Thứ Năm, 30/07/2026
(Pen) Romulo
6
Pedro Vitor
18
Enderson Moreira
20
Dudu Miraima
38
Juninho (Thay: Vinicius Paiva)
61
Lucas Fernandes (Thay: Hyoran)
64
Daniel Davi (Thay: Echapora)
71
Pedro Vitor
72
Pablo Dyego (Thay: Felipe Garcia)
77
Marcao (Thay: Foguinho)
77
Lucas Santos (Thay: Pedro Vitor)
77
Ronald Barcellos (Thay: Tavinho)
81
Cristian Jonatan Ortiz (Thay: Leo)
82
Kauan Alemao
86
Carlao (Thay: Romulo)
89
Cristian Jonatan Ortiz
89
Alexis Alvarino (Thay: Kauan Alemao)
89
Para
90+1'

Thống kê trận đấu Sao Bernardo vs Novorizontino

số liệu thống kê
Sao Bernardo
Sao Bernardo
Novorizontino
Novorizontino
54 Kiểm soát bóng 46
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 1
5 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sao Bernardo vs Novorizontino

Tất cả (23)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Para.

Thẻ vàng cho Para.

89' Thẻ vàng cho Cristian Jonatan Ortiz.

Thẻ vàng cho Cristian Jonatan Ortiz.

89'

Kauan Alemao rời sân và được thay thế bởi Alexis Alvarino.

89'

Romulo rời sân và được thay thế bởi Carlao.

86' Thẻ vàng cho Kauan Alemao.

Thẻ vàng cho Kauan Alemao.

82'

Leo rời sân và được thay thế bởi Cristian Jonatan Ortiz.

81'

Tavinho rời sân và được thay thế bởi Ronald Barcellos.

77'

Pedro Vitor rời sân và được thay thế bởi Lucas Santos.

77'

Foguinho rời sân và được thay thế bởi Marcao.

77'

Felipe Garcia rời sân và được thay thế bởi Pablo Dyego.

72' Thẻ vàng cho Pedro Vitor.

Thẻ vàng cho Pedro Vitor.

71'

Echapora rời sân và được thay thế bởi Daniel Davi.

64'

Hyoran rời sân và được thay thế bởi Lucas Fernandes.

61'

Vinicius Paiva rời sân và được thay thế bởi Juninho.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Dudu Miraima.

Thẻ vàng cho Dudu Miraima.

20' Thẻ vàng cho Enderson Moreira.

Thẻ vàng cho Enderson Moreira.

18' V À A A O O O - Pedro Vitor đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pedro Vitor đã ghi bàn!

6' V À A A O O O - Romulo từ Novorizontino đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Romulo từ Novorizontino đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

Đội hình xuất phát Sao Bernardo vs Novorizontino

Sao Bernardo (4-2-3-1): Alex Alves (1), Rodrigo Ferreira (2), Jemerson (35), Augusto (97), Para (6), Dudu Miraima (26), Foguinho (8), Pedro Vitor (11), Hyoran (42), Echapora (27), Felipe Garcia (9)

Novorizontino (4-2-3-1): Jordi (93), Kauan Alemao (21), Carlinhos (3), Patrick (4), Maykon Jesus (66), Matheus Henrique Bianqui (17), Leo (18), Tavinho (15), Romulo (10), Robson (11), Vinicius (16)

Sao Bernardo
Sao Bernardo
4-2-3-1
1
Alex Alves
2
Rodrigo Ferreira
35
Jemerson
97
Augusto
6
Para
26
Dudu Miraima
8
Foguinho
11
Pedro Vitor
42
Hyoran
27
Echapora
9
Felipe Garcia
16
Vinicius
11
Robson
10
Romulo
15
Tavinho
18
Leo
17
Matheus Henrique Bianqui
66
Maykon Jesus
4
Patrick
3
Carlinhos
21
Kauan Alemao
93
Jordi
Novorizontino
Novorizontino
4-2-3-1
Thay người
64’
Hyoran
Lucas Fernandes
61’
Vinicius Paiva
Juninho
71’
Echapora
Daniel Davi
81’
Tavinho
Ronald Barcellos
77’
Pedro Vitor
Lucas Santos
82’
Leo
Christian Jonatan Ortiz
77’
Felipe Garcia
Pablo Dyego
89’
Romulo
Carlao
77’
Foguinho
Marcao
89’
Kauan Alemao
Alexis Alvarino
Cầu thủ dự bị
Matheus Nogueira
César Augusto
Lucas Santos
Ronald Barcellos
Hugo Sanches
Christian Jonatan Ortiz
Pablo Dyego
Carlao
Wellington
Diego Galo
Pedro Gabriel
Alexis Alvarino
Junior Urso
Gabriel Bahia
Lucas Fernandes
Renato
Mario Sergio
Juninho
Daniel Davi
Helio
Marcao
Miguel Contiero
Daniel Amorim
Reidiney

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Brazil Paulista A1
08/02 - 2026
Hạng 2 Brazil
31/05 - 2026

Thành tích gần đây Sao Bernardo

Hạng 2 Brazil
27/07 - 2026
24/07 - 2026
18/07 - 2026
13/07 - 2026
07/07 - 2026
28/06 - 2026
22/06 - 2026
14/06 - 2026
08/06 - 2026
31/05 - 2026

Thành tích gần đây Novorizontino

Hạng 2 Brazil
27/07 - 2026
22/07 - 2026
18/07 - 2026
05/07 - 2026
27/06 - 2026
23/06 - 2026
15/06 - 2026
11/06 - 2026
31/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CriciumaCriciuma2011721140T T T T H
2JuventudeJuventude2010551035H T T B T
3Operario FerroviarioOperario Ferroviario201055335T T H T B
4FortalezaFortaleza201046434T B T B T
5Vila NovaVila Nova201046334T B B T B
6NovorizontinoNovorizontino209651333T B B B T
7Atletico GOAtletico GO20875331B T H T T
8CRBCRB20857-129B H T T T
9GoiasGoias20857-529T H T H B
10Sport RecifeSport Recife206113629B H H H H
11Athletic ClubAthletic Club206104128B H H T H
12Sao BernardoSao Bernardo20767527B H H B B
13NauticoNautico20749025H B B T H
14CuiabaCuiaba205105025T H B B H
15Botafogo SPBotafogo SP20668324T H H T B
16CearaCeara20578-522B H H B T
17Londrina ECLondrina EC205510-420T H H B B
18Avai FCAvai FC205510-620B T H T B
19America MGAmerica MG202513-1711B H H B T
20Ponte PretaPonte Preta202315-249B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow