Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Santa Clara đã kịp thời giành chiến thắng.
Goncalo Paciencia (Kiến tạo: Sorriso) 22 | |
Vinicius 26 | |
Romeo Beney (Thay: Gil Dias) 46 | |
Welinton (Thay: Vinicius) 62 | |
Brenner (Thay: Sorriso) 63 | |
Oscar Aranda (Thay: Pedro Santos) 65 | |
Tiago Ribeiro (Thay: Daniel Borges) 73 | |
Luis Fernando (Thay: Goncalo Paciencia) 73 | |
Leonardo Realpe 75 | |
Mathias De Amorim 80 | |
Tamas Szucs (Thay: Leonardo Realpe) 81 | |
Mathis Jangeal (Thay: Pedro Bondo) 86 | |
Rudi Almeida (Thay: Georgios Koutsias) 86 | |
Mathis Jangeal 88 | |
Henrique Silva (Thay: Jose Tavares) 88 |
Thống kê trận đấu Santa Clara vs Famalicao


Diễn biến Santa Clara vs Famalicao
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Santa Clara: 32%, Famalicao: 68%.
Pedro Ferreira không tìm được khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Phát bóng lên cho Famalicao.
Tiago Ribeiro không tìm được khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Sorriso từ Famalicao cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Santa Clara thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Santa Clara thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Famalicao đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Santa Clara.
Rudi Almeida từ Famalicao sút bóng ra ngoài khung thành.
Santa Clara thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Santa Clara bắt đầu một pha phản công.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Lazar Carevic từ Famalicao cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Santa Clara: 32%, Famalicao: 68%.
Santa Clara bắt đầu một pha phản công.
Welinton giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Famalicao đang kiểm soát bóng.
Finn van Breemen từ Famalicao cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Santa Clara vs Famalicao
Santa Clara (4-2-3-1): Lucas Oliveira de Franca (1), Diogo Calila (2), Pedro Pacheco (4), Emanuel Moreira Fernandes (21), Guilherme Romao (5), Pedro Ferreira (6), Jose Luis Rocha Tavares (8), Luiz Fernando Salles de Castro (99), Daniel Borges da Silva (41), Vinicius Lopes (70), Goncalo Paciencia (9)
Famalicao (4-2-3-1): Lazar Carevic (25), Rodrigo Pinheiro Ferreira (17), Leo Realpe (3), Finn van Breemen (4), Pedro Bondo Francisco (28), Tom Van de Looi (6), Mathias De Amorim (14), Gil Dias (23), Pedro Miguel Costa Santos (10), Marcos Vinicios Lopes Moura (7), Georgios Koutsias (70)


| Thay người | |||
| 73’ | Daniel Borges Tiago Ribeiro | 46’ | Gil Dias Romeo Beney |
| 88’ | Jose Tavares Henrique Fernandes da Silva | 65’ | Pedro Santos Oscar Aranda |
| 81’ | Leonardo Realpe Tamas Szucs | ||
| 86’ | Pedro Bondo Mathis Jangeal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Soares | Vojin Serafimovic | ||
Rildo Goncalves | Mathis Jangeal | ||
Tiago Ribeiro | Tamas Szucs | ||
Henrique Fernandes da Silva | Romeo Beney | ||
Luis Fernando Santos Oliveira | Oscar Aranda | ||
Frederico Medeiros Silva | Marcos Peña | ||
Welinton Macedo dos Santos | Ivan Zlobin | ||
Helio Miguel Junior | Paulo Daniel Valente Moreira | ||
Brenner Santos | Rudi Daniel Silva Almeida | ||
Leonardo Gomes da Silva Jacó | Matheus Mattara | ||
Afonso Ferreira Duarte | Gustavo Garcia dos Santos | ||
Vitor Hugo Amorim de Assis | Gabriel Cabral da Cruz | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Santa Clara
Thành tích gần đây Famalicao
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 13 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 5 | 1 | 0 | 17 | 16 | T T T T T | |
| 3 | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | T T T T H | |
| 4 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | T T H T T | |
| 5 | 6 | 3 | 1 | 2 | 3 | 10 | T B T H B | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T T B T | |
| 7 | 6 | 2 | 4 | 0 | 2 | 10 | H T H T H | |
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | B H B T T | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T T H B B | |
| 10 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T H B B B | |
| 11 | 6 | 2 | 1 | 3 | -6 | 7 | B T B B T | |
| 12 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H B T | |
| 13 | 6 | 0 | 4 | 2 | -2 | 4 | B B H H H | |
| 14 | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B T B H B | |
| 15 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T B B B B | |
| 16 | 6 | 1 | 1 | 4 | -9 | 4 | B T B B H | |
| 17 | 6 | 0 | 2 | 4 | -6 | 2 | B B B H B | |
| 18 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch