Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Akito Suzuki (Kiến tạo: Shunki Higashi) 10 | |
Diego Pituca 29 | |
Eduardo (Thay: Hayato Teruyama) 30 | |
Thiago Santana 38 | |
Mutsuki Kato (Kiến tạo: Akito Suzuki) 52 | |
Shuto Nakano (Thay: Shunki Higashi) 61 | |
Kosuke Kinoshita (Thay: Tolgay Arslan) 61 | |
Norman Campbell (Thay: Yuto Iwasaki) 66 | |
Tsubasa Kasayanagi (Thay: Hijiri Onaga) 66 | |
Sota Nakamura (Thay: Akito Suzuki) 75 | |
Yotaro Nakajima (Thay: Mutsuki Kato) 75 | |
Ryogo Yamasaki (Thay: Motoki Hasegawa) 75 | |
Matheus Jesus (Thay: Thiago Santana) 75 | |
Taichi Yamasaki (Thay: Hayao Kawabe) 87 | |
Diego Pituca 90+2' | |
Diego Pituca 90+2' |
Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs V-Varen Nagasaki


Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs V-Varen Nagasaki
THẺ ĐỎ! - Diego Pituca nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY RỜI SÂN! - Diego Pituca nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Taichi Yamasaki.
Thiago Santana rời sân và được thay thế bởi Matheus Jesus.
Motoki Hasegawa rời sân và được thay thế bởi Ryogo Yamasaki.
Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Yotaro Nakajima.
Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Sota Nakamura.
Hijiri Onaga rời sân và được thay thế bởi Tsubasa Kasayanagi.
Yuto Iwasaki rời sân và được thay thế bởi Norman Campbell.
Tolgay Arslan rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.
Shunki Higashi rời sân và được thay thế bởi Shuto Nakano.
Akito Suzuki đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Mutsuki Kato đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Thiago Santana.
Hayato Teruyama rời sân và được thay thế bởi Eduardo.
Thẻ vàng cho Diego Pituca.
Shunki Higashi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs V-Varen Nagasaki
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Naoto Arai (13), Hayao Kawabe (6), Taishi Matsumoto (14), Shunki Higashi (24), Mutsuki Kato (11), Tolgay Arslan (30), Akito Suzuki (10)
V-Varen Nagasaki (3-4-2-1): Go Hatano (13), Ryosuke Shindo (50), Ikki Arai (29), Hayato Teruyama (48), Hijiri Onaga (22), Hotaru Yamaguchi (5), Diego Pituca (21), Shunya Yoneda (23), Motoki Hasegawa (41), Yuto Iwasaki (8), Thiago Santana (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Shunki Higashi Shuto Nakano | 30’ | Hayato Teruyama Eduardo |
| 61’ | Tolgay Arslan Kosuke Kinoshita | 66’ | Hijiri Onaga Tsubasa Kasayanagi |
| 75’ | Mutsuki Kato Yotaro Nakajima | 66’ | Yuto Iwasaki Norman Campbell |
| 75’ | Akito Suzuki Sota Nakamura | 75’ | Thiago Santana Matheus Jesus |
| 87’ | Hayao Kawabe Taichi Yamasaki | 75’ | Motoki Hasegawa Ryogo Yamasaki |
| Cầu thủ dự bị | |||
Issei Ouchi | Masaaki Goto | ||
Taichi Yamasaki | Masahiro Sekiguchi | ||
Shuto Nakano | Eduardo | ||
Yusuke Chajima | Matheus Jesus | ||
Yotaro Nakajima | Riku Yamada | ||
Ryo Germain | Tsubasa Kasayanagi | ||
Kosuke Kinoshita | Tenmu Matsumoto | ||
Sota Nakamura | Norman Campbell | ||
Naoki Maeda | Ryogo Yamasaki | ||
Nhận định Sanfrecce Hiroshima vs V-Varen Nagasaki
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Thành tích gần đây V-Varen Nagasaki
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 11 | 9 | 2 | 0 | 14 | 29 | T T H T T | |
| 2 | 11 | 5 | 5 | 1 | 8 | 23 | T H T H T | |
| 3 | 11 | 5 | 4 | 2 | -1 | 22 | T H B H T | |
| 4 | 11 | 4 | 3 | 4 | -1 | 18 | B H B H T | |
| 5 | 11 | 4 | 3 | 4 | -3 | 17 | B H T B T | |
| 6 | 11 | 3 | 3 | 5 | 1 | 12 | H B B H B | |
| 7 | 10 | 1 | 6 | 3 | -6 | 12 | H T B H H | |
| 8 | 10 | 3 | 1 | 6 | 0 | 11 | B H T T B | |
| 9 | 11 | 3 | 0 | 8 | -6 | 9 | B T B B B | |
| 10 | 11 | 2 | 3 | 6 | -6 | 9 | B B T H B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 11 | 7 | 3 | 1 | 12 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 11 | 3 | 6 | 2 | 3 | 17 | H T B T H | |
| 3 | 11 | 4 | 3 | 4 | 1 | 17 | T H B T B | |
| 4 | 10 | 3 | 5 | 2 | 1 | 17 | B H H T B | |
| 5 | 11 | 4 | 3 | 4 | 1 | 17 | B H B T T | |
| 6 | 10 | 4 | 3 | 3 | 3 | 16 | B T H T B | |
| 7 | 11 | 4 | 2 | 5 | 1 | 16 | B B B H T | |
| 8 | 11 | 4 | 0 | 7 | -7 | 12 | B T B B B | |
| 9 | 10 | 2 | 4 | 4 | -7 | 11 | H T B B B | |
| 10 | 10 | 2 | 3 | 5 | -8 | 11 | B H H T T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
