Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jose Tavares (Thay: Pedro Ferreira) 3 | |
Klismahn 28 | |
Rodrigo Zalazar (Kiến tạo: Luisinho) 30 | |
Demir Tiknaz 40 | |
Gabriel Silva 47 | |
Paulo Oliveira (Thay: Carvalho) 49 | |
Vasconcelos (Thay: Rodrigo Zalazar) 49 | |
Jean-Baptiste Gorby (Thay: Demir Tiknaz) 49 | |
Amine El Ouazzani 51 | |
Carlos Vicens 52 | |
Amine El Ouazzani 53 | |
Sidney Lima 60 | |
Florian Grillitsch (Thay: Amine El Ouazzani) 60 | |
Paulo Oliveira 64 | |
Welinton (Thay: Klismahn) 65 | |
Jean-Baptiste Gorby 69 | |
Goncalo Paciencia (Kiến tạo: Frederico Venancio) 71 | |
Jose Tavares 78 | |
Elias Manoel (Thay: Goncalo Paciencia) 79 | |
Darlan Mendes (Thay: Brenner) 80 | |
Gabriel Silva 83 | |
Mordomo (Thay: Florian Grillitsch) 86 |
Thống kê trận đấu Santa Clara vs SC Braga


Diễn biến Santa Clara vs SC Braga
Braga thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Santa Clara: 37%, Braga: 63%.
Trọng tài thổi phạt khi Guilherme Romao từ Santa Clara làm ngã Fran Navarro.
Santa Clara đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Trọng tài thổi phạt khi Mordomo từ Braga làm ngã Sergio Araujo.
Braga thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Santa Clara.
Trọng tài thổi phạt khi Sergio Araujo từ Santa Clara làm ngã Luisinho.
Trọng tài thổi phạt khi Mordomo từ Braga phạm lỗi với Sidney Lima.
Trọng tài thổi phạt khi Leonardo Lelo từ Braga làm ngã Elias Manoel.
Braga thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thổi phạt khi Luisinho từ Braga phạm lỗi với Elias Manoel.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Braga thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Frederico Venancio giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Santa Clara: 38%, Braga: 62%.
Phát bóng lên cho Braga.
Santa Clara thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Braga thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Gabriel Moscardo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Santa Clara vs SC Braga
Santa Clara (4-1-4-1): Gabriel Batista (1), Diogo Calila (2), Frederico Venancio (21), Sidney Lima (23), Guilherme Romao (5), Pedro Ferreira (8), Brenner (11), Klismahn (77), Sergio Araujo (35), Gabriel Silva (10), Goncalo Paciencia (39)
SC Braga (3-4-1-2): Tiago Sá (12), Gabriel Moscardo (17), Vitor Carvalho (6), Leonardo Lelo (5), Yanis da Rocha (41), Luisinho (90), Demir Tiknaz (34), Mario Dorgeles (20), Rodrigo Zalazar (10), Fran Navarro (39), Amine El Ouazzani (9)


| Thay người | |||
| 3’ | Pedro Ferreira Jose Tavares | 49’ | Carvalho Paulo Oliveira |
| 65’ | Klismahn Welinton | 49’ | Demir Tiknaz Jean-Baptiste Gorby |
| 79’ | Goncalo Paciencia Elias Manoel | 49’ | Rodrigo Zalazar Vasconcelos |
| 80’ | Brenner Darlan Mendes | 60’ | Mordomo Florian Grillitsch |
| 86’ | Florian Grillitsch Mordomo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Paulo Victor | Alaa Bellaarouch | ||
Vital Maia | Paulo Oliveira | ||
Joao Afonso | Florian Grillitsch | ||
Pedro Pacheco | Jean-Baptiste Gorby | ||
Elias Manoel | Romario Cunha | ||
Darlan Mendes | Mordomo | ||
Welinton | Vasconcelos | ||
Jose Tavares | Afonso Sousa | ||
Andrey | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Santa Clara
Thành tích gần đây SC Braga
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 26 | 4 | 1 | 48 | 82 | T H T T T | |
| 2 | 31 | 22 | 9 | 0 | 47 | 75 | T H T T T | |
| 3 | 31 | 22 | 7 | 2 | 55 | 73 | T T B H H | |
| 4 | 31 | 16 | 8 | 7 | 28 | 56 | T T H T B | |
| 5 | 31 | 14 | 9 | 8 | 12 | 51 | T H H H T | |
| 6 | 31 | 13 | 10 | 8 | 14 | 49 | B T H B T | |
| 7 | 31 | 12 | 6 | 13 | -5 | 42 | B T H T T | |
| 8 | 31 | 11 | 6 | 14 | -11 | 39 | B B H T B | |
| 9 | 31 | 10 | 8 | 13 | -15 | 38 | B T T B T | |
| 10 | 31 | 10 | 7 | 14 | -1 | 37 | B B B B B | |
| 11 | 31 | 10 | 5 | 16 | -21 | 35 | T T B T B | |
| 12 | 31 | 8 | 10 | 13 | -19 | 34 | T B T H B | |
| 13 | 31 | 8 | 8 | 15 | -10 | 32 | T B B H T | |
| 14 | 31 | 8 | 7 | 16 | -7 | 31 | B T B T T | |
| 15 | 31 | 6 | 10 | 15 | -17 | 28 | T B B B B | |
| 16 | 31 | 5 | 11 | 15 | -26 | 26 | H B H B B | |
| 17 | 31 | 4 | 10 | 17 | -29 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 31 | 1 | 11 | 19 | -43 | 14 | H B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch