Ze Lucas rời sân và được thay thế bởi Marlon.
Jemerson 45 | |
Daniel Amorim (Thay: Felipe Garcia) 46 | |
Jemerson 49 | |
Jemerson 49 | |
Luizao (Thay: Echapora) 50 | |
Madson 58 | |
Marlon (Thay: Ze Lucas) 64 |
Đang cập nhậtDiễn biến Sao Bernardo vs Sport Recife
Thẻ vàng cho Madson.
Echapora rời sân và Luizao vào thay thế.
THẺ ĐỎ! - Jemerson nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jemerson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Felipe Garcia rời sân và Daniel Amorim vào thay thế.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jemerson.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Sao Bernardo vs Sport Recife


Đội hình xuất phát Sao Bernardo vs Sport Recife
Sao Bernardo (4-2-3-1): Alex Alves (1), Rodrigo Ferreira (2), Jemerson (35), Para (6), Dudu Miraima (26), Foguinho (8), Pedro Vitor (11), Romisson (17), Echapora (27), Felipe Garcia (9)
Sport Recife (4-2-3-1): Thiago (26), Madson (13), Marcelo Conceicao (5), Ze Marcos (4), Filipinho (60), Biel (6), Ze Lucas (58), Chrystian Barletta (30), Yago (7), Iury Castilho (95), Perotti (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Felipe Garcia Daniel Amorim | 64’ | Ze Lucas Marlon |
| 50’ | Echapora Luizao | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Junior Oliveira | Halls | ||
Lucas Santos | Augusto | ||
Hugo Sanches | Marcelo Ajul | ||
Pedro Gabriel | Edson | ||
Junior Urso | Ze Gabriel | ||
Mario Sergio | Fabio Matheus | ||
Daniel Davi | Pedro Victor | ||
Hyoran | Max | ||
Marcao | Carlos De Pena | ||
Daniel Amorim | Gustavo Maia | ||
Luizao | Marlon | ||
Wellington | |||
Nhận định Sao Bernardo vs Sport Recife
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | T H T H T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 7 | 25 | B T T T T | |
| 3 | 13 | 6 | 6 | 1 | 8 | 24 | T B T T H | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | H B T B T | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | T H T H T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | H H H T T | |
| 7 | 12 | 6 | 1 | 5 | 4 | 19 | T T T B B | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 4 | 19 | H H B T B | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | -1 | 19 | B B H T T | |
| 10 | 12 | 4 | 6 | 2 | 2 | 18 | H H T T H | |
| 11 | 12 | 5 | 2 | 5 | -5 | 17 | T T T H B | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H B H T H | |
| 13 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 16 | B T B B T | |
| 14 | 12 | 3 | 7 | 2 | 2 | 16 | H H B T T | |
| 15 | 13 | 4 | 3 | 6 | -1 | 15 | T T B B H | |
| 16 | 12 | 2 | 4 | 6 | -1 | 10 | B B B H B | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -5 | 10 | H B B B B | |
| 18 | 12 | 2 | 2 | 8 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 19 | 13 | 2 | 2 | 9 | -14 | 8 | B B B H B | |
| 20 | 12 | 0 | 3 | 9 | -17 | 3 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
