Sidney Lima của Santa Clara là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Joao Mendes 5 | |
Sidney Lima (Kiến tạo: Guilherme Romao) 6 | |
(og) Charles 14 | |
Lucas Soares 39 | |
Gonçalo Nogueira (Thay: Beni) 46 | |
O. Lebedenko (Thay: João Mendes) 46 | |
Goncalo Nogueira (Thay: Beni) 46 | |
Orest Lebedenko (Thay: Joao Mendes) 46 | |
Gustavo Silva (Thay: Telmo Arcanjo) 55 | |
Nelson Oliveira (Thay: Alioune Ndoye) 55 | |
Diogo Calila (Thay: Lucas Soares) 59 | |
Sergio Araujo 60 | |
Oumar Camara (Thay: Samu) 69 | |
Jose Tavares 73 | |
Elias Manoel (Thay: Jose Tavares) 76 | |
Klismahn (Thay: Luis Fernando) 76 | |
Brenner (Thay: Gabriel Silva) 83 | |
Pedro Pacheco (Thay: Welinton) 83 | |
Oumar Camara 89 |
Thống kê trận đấu Santa Clara vs Vitoria de Guimaraes


Diễn biến Santa Clara vs Vitoria de Guimaraes
Santa Clara giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Santa Clara: 41%, Vitoria de Guimaraes: 59%.
Diogo Calila của Santa Clara chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Vitoria de Guimaraes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Oumar Camara của Vitoria de Guimaraes thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Gabriel Batista thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Oumar Camara sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Gabriel Batista đã kiểm soát được tình hình.
Vitoria de Guimaraes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thiago Balieiro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Gustavo Silva của Vitoria de Guimaraes phạm lỗi với Guilherme Romao.
Orest Lebedenko chiến thắng trong pha không chiến với Brenner.
Orest Lebedenko giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Santa Clara đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Henrique Silva chiến thắng trong pha không chiến với Nelson Oliveira.
Charles giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Elias Manoel thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Santa Clara đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Santa Clara: 41%, Vitoria de Guimaraes: 59%.
Nelson Oliveira từ Vitoria de Guimaraes bị thổi việt vị.
Đội hình xuất phát Santa Clara vs Vitoria de Guimaraes
Santa Clara (4-3-3): Gabriel Batista (1), Lucas Soares (42), Sidney Lima (23), Henrique Fernandes da Silva (94), Guilherme Romao (5), Jose Tavares (65), Pedro Ferreira (8), Sergio Araujo (35), Gabriel Silva (10), Fernando (26), Welinton (49)
Vitoria de Guimaraes (4-2-3-1): Charles (27), Tony Strata (66), Thiago Balieiro (28), Rodrigo Abascal (26), Joao Mendes (13), Beni Mukendi (16), Diogo Lobao Sousa (23), Telmo Arcanjo (18), Samu (20), Noah Saviolo (48), Alioune Ndoye (90)


| Thay người | |||
| 59’ | Lucas Soares Diogo Calila | 46’ | Joao Mendes Orest Lebedenko |
| 76’ | Jose Tavares Elias Manoel | 46’ | Beni Goncalo Nogueira |
| 76’ | Luis Fernando Klismahn | 55’ | Alioune Ndoye Nelson Oliveira |
| 83’ | Welinton Pedro Pacheco | 55’ | Telmo Arcanjo Gustavo Silva |
| 83’ | Gabriel Silva Brenner | 69’ | Samu Oumar Camara |
| Cầu thủ dự bị | |||
Neneca | Juan Diego Castillo Reyes | ||
Pedro Pacheco | Maga | ||
Elias Manoel | Miguel Nobrega | ||
Darlan Mendes | Matija Mitrovic | ||
Goncalo Paciencia | Nelson Oliveira | ||
Paulo Victor | Orest Lebedenko | ||
Klismahn | Oumar Camara | ||
Brenner | Goncalo Nogueira | ||
Diogo Calila | Orest Lebedenko | ||
Goncalo Nogueira | |||
Gustavo Silva | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Santa Clara
Thành tích gần đây Vitoria de Guimaraes
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 22 | 3 | 1 | 42 | 69 | T T T H T | |
| 2 | 25 | 19 | 5 | 1 | 50 | 62 | H T T T H | |
| 3 | 26 | 18 | 8 | 0 | 38 | 62 | T T T H T | |
| 4 | 25 | 13 | 7 | 5 | 27 | 46 | T B T T H | |
| 5 | 26 | 11 | 9 | 6 | 12 | 42 | T B B H H | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 10 | 42 | B T H T T | |
| 7 | 26 | 10 | 7 | 9 | 5 | 37 | B T B H T | |
| 8 | 26 | 10 | 5 | 11 | -7 | 35 | T B H H B | |
| 9 | 26 | 9 | 5 | 12 | -10 | 32 | T B H B B | |
| 10 | 26 | 7 | 8 | 11 | -15 | 29 | H H H H H | |
| 11 | 26 | 6 | 9 | 11 | -19 | 27 | B B H T T | |
| 12 | 26 | 7 | 5 | 14 | -22 | 26 | B T B B B | |
| 13 | 26 | 5 | 10 | 11 | -16 | 25 | B B H H B | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -8 | 25 | B H H T T | |
| 15 | 25 | 5 | 9 | 11 | -18 | 24 | H T B H H | |
| 16 | 26 | 5 | 7 | 14 | -9 | 22 | B B B H B | |
| 17 | 25 | 4 | 7 | 14 | -20 | 19 | H H T H B | |
| 18 | 26 | 1 | 7 | 18 | -40 | 10 | T B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch