Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
C. Zabala (Thay: C. Villalba) 9 | |
Cristian Zabala (Thay: Carlos Villalba) 9 | |
I. Fernández 15 | |
Ignacio Fernandez 15 | |
Pablo Magnin (Thay: Jhon Renteria) 32 | |
Cristian Zabala 33 | |
Manuel Garcia 36 | |
Agustin Auzmendi (Kiến tạo: Alexis Steimbach) 43 | |
Enzo Martinez 45+3' | |
Yair Arismendi (Thay: Manuel Garcia) 46 | |
Pablo Magnin (Kiến tạo: Santiago Salle) 50 | |
Mateo Seoane (Thay: Nicolas Barros Schelotto) 63 | |
Maximiliano Zalazar (Thay: Ignacio Fernandez) 63 | |
Manuel Panaro (Thay: Ignacio Miramon) 77 | |
Franco Torres (Thay: Marcelo Torres) 77 | |
Nicolas Pasquini (Thay: Lucas Suarez) 82 | |
Brandon Marquez (Thay: Santiago Salle) 82 | |
Thiago Santamaria 87 | |
Cayetano Bolzan (Thay: Agustin Auzmendi) 88 | |
Franco Torres (Kiến tạo: Alexis Steimbach) 90+1' |
Thống kê trận đấu Sarmiento vs Gimnasia LP


Diễn biến Sarmiento vs Gimnasia LP
Alexis Steimbach đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Franco Torres đã ghi bàn!
Agustin Auzmendi rời sân và được thay thế bởi Cayetano Bolzan.
Thẻ vàng cho Thiago Santamaria.
Santiago Salle rời sân và được thay thế bởi Brandon Marquez.
Lucas Suarez rời sân và được thay thế bởi Nicolas Pasquini.
Marcelo Torres rời sân và được thay thế bởi Franco Torres.
Ignacio Miramon rời sân và được thay thế bởi Manuel Panaro.
Ignacio Fernandez rời sân và được thay thế bởi Maximiliano Zalazar.
Nicolas Barros Schelotto rời sân và được thay thế bởi Mateo Seoane.
Santiago Salle đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Pablo Magnin đã ghi bàn!
Manuel Garcia rời sân và được thay thế bởi Yair Arismendi.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Enzo Martinez.
Alexis Steimbach đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Agustin Auzmendi ghi bàn!
Thẻ vàng cho Manuel Garcia.
Thẻ vàng cho Cristian Zabala.
Đội hình xuất phát Sarmiento vs Gimnasia LP
Sarmiento (4-2-3-1): Javier Burrai (1), Thiago Santamaría (29), Agustin Seyral (34), Juan Insaurralde (2), Lucas Suarez (3), Manuel Garcia (5), Mauricio Martinez (14), Santiago Salle (8), Carlos Villalba (25), Carlos Villalba (25), Jhon Renteria (10), Junior Marabel (27)
Gimnasia LP (4-4-2): Nelson Insfran (23), Alexis Steimbach (25), Renzo Giampaoli (4), Enzo Martinez (21), Pedro Silva Torrejón (24), Augusto Max (16), Ignacio Fernandez (8), Ignacio Miramon (5), Nicolas Barros Schelotto (10), Marcelo Torres (32), Agustin Auzmendi (29)


| Thay người | |||
| 9’ | Carlos Villalba Cristian Zabala | 63’ | Nicolas Barros Schelotto Mateo Seoane |
| 32’ | Jhon Renteria Pablo Magnin | 63’ | Ignacio Fernandez Maximiliano Zalazar |
| 46’ | Manuel Garcia Jair Arismendi | 77’ | Marcelo Torres Franco Ramon Torres |
| 82’ | Santiago Salle Brandon Marquez | 77’ | Ignacio Miramon Manuel Panaro |
| 82’ | Lucas Suarez Nicolas Pasquini | 88’ | Agustin Auzmendi Cayetano Bolzan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Thyago Ayala | Julian Kadijevic | ||
Facundo Alaggia | German Conti | ||
Jair Arismendi | Juan Cortazzo | ||
Juan Manuel Cabrera | Bautista Barros Schelotto | ||
Gabriel Diaz | Matias Melluso | ||
Osmar Gimenez | Mateo Seoane | ||
Jonathan Gomez | Pablo Aguiar | ||
Pablo Magnin | Lucas Castro | ||
Brandon Marquez | Franco Ramon Torres | ||
Manuel Monaco | Manuel Panaro | ||
Nicolas Pasquini | Maximiliano Zalazar | ||
Cristian Zabala | Cayetano Bolzan | ||
Cristian Zabala | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sarmiento
Thành tích gần đây Gimnasia LP
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 10 | 29 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 8 | 2 | 3 | 10 | 26 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 9 | 24 | B T T B T | |
| 4 | 13 | 6 | 5 | 2 | 4 | 23 | T T T T B | |
| 5 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | T H T B B | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 1 | 22 | T H B B T | |
| 7 | 13 | 5 | 6 | 2 | 7 | 21 | H H T T H | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 2 | 21 | H T B T B | |
| 9 | 13 | 6 | 3 | 4 | 2 | 21 | T H T B T | |
| 10 | 13 | 5 | 5 | 3 | 5 | 20 | B H H T T | |
| 11 | 13 | 5 | 4 | 4 | 5 | 19 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 7 | 2 | 4 | 19 | H T T B B | |
| 13 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T T B H | |
| 14 | 13 | 5 | 4 | 4 | 1 | 19 | T T H B T | |
| 15 | 13 | 4 | 6 | 3 | 4 | 18 | H H B B H | |
| 16 | 13 | 4 | 6 | 3 | 3 | 18 | H B B T H | |
| 17 | 13 | 5 | 3 | 5 | 2 | 18 | H T T B B | |
| 18 | 13 | 4 | 6 | 3 | 0 | 18 | H B H T H | |
| 19 | 13 | 5 | 2 | 6 | -1 | 17 | B T B T T | |
| 20 | 13 | 5 | 2 | 6 | -4 | 17 | T B B B T | |
| 21 | 13 | 3 | 7 | 3 | -1 | 16 | H B B H H | |
| 22 | 13 | 5 | 1 | 7 | -3 | 16 | H B T T B | |
| 23 | 12 | 4 | 1 | 7 | -2 | 13 | T B B T B | |
| 24 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | H B B T H | |
| 25 | 12 | 3 | 3 | 6 | -9 | 12 | B H T B B | |
| 26 | 13 | 2 | 4 | 7 | -5 | 10 | H B T B H | |
| 27 | 13 | 2 | 4 | 7 | -13 | 10 | H B T T H | |
| 28 | 13 | 0 | 7 | 6 | -7 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 13 | 0 | 6 | 7 | -11 | 6 | H B B H B | |
| 30 | 13 | 1 | 2 | 10 | -15 | 5 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch