Chủ Nhật, 15/03/2026
Yuki Honda (Thay: Tetsushi Yamakawa)
46
Sho Sasaki
54
Sho Sasaki
57
Kosuke Kinoshita (Thay: Ryo Germain)
58
Ju-Sung Kim (Thay: Naoki Maeda)
58
Yoshinori Muto (Thay: Koya Yuruki)
65
Takahiro Ogihara (Thay: Yuya Kuwasaki)
73
Haruya Ide (Thay: Erik)
73
Jean Patrick (Thay: Erik)
73
(og) Ju-Sung Kim
87
Mutsuki Kato (Thay: Shunki Higashi)
90
Shimon Kobayashi (Thay: Shuto Nakano)
90
Yotaro Nakajima (Thay: Hayao Kawabe)
90
Haruya Ide (Thay: Taisei Miyashiro)
90

Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Vissel Kobe

số liệu thống kê
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
Vissel Kobe
Vissel Kobe
44 Kiểm soát bóng 56
2 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 7
0 Việt vị 5
13 Phạm lỗi 4
0 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Vissel Kobe

Tất cả (55)
90+1'

Taisei Miyashiro rời sân và được thay thế bởi Haruya Ide.

90+1'

Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Yotaro Nakajima.

90+1'

Shuto Nakano rời sân và được thay thế bởi Shimon Kobayashi.

90+1'

Shunki Higashi rời sân và được thay thế bởi Mutsuki Kato.

87' PHẢN LƯỚI NHÀ - Ju-Sung Kim đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Ju-Sung Kim đưa bóng vào lưới nhà!

87' V À A A O O O - Một cầu thủ từ Sanfrecce Hiroshima đã ghi bàn phản lưới nhà!

V À A A O O O - Một cầu thủ từ Sanfrecce Hiroshima đã ghi bàn phản lưới nhà!

73'

Erik rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.

73'

Erik rời sân và được thay thế bởi Haruya Ide.

73'

Yuya Kuwasaki rời sân và được thay thế bởi Takahiro Ogihara.

65'

Koya Yuruki rời sân và được thay thế bởi Yoshinori Muto.

58'

Naoki Maeda rời sân và được thay thế bởi Ju-Sung Kim.

58'

Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

57' ANH ẤY RA SÂN! - Sho Sasaki nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN! - Sho Sasaki nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

54' Thẻ vàng cho Sho Sasaki.

Thẻ vàng cho Sho Sasaki.

46'

Tetsushi Yamakawa rời sân và được thay thế bởi Yuki Honda.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ góc của Kobe.

43'

Kobe cần phải thận trọng. Hiroshima có một quả ném biên tấn công.

41'

Đây là quả phát bóng cho đội nhà ở Hiroshima.

40'

Đây là quả phát bóng cho đội khách ở Hiroshima.

Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Vissel Kobe

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Satoshi Tanaka (14), Shunki Higashi (24), Naoki Maeda (41), Sota Nakamura (39), Ryo Germain (9)

Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Yuya Kuwasaki (25), Yosuke Ideguchi (7), Taisei Miyashiro (9), Erik (27), Yuya Osako (10), Koya Yuruki (14)

Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
1
Keisuke Osako
33
Tsukasa Shiotani
4
Hayato Araki
19
Sho Sasaki
15
Shuto Nakano
6
Hayao Kawabe
14
Satoshi Tanaka
24
Shunki Higashi
41
Naoki Maeda
39
Sota Nakamura
9
Ryo Germain
14
Koya Yuruki
10
Yuya Osako
27
Erik
9
Taisei Miyashiro
7
Yosuke Ideguchi
25
Yuya Kuwasaki
41
Katsuya Nagato
3
Thuler
4
Tetsushi Yamakawa
24
Gotoku Sakai
1
Daiya Maekawa
Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-1-2-3
Thay người
58’
Ryo Germain
Kosuke Kinoshita
46’
Tetsushi Yamakawa
Yuki Honda
58’
Naoki Maeda
Kim Ju-sung
65’
Koya Yuruki
Yoshinori Muto
90’
Shunki Higashi
Mutsuki Kato
73’
Erik
Jean Patric
90’
Shuto Nakano
Shimon Kobayashi
73’
Yuya Kuwasaki
Takahiro Ogihara
90’
Hayao Kawabe
Yotaro Nakajima
90’
Taisei Miyashiro
Haruya Ide
Cầu thủ dự bị
Valere Germain
Ren Komatsu
Mutsuki Kato
Jean Patric
Kosuke Kinoshita
Klismahn
Shimon Kobayashi
Haruya Ide
Yotaro Nakajima
Yoshinori Muto
Naoto Arai
Takahiro Ogihara
Marcos Junior
Nanasei Iino
Kim Ju-sung
Yuki Honda
Cailen Hill
Shota Arai

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
05/09 - 2021
06/03 - 2022
08/10 - 2022
13/05 - 2023
16/09 - 2023
16/03 - 2024
05/07 - 2024
02/07 - 2025
20/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/11 - 2025

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
14/03 - 2026
AFC Champions League
J League 1
22/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026
J League 1
14/02 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
AFC Champions League
10/02 - 2026
J League 1
AFC Champions League

Thành tích gần đây Vissel Kobe

J League 1
14/03 - 2026
AFC Champions League
11/03 - 2026
04/03 - 2026
J League 1
27/02 - 2026
21/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026
J League 1
13/02 - 2026
AFC Champions League
10/02 - 2026
J League 1
AFC Champions League
09/12 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers6510716T T T T T
2Machida ZelviaMachida Zelvia5320312T H H T T
3FC TokyoFC Tokyo6231212H T B T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy6312111T H B B T
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6312410H T B T B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale512207T H B H B
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos6204-46B B T B T
8Mito HollyhockMito Hollyhock6042-45H H H B H
9JEF United ChibaJEF United Chiba6123-45H H B T B
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol6105-53B B T B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe5311511H T B T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima5311411T H T B T
3Gamba OsakaGamba Osaka6231011H T H T B
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC622219H T T B B
5Cerezo OsakaCerezo Osaka622219T B B H T
6Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight622209H B H T B
7Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC614108H B H T H
8Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse614108H T H H H
9V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki5203-26B B T T B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka5014-92H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow