Thứ Sáu, 11/09/2026
Sandy Walsh
11
Jean Claude
18
Daiki Suga (Thay: Shunki Higashi)
46
(Pen) Ryo Germain
49
Sota Nakamura (Thay: Tolgay Arslan)
62
Toichi Suzuki (Thay: Sandy Walsh)
74
Jun Amano (Thay: Asahi Uenaka)
74
Kenta Inoue (Thay: Yan)
74
Jose Elber (Thay: Daiya Tono)
74
Naoto Arai (Thay: Shuto Nakano)
76
Sota Koshimichi (Thay: Ryo Germain)
87
Kosei Suwama (Thay: Taiki Watanabe)
87
Hayao Kawabe
90+5'

Thống kê trận đấu Sanfrecce Hiroshima vs Yokohama F.Marinos

số liệu thống kê
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 1
0 Việt vị 2
20 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sanfrecce Hiroshima vs Yokohama F.Marinos

Tất cả (109)
90+7'

Marinos được hưởng phạt góc.

90+6'

Ryo Tanimoto trao quyền ném biên cho đội khách.

90+5'

Liệu Marinos có thể tận dụng cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?

90+5'

Ryo Tanimoto chỉ định một quả đá phạt cho Marinos ngay ngoài khu vực của Hiroshima.

90+5' Hayao Kawabe (Hiroshima) nhận thẻ vàng.

Hayao Kawabe (Hiroshima) nhận thẻ vàng.

90+4'

Ném biên cho Marinos ở phần sân của Hiroshima.

90+2'

Đá phạt cho Marinos ở phần sân nhà.

90+1'

Đá phạt cho Hiroshima ở phần sân nhà.

87'

Ryo Germain bị đau và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.

87'

Kosei Suwama vào sân thay cho Taiki Watanabe của Marinos.

87'

Sota Koshimichi (Hiroshima) đã thay thế Ryo Germain có thể bị chấn thương.

86'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Hiroshima.

86'

Kota Watanabe của Marinos có cú sút, nhưng không trúng đích.

83'

Marinos được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

83'

Ryo Tanimoto chỉ định một quả đá phạt cho Marinos ở phần sân nhà.

82'

Ryo Tanimoto trao cho Hiroshima một quả phát bóng lên.

80'

Ryo Tanimoto chỉ định một quả ném biên cho Marinos ở phần sân của Hiroshima.

79'

Tại Hiroshima, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

77'

Hiroshima đã được Ryo Tanimoto trao một quả phạt góc.

76'

Bóng an toàn khi Marinos được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

76'

Đội chủ nhà thay Shuto Nakano bằng Naoto Arai.

Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Yokohama F.Marinos

Sanfrecce Hiroshima (3-4-3): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Satoshi Tanaka (14), Shunki Higashi (24), Mutsuki Kato (51), Tolgay Arslan (30), Ryo Germain (9)

Yokohama F.Marinos (4-2-3-1): Il-Gyu Park (19), Ken Matsubara (27), Jeison Quinones (13), Taiki Watanabe (39), Sandy Walsh (15), Kota Watanabe (6), Kodjo Aziangbe (45), Yan (11), Asahi Uenaka (14), Daiya Tono (9), Anderson Lopes (10)

Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-3
1
Keisuke Osako
33
Tsukasa Shiotani
4
Hayato Araki
19
Sho Sasaki
15
Shuto Nakano
6
Hayao Kawabe
14
Satoshi Tanaka
24
Shunki Higashi
51
Mutsuki Kato
30
Tolgay Arslan
9
Ryo Germain
10
Anderson Lopes
9
Daiya Tono
14
Asahi Uenaka
11
Yan
45
Kodjo Aziangbe
6
Kota Watanabe
15
Sandy Walsh
39
Taiki Watanabe
13
Jeison Quinones
27
Ken Matsubara
19
Il-Gyu Park
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
4-2-3-1
Thay người
46’
Shunki Higashi
Daiki Suga
74’
Asahi Uenaka
Jun Amano
62’
Tolgay Arslan
Sota Nakamura
74’
Sandy Walsh
Toichi Suzuki
76’
Shuto Nakano
Naoto Arai
74’
Daiya Tono
Élber
87’
Ryo Germain
Sota Koshimichi
74’
Yan
Kenta Inoue
87’
Taiki Watanabe
Kosei Suwama
Cầu thủ dự bị
Min-Ki Jeong
Hiroki Iikura
Taichi Yamasaki
Katsuya Nagato
Hiroya Matsumoto
Kosei Suwama
Naoto Arai
Jun Amano
Daiki Suga
Toichi Suzuki
Shion Inoue
Riku Yamane
Sota Koshimichi
Takuto Kimura
Motoki Ohara
Élber
Sota Nakamura
Kenta Inoue

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
Giao hữu
11/07 - 2026
J League 1

Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos

J League 1
06/09 - 2026
02/09 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia65101316T T H T T
2Vissel KobeVissel Kobe6411513H B T T T
3Kashima AntlersKashima Antlers6402212T T T B B
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol6402212T T T B B
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima6321811T H H T B
6FC TokyoFC Tokyo6321311H T T H T
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos6312210T T B H T
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC6312110T H B T T
9Cerezo OsakaCerezo Osaka6312010B T B T H
10Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale623139H H T B T
11Mito HollyhockMito Hollyhock623139H T H T H
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6303-39B B T T T
13Gamba OsakaGamba Osaka6132-36H B H H B
14Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight6204-46B T T B B
15Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC6123-45H B T H B
16Avispa FukuokaAvispa Fukuoka6114-14T B B B H
17Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse6114-44B B B H B
18V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki6114-74B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy6033-63B H B B H
20JEF United ChibaJEF United Chiba6105-103B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow