Chủ Nhật, 13/09/2026
Sabino (Thay: Rafael Toloi)
31
Dieguinho
37
Lucas Moura (Thay: Alan Franco)
46
Pedro Henrique (Thay: Paulo Baya)
46
Lourenco
52
Pedro Henrique
56
Lucca Marques (Thay: Ferreira)
63
Mailton (Thay: Rodriguinho)
70
Juan Dinenno (Thay: Cedric Soares)
70
Vinicius Zanocelo (Thay: Dieguinho)
72
Fernando Sobral (Thay: Lourenco)
72
Robert Arboleda
82
Guilherme Luiz (Thay: Antonio Galeano)
85
Guilherme Luiz
87
Vina (Thay: Pedro Raul)
90
Juan Dinenno
90+4'

Thống kê trận đấu Sao Paulo vs Ceara

số liệu thống kê
Sao Paulo
Sao Paulo
Ceara
Ceara
61 Kiểm soát bóng 39
3 Sút trúng đích 6
9 Sút không trúng đích 0
7 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 17
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
1 Phát bóng 9

Diễn biến Sao Paulo vs Ceara

Tất cả (58)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Juan Dinenno.

Thẻ vàng cho Juan Dinenno.

90'

Pedro Raul rời sân và được thay thế bởi Vina.

87' Thẻ vàng cho Guilherme Luiz.

Thẻ vàng cho Guilherme Luiz.

85'

Antonio Galeano rời sân và được thay thế bởi Guilherme Luiz.

82' Thẻ vàng cho Robert Arboleda.

Thẻ vàng cho Robert Arboleda.

72'

Lourenco rời sân và được thay thế bởi Fernando Sobral.

72'

Dieguinho rời sân và được thay thế bởi Vinicius Zanocelo.

70'

Cedric Soares rời sân và được thay thế bởi Juan Dinenno.

70'

Rodriguinho rời sân và được thay thế bởi Mailton.

63'

Ferreira rời sân và được thay thế bởi Lucca Marques.

56' V À A A O O O - Pedro Henrique đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pedro Henrique đã ghi bàn!

52' Thẻ vàng cho Lourenco.

Thẻ vàng cho Lourenco.

46'

Paulo Baya rời sân và được thay thế bởi Pedro Henrique.

46'

Alan Franco rời sân và được thay thế bởi Lucas Moura.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Dieguinho.

Thẻ vàng cho Dieguinho.

33'

Bruno Arleu de Araujo ra hiệu cho Sao Paulo được hưởng quả đá phạt.

33'

Sao Paulo có một quả ném biên nguy hiểm.

32'

Bruno Arleu de Araujo ra hiệu cho Sao Paulo được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Ceara.

Đội hình xuất phát Sao Paulo vs Ceara

Sao Paulo (3-5-2): Rafael (23), Rafael Toloi (2), Robert Arboleda (5), Alan Franco (28), Cédric Soares (6), Alisson (25), Damián Bobadilla (21), Enzo Diaz (13), Luciano Neves (10), Ferreira (11)

Ceara (4-3-3): Bruno (94), Fabiano (70), Marcos Victor (44), Willian Machado (23), Matheus Bahia (79), Richardson (26), Dieguinho (20), Lourenco (97), Antonio Galeano (27), Pedro Raul (9), Paulo Baya (17)

Sao Paulo
Sao Paulo
3-5-2
23
Rafael
2
Rafael Toloi
5
Robert Arboleda
28
Alan Franco
6
Cédric Soares
25
Alisson
21
Damián Bobadilla
13
Enzo Diaz
10
Luciano Neves
11
Ferreira
17
Paulo Baya
9
Pedro Raul
27
Antonio Galeano
97
Lourenco
20
Dieguinho
26
Richardson
79
Matheus Bahia
23
Willian Machado
44
Marcos Victor
70
Fabiano
94
Bruno
Ceara
Ceara
4-3-3
Thay người
31’
Rafael Toloi
Sabino
46’
Paulo Baya
Pedro Henrique
46’
Alan Franco
Lucas Moura
72’
Dieguinho
Vinicius Zanocelo
63’
Ferreira
Lucca Marques
72’
Lourenco
Fernando Sobral
70’
Cedric Soares
Juan Dinenno
85’
Antonio Galeano
Guilherme Luiz
70’
Rodriguinho
Mailton
90’
Pedro Raul
Vina
Cầu thủ dự bị
Young
Richard
Lucas Moura
Rafael Ramos
Gonzalo Tapia
Marllon
Luiz Gustavo
Pedro Henrique
Wendell
Lucas Mugni
Juan Dinenno
Vinicius Zanocelo
Mailton
Vina
Pablo Maia
Nicolas
Sabino
Eder
Felipe Negrucci
Rodriguinho
Lucca Marques
Guilherme Luiz
Emiliano Rigoni
Fernando Sobral

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
28/06 - 2021
15/10 - 2021
H1: 0-1
29/05 - 2022
H1: 2-1
19/09 - 2022
H1: 0-1
27/04 - 2025
H1: 1-1
30/09 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Sao Paulo

Copa Sudamericana
09/09 - 2026
VĐQG Brazil
06/09 - 2026
30/08 - 2026
24/08 - 2026
Copa Sudamericana
19/08 - 2026
VĐQG Brazil
16/08 - 2026
Copa Sudamericana
12/08 - 2026
VĐQG Brazil
09/08 - 2026
27/07 - 2026
23/07 - 2026

Thành tích gần đây Ceara

Hạng 2 Brazil
10/09 - 2026
06/09 - 2026
31/08 - 2026
H1: 1-0
23/08 - 2026
19/08 - 2026
H1: 1-0
16/08 - 2026
H1: 0-0
08/08 - 2026
27/07 - 2026
23/07 - 2026
H1: 0-1
18/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo2616643054T B T T T
2PalmeirasPalmeiras2615832453H B T H H
3Athletico ParanaenseAthletico Paranaense2713771046H T H B H
4FluminenseFluminense261295845H T T H T
5BahiaBahia2611105843H H T T T
6CruzeiroCruzeiro261268142T T T B T
7CoritibaCoritiba271089-138H T T B H
8Atletico MGAtletico MG251069236H T H T B
9RB BragantinoRB Bragantino2510510335B H T B B
10Sao PauloSao Paulo259610333B H B T T
11VitoriaVitoria269512-1232B T B B T
12CorinthiansCorinthians268810032T B B B B
13Santos FCSantos FC25889-132B T H T T
14Botafogo FRBotafogo FR258710-331H B B B H
15GremioGremio257711-628T B B T B
16MirassolMirassol267712-1128B H H B T
17Vasco da GamaVasco da Gama256712-1325H B B T B
18InternacionalInternacional2651011-625H H H B B
19RemoRemo265813-1323H H B B B
20Chapecoense AFChapecoense AF253814-2317B H T B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow