V À A A A O O O - Neymar từ Santos FC thực hiện thành công quả phạt đền!
Gonzalo Escobar 12 | |
G. Escobar 13 | |
Moises Vieira (Thay: Rony) 46 | |
Felix Torres 48 | |
Vitinho 54 | |
(Pen) Neymar 56 |
Đang cập nhậtDiễn biến Santos FC vs Internacional
Thẻ vàng cho Vitinho.
Thẻ vàng cho Felix Torres.
Rony rời sân và được thay thế bởi Moises Vieira.
V À A A O O O O - Một cầu thủ của Santos FC đã ghi bàn phản lưới nhà!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O Santos FC ghi bàn.
Thẻ vàng cho Gonzalo Escobar.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Santos FC vs Internacional


Đội hình xuất phát Santos FC vs Internacional
Santos FC (4-4-1-1): Gabriel Brazao (77), Igor Vinicius (18), Adonis Frias (98), Ze Ivaldo (2), Gonzalo Escobar (31), Rony (11), Christian Oliva (28), Willian Arao (15), Alvaro Barreal (22), Neymar (10), Gabigol (9)
Internacional (4-4-2): Sergio Rochet (1), Bruno Gomes (15), Félix Torres (4), Victor Gabriel (41), Matheus Bahia (6), Vitinho (28), Bruno Henrique (8), Rodrigo Villagra (5), Alan Rodriguez (14), Rafael Santos Borré (19), Alerrandro (9)


| Cầu thủ dự bị | |||
Diogenes | Anthoni | ||
Lucas Verissimo | Braian Nahuel Aguirre | ||
Joao Ananias | Gabriel Mercado | ||
Joao Schmidt | Jose Juninho | ||
Gabriel Menino | Alexandro Bernabei | ||
Gustavo Henrique Pereira | Ronaldo | ||
Miguelito | Thiago Maia | ||
Benjamin Rollheiser | Alan Patrick | ||
Robinho Junior | Bruno Tabata | ||
Moises | Allex Da Silva | ||
Thaciano | Johan Carbonero | ||
Lautaro Diaz | Gustavo Prado | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Santos FC
Thành tích gần đây Internacional
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 5 | 1 | 1 | 8 | 16 | T T B T T | |
| 2 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | T T T T B | |
| 3 | 7 | 5 | 1 | 1 | 5 | 16 | H T B T T | |
| 4 | 6 | 4 | 2 | 0 | 5 | 14 | H T H T T | |
| 5 | 7 | 4 | 1 | 2 | 3 | 13 | H B T T T | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | B H T T T | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T B H B T | |
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T B T H H | |
| 9 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T T H B H | |
| 10 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | H B T B T | |
| 11 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | B H H B B | |
| 12 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T B B H T | |
| 13 | 7 | 1 | 4 | 2 | -2 | 7 | H B T H H | |
| 14 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | T H H B H | |
| 15 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | H H H B B | |
| 16 | 7 | 1 | 2 | 4 | -3 | 5 | H B B T H | |
| 17 | 5 | 1 | 0 | 4 | -3 | 3 | T B B B B | |
| 18 | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | H H H B B | |
| 19 | 7 | 0 | 3 | 4 | -5 | 3 | H B H B B | |
| 20 | 7 | 0 | 3 | 4 | -8 | 3 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch