| 7 | 12 | 7 | 0 | 5 | -2 | 21 | T B T T T | |
| 8 | 12 | 6 | 2 | 4 | 4 | 20 | H T T H B | |
| 9 | 12 | 4 | 6 | 2 | 4 | 18 | T H H H H | |
| 10 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | B B B T B | |
| 11 | 12 | 4 | 2 | 6 | -4 | 14 | B T T H H | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -7 | 14 | H H B H H | |
| 13 | 12 | 4 | 2 | 6 | -10 | 14 | T T H B B | |
| 14 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | H H B T B | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -7 | 11 | B B H T H | |
| 16 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | T B B H H | |
| 17 | 12 | 2 | 3 | 7 | -10 | 9 | B B B B B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -12 | 8 | B B B H T | |
| 19 | 12 | 2 | 1 | 9 | -8 | 7 | B T B B B | |
| 20 | 12 | 1 | 4 | 7 | -12 | 7 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
