Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Neymar 4 | |
Marcos Pereira 22 | |
Neymar 33 | |
Gabriel Bontempo 42 | |
(Pen) Richart Ortiz 45+1' | |
Blas Medina (Thay: Claudio Figueredo) 60 | |
Junior Noguera (Thay: Thiago Vidal) 60 | |
Thaciano (Thay: Gabriel Barbosa) 64 | |
Miguelito (Thay: Gabriel Bontempo) 64 | |
Benjamin Rollheiser (Thay: Moises Vieira) 64 | |
Juan Isidro Nunez (Thay: Manuel Schupp) 72 | |
Rafael Gonzaga (Thay: Gonzalo Escobar) 75 | |
Fernando Galeano 79 | |
Oscar Toledo 84 | |
Lautaro Diaz (Thay: Igor Vinicius) 84 | |
Mathias Masi (Thay: Fernando Galeano) 84 | |
Claudio Garay (Thay: Hector Lopez) 84 | |
Richart Ortiz 89 |
Thống kê trận đấu Santos FC vs CD Recoleta


Diễn biến Santos FC vs CD Recoleta
Thẻ vàng cho Richart Ortiz.
Thẻ vàng cho Oscar Toledo.
Hector Lopez rời sân và được thay thế bởi Claudio Garay.
Fernando Galeano rời sân và được thay thế bởi Mathias Masi.
Igor Vinicius rời sân và được thay thế bởi Lautaro Diaz.
Thẻ vàng cho Fernando Galeano.
Gonzalo Escobar rời sân và được thay thế bởi Rafael Gonzaga.
Manuel Schupp rời sân và được thay thế bởi Juan Isidro Nunez.
Moises Vieira rời sân và được thay thế bởi Benjamin Rollheiser.
Gabriel Bontempo rời sân và được thay thế bởi Miguelito.
Gabriel Barbosa rời sân và được thay thế bởi Thaciano.
Thiago Vidal rời sân và được thay thế bởi Junior Noguera.
Claudio Figueredo rời sân và được thay thế bởi Blas Medina.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O - Richart Ortiz từ Recoleta thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Recoleta ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thẻ vàng cho Gabriel Bontempo.
Thẻ vàng cho Neymar.
Thẻ vàng cho Marcos Pereira.
Đội hình xuất phát Santos FC vs CD Recoleta
Santos FC (4-2-3-1): Gabriel Brazao (77), Igor Vinicius (18), Adonis Frias (98), Luan Peres (14), Gonzalo Escobar (31), Gustavo Henrique Pereira (48), Willian Arao (15), Gabriel Morais Silva Bontempo (49), Neymar (10), Moises (21), Gabigol (9)
CD Recoleta (4-4-2): Oscar Toledo (13), Claudio Figueredo (14), Marcos Pereira (4), Luis Cardozo (3), Luis Mendoza (28), Hector Lopez Gayoso (19), Fernando Galeano (8), Ronal Dominguez (7), Manuel Schupp (31), Richard Ortiz (9), Thiago Vidal (24)


| Thay người | |||
| 64’ | Gabriel Barbosa Thaciano | 60’ | Claudio Figueredo Marcelo Medina |
| 64’ | Gabriel Bontempo Miguelito | 60’ | Thiago Vidal Junior Noguera |
| 64’ | Moises Vieira Benjamin Rollheiser | 72’ | Manuel Schupp Juan Nunez |
| 75’ | Gonzalo Escobar Rafael Gonzaga | 84’ | Fernando Galeano Mathias Masi |
| 84’ | Igor Vinicius Lautaro Diaz | 84’ | Hector Lopez Claudio Garay |
| Cầu thủ dự bị | |||
Robinho Junior | Mathias Masi | ||
Rony | Marcelo Canete | ||
Thaciano | Juan Falcon | ||
Lautaro Diaz | Giuseppe Guggiari | ||
Miguelito | Marcelo Medina | ||
Alvaro Barreal | Juan Nunez | ||
Benjamin Rollheiser | Francisco Pacher | ||
Christian Oliva | Juan Nunez | ||
Joao Schmidt | Junior Noguera | ||
Rafael Gonzaga | Julio Dominguez | ||
Lucas Verissimo | Claudio Garay | ||
Diogenes | Marcelo Medina | ||
Carlos Vera Benitez | |||
Andres Marsengo | |||
Nhận định Santos FC vs CD Recoleta
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Santos FC
Thành tích gần đây CD Recoleta
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | T T H H H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | B T H H T | |
| 3 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | T B T H H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B B B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T B H T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T T B B H | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 3 | 7 | B T H H H | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B B T H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H H H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B T H B T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H T H B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | B B B T B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 1 | 5 | 0 | 1 | 8 | H H H H T | |
| 2 | 6 | 1 | 4 | 1 | 2 | 7 | H H H H T | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | T H H H B | |
| 4 | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | B H H H B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 0 | 9 | T H T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B H B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -12 | 0 | B B B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T B T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | B T B B H | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | B H B B H | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | H B T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | B T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T H B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | H H B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 10 | T B T H T | |
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
