Thứ Ba, 15/09/2026
Tiago
5
JP Chermont (Thay: Tinga)
20
Pablo Maia
41
Pablo Maia (Kiến tạo: Joao Victor)
43
Tiago (Kiến tạo: Breno Lopes)
57
Artur Guimaraes (Thay: Joao Victor)
63
Ferreira (Thay: Newton)
63
Tissi (Thay: Thiago Santos)
66
Lucas Ramon
68
Vini Paulista (Thay: Sebastian Gomez)
74
Keno (Thay: Fernando Sobral)
74
Paulo Roberto (Thay: Pedro Rocha)
74
Iago (Thay: Wendell)
78
Ryan Francisco (Thay: Luciano Neves)
78

Thống kê trận đấu Sao Paulo vs Coritiba

số liệu thống kê
Sao Paulo
Sao Paulo
Coritiba
Coritiba
66 Kiểm soát bóng 34
6 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 3
0 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
8 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sao Paulo vs Coritiba

Tất cả (20)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

78'

Luciano Neves rời sân và được thay thế bởi Ryan Francisco.

78'

Wendell rời sân và được thay thế bởi Iago.

74'

Pedro Rocha rời sân và được thay thế bởi Paulo Roberto.

74'

Fernando Sobral rời sân và được thay thế bởi Keno.

74'

Sebastian Gomez rời sân và được thay thế bởi Vini Paulista.

68' Thẻ vàng cho Lucas Ramon.

Thẻ vàng cho Lucas Ramon.

66'

Thiago Santos rời sân và được thay thế bởi Tissi.

63'

Newton rời sân và được thay thế bởi Ferreira.

63'

Joao Victor rời sân và được thay thế bởi Artur Guimaraes.

57'

Breno Lopes đã kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A O O O - Tiago ghi bàn!

V À A A O O O - Tiago ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Joao Victor đã kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - Pablo Maia ghi bàn!

V À A A O O O - Pablo Maia ghi bàn!

41' Thẻ vàng cho Pablo Maia.

Thẻ vàng cho Pablo Maia.

20'

Tinga rời sân và được thay thế bởi JP Chermont.

5' Thẻ vàng cho Tiago.

Thẻ vàng cho Tiago.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Sao Paulo vs Coritiba

Sao Paulo (4-2-3-1): Rafael Pires Monteiro (23), Lucas Ramon (19), Robert Arboleda (5), Domingos Duarte (22), Wendell (18), Newton Araújo da Costa Júnior (28), Pablo Maia (29), Marcos Antônio Silva Santos (8), Luciano da Rocha Neves (10), João Victor Santos Sá (27), Jonathan Calleri (9)

Coritiba (4-2-3-1): Pedro Luccas Morisco da Silva (1), Guilherme de Jesus da Silva (2), Tiago Cóser (23), Jacy (55), Bruno Melo (26), Thiago Santos (21), Sebastian Gomez (19), Joaquin Lavega (7), Fernando Sobral (88), Breno Henrique Vasconcelos Lopes (77), Pedro Rocha (32)

Sao Paulo
Sao Paulo
4-2-3-1
23
Rafael Pires Monteiro
19
Lucas Ramon
5
Robert Arboleda
22
Domingos Duarte
18
Wendell
28
Newton Araújo da Costa Júnior
29
Pablo Maia
8
Marcos Antônio Silva Santos
10
Luciano da Rocha Neves
27
João Victor Santos Sá
9
Jonathan Calleri
32
Pedro Rocha
77
Breno Henrique Vasconcelos Lopes
88
Fernando Sobral
7
Joaquin Lavega
19
Sebastian Gomez
21
Thiago Santos
26
Bruno Melo
55
Jacy
23
Tiago Cóser
2
Guilherme de Jesus da Silva
1
Pedro Luccas Morisco da Silva
Coritiba
Coritiba
4-2-3-1
Thay người
78’
Luciano Neves
Ryan Francisco
20’
Tinga
Joao Pedro Chermont
74’
Sebastian Gomez
Vini Paulista
Cầu thủ dự bị
Aldemir dos Santos Ferreira
David Alves França
Danielzinho
Joao Pedro Chermont
Ryan Francisco
Vitor Goncalves Tissi
Luis Osorio Messias de Oliveira
Fábio Augusto Luciano da Silva
Cauly Oliveira Souza
Renato Marques
Artur Victor Guimarães
Rodrigo Moledo
Djhordney Ferreira
Maicon Pereira Roque
Gustavo Domingos Santana
Felipe Jonatan
Carlos Coronel
Marcos da Silva França
José Sabino Chagas Monteiro
Keiller da Silva Nunes
Aurelio Buta
Paulo Roberto da Silva Souza
Iago Amaral Borduchi
Vini Paulista

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
10/06 - 2022
21/10 - 2022
30/04 - 2023
28/09 - 2023
26/02 - 2026
16/08 - 2026

Thành tích gần đây Sao Paulo

VĐQG Brazil
13/09 - 2026
Copa Sudamericana
09/09 - 2026
VĐQG Brazil
06/09 - 2026
30/08 - 2026
24/08 - 2026
Copa Sudamericana
19/08 - 2026
VĐQG Brazil
16/08 - 2026
Copa Sudamericana
12/08 - 2026
VĐQG Brazil
09/08 - 2026
27/07 - 2026

Thành tích gần đây Coritiba

VĐQG Brazil
12/09 - 2026
06/09 - 2026
01/09 - 2026
H1: 0-0
24/08 - 2026
16/08 - 2026
09/08 - 2026
31/07 - 2026
27/07 - 2026
23/07 - 2026
31/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo2717643157B T T T T
2PalmeirasPalmeiras2716832656B T H H T
3Athletico ParanaenseAthletico Paranaense2713771046H T H B H
4BahiaBahia2712105946H T T T T
5FluminenseFluminense271296645T T H T B
6CruzeiroCruzeiro271269042T T B T B
7Atletico MGAtletico MG261169439T H T B T
8CoritibaCoritiba271089-138H T T B H
9RB BragantinoRB Bragantino2610610336H T B B H
10Santos FCSantos FC26989035T H T T T
11Sao PauloSao Paulo269611133H B T T B
12VitoriaVitoria279612-1233T B B T H
13CorinthiansCorinthians278811-132B B B B B
14Botafogo FRBotafogo FR268810-332B B B H H
15MirassolMirassol277812-1129H H B T H
16GremioGremio267712-728B B T B B
17Vasco da GamaVasco da Gama267712-1228B B T B T
18InternacionalInternacional2761011-528H H B B T
19RemoRemo275814-1423H B B B B
20Chapecoense AFChapecoense AF263815-2417H T B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow