Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Caio Rodrigues (Kiến tạo: Joao Vitor) 10 | |
Mario Sergio (Thay: Para) 16 | |
Foguinho (Kiến tạo: Mario Sergio) 43 | |
Igor Bahia 46 | |
Joao Andrade (Thay: William Pottker) 46 | |
Daniel Amorim (Thay: Pedro Vitor) 60 | |
Leo Jaba (Thay: Pedrinho) 60 | |
Caio Rodrigues 65 | |
Tarik Boschetti (Thay: Caio Rodrigues) 68 | |
Kaue Leonardo (Thay: Nino Paraiba) 68 | |
Tarik Boschetti 74 | |
Lucas Lima (Thay: Felipe Garcia) 75 | |
Fabricio Daniel (Thay: Foguinho) 75 | |
Artur (Thay: Heron) 82 | |
Joao Tavares (Thay: Guilherme Portuga) 82 | |
Leo Jaba 89 |
Thống kê trận đấu Sao Bernardo vs Londrina EC


Diễn biến Sao Bernardo vs Londrina EC
Thẻ vàng cho Leo Jaba.
Guilherme Portuga rời sân và được thay thế bởi Joao Tavares.
Heron rời sân và được thay thế bởi Artur.
Foguinho rời sân và được thay thế bởi Fabricio Daniel.
Felipe Garcia rời sân và được thay thế bởi Lucas Lima.
V À A A O O O O Londrina EC ghi bàn.
Nino Paraiba rời sân và được thay thế bởi Kaue Leonardo.
Caio Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Tarik Boschetti.
Thẻ vàng cho Caio Rodrigues.
Pedrinho rời sân và được thay thế bởi Leo Jaba.
Pedro Vitor rời sân và được thay thế bởi Daniel Amorim.
William Pottker rời sân và được thay thế bởi Joao Andrade.
Thẻ vàng cho Igor Bahia.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.
Mario Sergio đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O Sao Bernardo ghi bàn.
V À A A O O O - Foguinho đã ghi bàn!
Para rời sân và được thay thế bởi Mario Sergio.
V À A A A O O O Londrina EC ghi bàn.
Đội hình xuất phát Sao Bernardo vs Londrina EC
Sao Bernardo (4-2-3-1): Alex Alves de Lima (1), Rodrigo Ferreira da Silva (2), Hélder Gomes Maciel (3), Augusto de Souza Silva (97), Anderson Ferreira da Silva (6), Guilherme Seefeldt Krolow (8), Eduardo da Silva Albuquerque (26), Pedro Vitor Ferreira da Silva (11), Romisson Lino dos Santos (17), Pedro Gabriel Pereira Lopes (29), Felipe Garcia Gonçalves (9)
Londrina EC (3-4-3): Kozlinski (30), Caio César Rodrigues Souza (44), Wallace Reis da Silva (4), Gabriel Lacerda (15), Nino Paraiba (2), Guilherme Maciel Dantas (77), João Vitor de Souza Martins (20), Heron Crespo da Silva (34), William de Oliveira Pottker (23), Igor Ruan Sousa dos Santos (99), Herbert Mateus Almeida de Oliveira (19)


| Cầu thủ dự bị | |||
Marcao | Artur Sérgio Batista de Souza | ||
Hyoran Kauê Dalmoro | Thalis Henrique Cantanhede | ||
Daniel Amorim Dias da Silva | Joao Andrade | ||
Lucas Fernandes | Luan Fernandes Ribeiro | ||
Lucas Lima | Tárik Michel Kedes Boschetti | ||
Luiz Gustavo Oliveira da Silva | João Vitor Tavares da Mota | ||
Leonardo Rodrigues Lima | Pablo Dyego da Silva Rosa | ||
Hugo Sanches Nogueira Ribeiro Magalhães | Chumbinho | ||
Daniel Davi Simao Roque | Victor Hugo de Faria Mota | ||
Mário Sérgio Valério | Kauê Leonardo de Souza Prado | ||
Jucemar de Oliveira Cordeiro Júnior | |||
Fabrício Daniel de Souza | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sao Bernardo
Thành tích gần đây Londrina EC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 15 | 6 | 8 | 10 | 51 | T B T H T | |
| 2 | 29 | 14 | 9 | 6 | 9 | 51 | H T T H T | |
| 3 | 29 | 14 | 8 | 7 | 22 | 50 | T T T H B | |
| 4 | 29 | 14 | 8 | 7 | 12 | 50 | H H T B B | |
| 5 | 28 | 13 | 8 | 7 | 3 | 47 | B B T B B | |
| 6 | 29 | 12 | 10 | 7 | 9 | 46 | T H T T B | |
| 7 | 29 | 13 | 6 | 10 | 1 | 45 | T T B T B | |
| 8 | 28 | 12 | 8 | 8 | 3 | 44 | H H T T H | |
| 9 | 29 | 11 | 11 | 7 | 10 | 44 | B B T B T | |
| 10 | 29 | 12 | 6 | 11 | -5 | 42 | T B B T T | |
| 11 | 29 | 11 | 8 | 10 | 9 | 41 | B T B T T | |
| 12 | 29 | 10 | 11 | 8 | 3 | 41 | B T B T H | |
| 13 | 28 | 9 | 13 | 6 | 5 | 40 | H T B T H | |
| 14 | 28 | 10 | 8 | 10 | 2 | 38 | H T T B H | |
| 15 | 29 | 9 | 8 | 12 | -6 | 35 | B T B H T | |
| 16 | 29 | 8 | 8 | 13 | -4 | 32 | B B B B H | |
| 17 | 29 | 8 | 6 | 15 | -8 | 30 | B B B H B | |
| 18 | 29 | 7 | 7 | 15 | -2 | 28 | H B T T B | |
| 19 | 29 | 4 | 5 | 20 | -28 | 17 | T B T B B | |
| 20 | 29 | 3 | 4 | 22 | -45 | 13 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch