Thứ Sáu, 30/10/2026
Akito Suzuki (Kiến tạo: Shunki Higashi)
10
Diego Pituca
29
Eduardo (Thay: Hayato Teruyama)
30
Thiago Santana
38
Mutsuki Kato (Kiến tạo: Akito Suzuki)
52
Shuto Nakano (Thay: Shunki Higashi)
61
Kosuke Kinoshita (Thay: Tolgay Arslan)
61
Norman Campbell (Thay: Yuto Iwasaki)
66
Tsubasa Kasayanagi (Thay: Hijiri Onaga)
66
Sota Nakamura (Thay: Akito Suzuki)
75
Yotaro Nakajima (Thay: Mutsuki Kato)
75
Ryogo Yamasaki (Thay: Motoki Hasegawa)
75
Matheus Jesus (Thay: Thiago Santana)
75
Taichi Yamasaki (Thay: Hayao Kawabe)
87
Diego Pituca
90+2'
Diego Pituca
90+2'

Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs V-Varen Nagasaki

số liệu thống kê
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
V-Varen Nagasaki
V-Varen Nagasaki
62 Kiểm soát bóng 38
9 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 1
3 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
4 Phát bóng 11

Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs V-Varen Nagasaki

Tất cả (22)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' THẺ ĐỎ! - Diego Pituca nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Diego Pituca nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

90+2' ANH ẤY RỜI SÂN! - Diego Pituca nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

ANH ẤY RỜI SÂN! - Diego Pituca nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

87'

Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Taichi Yamasaki.

75'

Thiago Santana rời sân và được thay thế bởi Matheus Jesus.

75'

Motoki Hasegawa rời sân và được thay thế bởi Ryogo Yamasaki.

75'

Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Yotaro Nakajima.

75'

Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Sota Nakamura.

66'

Hijiri Onaga rời sân và được thay thế bởi Tsubasa Kasayanagi.

66'

Yuto Iwasaki rời sân và được thay thế bởi Norman Campbell.

61'

Tolgay Arslan rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

61'

Shunki Higashi rời sân và được thay thế bởi Shuto Nakano.

52'

Akito Suzuki đã kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A A O O O - Mutsuki Kato đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Mutsuki Kato đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

38' Thẻ vàng cho Thiago Santana.

Thẻ vàng cho Thiago Santana.

30'

Hayato Teruyama rời sân và được thay thế bởi Eduardo.

29' Thẻ vàng cho Diego Pituca.

Thẻ vàng cho Diego Pituca.

10'

Shunki Higashi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

10' V À A A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs V-Varen Nagasaki

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Naoto Arai (13), Hayao Kawabe (6), Taishi Matsumoto (14), Shunki Higashi (24), Mutsuki Kato (11), Tolgay Arslan (30), Akito Suzuki (10)

V-Varen Nagasaki (3-4-2-1): Go Hatano (13), Ryosuke Shindo (50), Ikki Arai (29), Hayato Teruyama (48), Hijiri Onaga (22), Hotaru Yamaguchi (5), Diego Pituca (21), Shunya Yoneda (23), Motoki Hasegawa (41), Yuto Iwasaki (8), Thiago Santana (9)

Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
1
Keisuke Osako
33
Tsukasa Shiotani
4
Hayato Araki
19
Sho Sasaki
13
Naoto Arai
6
Hayao Kawabe
14
Taishi Matsumoto
24
Shunki Higashi
11
Mutsuki Kato
30
Tolgay Arslan
10
Akito Suzuki
9
Thiago Santana
8
Yuto Iwasaki
41
Motoki Hasegawa
23
Shunya Yoneda
21
Diego Pituca
5
Hotaru Yamaguchi
22
Hijiri Onaga
48
Hayato Teruyama
29
Ikki Arai
50
Ryosuke Shindo
13
Go Hatano
V-Varen Nagasaki
V-Varen Nagasaki
3-4-2-1
Thay người
61’
Shunki Higashi
Shuto Nakano
30’
Hayato Teruyama
Eduardo
61’
Tolgay Arslan
Kosuke Kinoshita
66’
Hijiri Onaga
Tsubasa Kasayanagi
75’
Mutsuki Kato
Yotaro Nakajima
66’
Yuto Iwasaki
Norman Campbell
75’
Akito Suzuki
Sota Nakamura
75’
Thiago Santana
Matheus Jesus
87’
Hayao Kawabe
Taichi Yamasaki
75’
Motoki Hasegawa
Ryogo Yamasaki
Cầu thủ dự bị
Issei Ouchi
Masaaki Goto
Taichi Yamasaki
Masahiro Sekiguchi
Shuto Nakano
Eduardo
Yusuke Chajima
Matheus Jesus
Yotaro Nakajima
Riku Yamada
Ryo Germain
Tsubasa Kasayanagi
Kosuke Kinoshita
Tenmu Matsumoto
Sota Nakamura
Norman Campbell
Naoki Maeda
Ryogo Yamasaki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
12/09 - 2026

Thành tích gần đây V-Varen Nagasaki

J League 1
17/10 - 2026
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
J League 1
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia128312027B T T T H
2FC TokyoFC Tokyo128311927T T T H T
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima128221926T T T B T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12813625T T B H T
5Vissel KobeVissel Kobe12723723T B T B H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12642722H B T T T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12705-221T B T T T
8Kashima AntlersKashima Antlers12624420H T T H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12462418T H H H H
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12516-216B B B T B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12426-414B T T H H
12Cerezo OsakaCerezo Osaka12354-714H H B H H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12426-1014T T H B B
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12336-412H H B T B
15Gamba OsakaGamba Osaka12255-711B B H T H
16Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12246-810T B B H H
17Mito HollyhockMito Hollyhock12237-109B B B B B
18Tokyo VerdyTokyo Verdy12156-128B B B H T
19Avispa FukuokaAvispa Fukuoka12219-87B T B B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba12147-127B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow