Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alieu Fadera 3 | |
Alessio Zerbin (Thay: Michele Collocolo) 23 | |
Tommaso Barbieri 32 | |
Dennis Toerset Johnsen (Thay: Tommaso Barbieri) 46 | |
Domenico Berardi (Thay: Alieu Fadera) 59 | |
Kristian Thorstvedt (Thay: Luca Lipani) 59 | |
Armand Lauriente 64 | |
Romano Floriani Mussolini (Thay: Alberto Grassi) 67 | |
Andrea Pinamonti (Thay: Luca Moro) 71 | |
Nicholas Pierini (Thay: Armand Lauriente) 71 | |
Giuseppe Pezzella 74 | |
Mikayil Faye (Thay: Matteo Bianchetti) 81 | |
Francesco Folino (Thay: Filippo Terracciano) 81 | |
Edoardo Iannoni (Thay: Ismael Kone) 83 |
Thống kê trận đấu Sassuolo vs Cremonese


Diễn biến Sassuolo vs Cremonese
Kiểm soát bóng: Sassuolo: 45%, Cremonese: 55%.
Federico Bonazzoli sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Arijanet Muric đã kiểm soát được.
Domenico Berardi trở lại sân.
Pha vào bóng nguy hiểm của Nemanja Matic từ Sassuolo. Francesco Folino là người bị phạm lỗi.
Arijanet Muric bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Federico Baschirotto thắng trong pha không chiến với Jay Idzes.
Domenico Berardi bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Domenico Berardi bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Domenico Berardi để bóng chạm tay.
Sassuolo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sassuolo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
XÀ NGANG! Cú sút từ Nicholas Pierini làm rung chuyển xà ngang!
Nicholas Pierini từ Sassuolo thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Federico Baschirotto giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nỗ lực tốt từ Nicholas Pierini khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Sassuolo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Romano Floriani Mussolini của Cremonese đã bị thổi việt vị.
Kiểm soát bóng: Sassuolo: 45%, Cremonese: 55%.
Cremonese thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Sassuolo vs Cremonese
Sassuolo (4-3-3): Arijanet Muric (49), Sebastian Walukiewicz (6), Jay Idzes (21), Tarik Muharemović (80), Josh Doig (3), Luca Lipani (35), Nemanja Matic (18), Ismaël Koné (90), Alieu Fadera (20), Luca Moro (24), Armand Laurienté (45)
Cremonese (3-5-2): Emil Audero (1), Filippo Terracciano (24), Federico Baschirotto (6), Matteo Bianchetti (15), Tommaso Barbieri (4), Michele Collocolo (18), Alberto Grassi (33), Jari Vandeputte (27), Giuseppe Pezzella (3), Jamie Vardy (10), Federico Bonazzoli (90)


| Thay người | |||
| 59’ | Alieu Fadera Domenico Berardi | 23’ | Michele Collocolo Alessio Zerbin |
| 59’ | Luca Lipani Kristian Thorstvedt | 46’ | Tommaso Barbieri Dennis Johnsen |
| 71’ | Luca Moro Andrea Pinamonti | 67’ | Alberto Grassi Romano Floriani Mussolini |
| 71’ | Armand Lauriente Nicholas Pierini | 81’ | Matteo Bianchetti Mikayil Faye |
| 83’ | Ismael Kone Edoardo Iannoni | 81’ | Filippo Terracciano Francesco Folino |
| Cầu thủ dự bị | |||
Domenico Berardi | Marco Silvestri | ||
Andrea Pinamonti | Lapo Nava | ||
Giacomo Satalino | Romano Floriani Mussolini | ||
Stefano Turati | Mikayil Faye | ||
Gioele Zacchi | Francesco Folino | ||
Yeferson Paz Blandon | Alessio Zerbin | ||
Filippo Romagna | Dennis Johnsen | ||
Woyo Coulibaly | Federico Ceccherini | ||
Cas Odenthal | |||
Aster Vranckx | |||
Edoardo Iannoni | |||
Laurs Skjellerup | |||
Nicholas Pierini | |||
Cristian Volpato | |||
Kristian Thorstvedt | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Fali Cande Chấn thương đầu gối | Warren Bondo Chấn thương cơ | ||
Edoardo Pieragnolo Chấn thương đầu gối | Martin Payero Không xác định | ||
Daniel Boloca Chấn thương đầu gối | Faris Moumbagna Không xác định | ||
Antonio Sanabria Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sassuolo vs Cremonese
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sassuolo
Thành tích gần đây Cremonese
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
