Gonzalo Agustin Pineiro rời sân và được thay thế bởi Manuel Fernandez.
Nicolas Pasquini 10 | |
Mauricio Martinez 23 | |
Ignacio Russo 27 | |
Santiago Lopez (Thay: Gonzalo Martinez) 31 | |
Juan Manuel Insaurralde 42 | |
Tiago Serrago (Thay: Elias Cabrera) 46 | |
Santiago Lopez 56 | |
Julian Contrera (Thay: Pablo Magnin) 62 | |
Valentin Moreno 72 | |
Guillermo Soto (Thay: Valentin Moreno) 76 | |
Marco Rivas (Thay: Jabes Saralegui) 76 | |
Manuel Garcia (Thay: Cristian Zabala) 76 | |
Diego Churin (Thay: Junior Marabel) 77 | |
Juan Manuel Insaurralde 82 | |
Lucas Suarez (Thay: Jonatan Gomez) 84 | |
Gabriel Diaz (Thay: Santiago Salle) 84 | |
Manuel Fernandez (Thay: Gonzalo Agustin Pineiro) 85 | |
Joaquin Laso 90+6' |
Đang cập nhậtDiễn biến Sarmiento vs Tigre
Santiago Salle rời sân và được thay thế bởi Gabriel Diaz.
Jonatan Gomez rời sân và được thay thế bởi Lucas Suarez.
THẺ ĐỎ! - Juan Manuel Insaurralde nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Junior Marabel rời sân và được thay thế bởi Diego Churin.
Cristian Zabala rời sân và được thay thế bởi Manuel Garcia.
Jabes Saralegui rời sân và được thay thế bởi Marco Rivas.
Valentin Moreno rời sân và được thay thế bởi Guillermo Soto.
Thẻ vàng cho Valentin Moreno.
Pablo Magnin rời sân và được thay thế bởi Julian Contrera.
Thẻ vàng cho Santiago Lopez.
Elias Cabrera rời sân và được thay thế bởi Tiago Serrago.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Juan Manuel Insaurralde.
Gonzalo Martinez rời sân và được thay thế bởi Santiago Lopez.
Thẻ vàng cho Ignacio Russo.
Thẻ vàng cho Mauricio Martinez.
V À A A O O O - Nicolas Pasquini đã ghi bàn!
V À A A O O O Sarmiento ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Sarmiento vs Tigre


Đội hình xuất phát Sarmiento vs Tigre
Sarmiento (4-2-3-1): Javier Burrai (1), Thiago Santamaría (29), Agustin Seyral (34), Juan Insaurralde (2), Nicolas Pasquini (77), Mauricio Martinez (14), Cristian Zabala (15), Santiago Salle (8), Junior Marabel (27), Jonathan Gomez (11), Pablo Magnin (7)
Tigre (4-2-3-1): Felipe Zenobio (12), Valentin Moreno (4), Joaquin Laso (2), Alan Barrionuevo (20), Nahuel Banegas (3), Gonzalo Agustin Pineiro (23), Bruno Leyes (5), Jabes Saralegui (10), Pity (28), Elias Cabrera (33), Ignacio Russo Cordero (29)


| Thay người | |||
| 62’ | Pablo Magnin Julian Contrera | 31’ | Gonzalo Martinez Santiago Lopez |
| 76’ | Cristian Zabala Manuel Garcia | 46’ | Elias Cabrera Tiago Serrago |
| 77’ | Junior Marabel Diego Churín | 76’ | Valentin Moreno Guillermo Soto |
| 84’ | Santiago Salle Gabriel Diaz | 76’ | Jabes Saralegui Marco Rivas |
| 84’ | Jonatan Gomez Lucas Suarez | 85’ | Gonzalo Agustin Pineiro Manuel Fernandez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Thyago Ayala | Tomas Sultani | ||
Juan Manuel Cabrera | Ramon Arias | ||
Jair Arismendi | Juan Villalba | ||
Gabriel Diaz | Guillermo Soto | ||
Lucas Suarez | Federico Alvarez | ||
Julian Contrera | Jalil Elias | ||
Manuel Garcia | Joaquin Mosqueira | ||
Osmar Gimenez | Martin Garay | ||
Manuel Monaco | Tiago Serrago | ||
Facundo Alaggia | Manuel Fernandez | ||
Brandon Marquez | Marco Rivas | ||
Diego Churín | Santiago Lopez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sarmiento
Thành tích gần đây Tigre
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch