Số người tham dự hôm nay là 10165.
Nedim Bajrami (Thay: Kristian Thorstvedt) 46 | |
Jose Machin (Thay: Matteo Pessina) 53 | |
Danilo D'Ambrosio (Thay: Andrea Carboni) 53 | |
Marcus Holmgren Pedersen (Thay: Matias Vina) 60 | |
Samuele Mulattieri (Thay: Andrea Pinamonti) 60 | |
Lorenzo Colombo (Kiến tạo: Luca Caldirola) 66 | |
Gian Marco Ferrari (Thay: Ruan Tressoldi) 68 | |
Samuel Vignato (Thay: Dany Mota) 71 | |
Samuele Birindelli (Thay: Andrea Colpani) 71 | |
Alejandro Gomez (Thay: Giorgos Kyriakopoulos) 76 | |
Samuel Castillejo (Thay: Matheus Henrique) 82 | |
Lorenzo Colombo 86 |
Thống kê trận đấu Sassuolo vs Monza


Diễn biến Sassuolo vs Monza
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Monza đã giành được chiến thắng
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Sassuolo: 43%, Monza: 57%.
Monza thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Monza.
Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi còi. Luca Caldirola tấn công Domenico Berardi từ phía sau và đó là một quả đá phạt trực tiếp
Kiểm soát bóng: Sassuolo: 43%, Monza: 57%.
Patrick Ciurria sút từ ngoài vòng cấm nhưng Andrea Consigli đã khống chế được
Monza đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Monza.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Lorenzo Colombo của Monza vấp ngã Gian Marco Ferrari
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Lorenzo Colombo của Monza vấp ngã Daniel Boloca
Gian Marco Ferrari sút từ ngoài vòng cấm nhưng Michele Di Gregorio đã khống chế được
Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sassuolo thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Monza thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alejandro Gomez của Monza thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Monza thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Sassuolo vs Monza
Sassuolo (4-3-3): Andrea Consigli (47), Jeremy Toljan (22), Martin Erlic (5), Ruan (44), Matias Vina (17), Daniel Boloca (24), Matheus Henrique (7), Kristian Thorstvedt (42), Domenico Berardi (10), Andrea Pinamonti (9), Armand Lauriente (45)
Monza (3-4-3): Michele Di Gregorio (16), Andrea Carboni (44), Pablo Mari (22), Luca Caldirola (5), Patrick Ciurria (84), Matteo Pessina (32), Roberto Gagliardini (6), Giorgos Kyriakopoulos (77), Andrea Colpani (28), Lorenzo Colombo (9), Dany Mota (47)


| Thay người | |||
| 46’ | Kristian Thorstvedt Nedim Bajrami | 53’ | Matteo Pessina Pepin |
| 60’ | Andrea Pinamonti Samuele Mulattieri | 53’ | Andrea Carboni Danilo D`Ambrosio |
| 60’ | Matias Vina Marcus Holmgren Pedersen | 71’ | Dany Mota Samuele Vignato |
| 68’ | Ruan Tressoldi Gian Marco Ferrari | 71’ | Andrea Colpani Samuele Birindelli |
| 82’ | Matheus Henrique Samu Castillejo | 76’ | Giorgos Kyriakopoulos Papu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gregoire Defrel | Mirko Maric | ||
Samu Castillejo | Samuele Vignato | ||
Emil Konradsen Ceide | Valentin Carboni | ||
Cristian Volpato | Papu | ||
Pedro Obiang | Pedro Pereira | ||
Nedim Bajrami | Jean Akpa | ||
Samuele Mulattieri | Pepin | ||
Uros Racic | Giorgio Cittadini | ||
Gian Marco Ferrari | Danilo D`Ambrosio | ||
Marcus Holmgren Pedersen | Samuele Birindelli | ||
Filippo Missori | Franco Carboni | ||
Alessio Cragno | Giulio Donati | ||
Gianluca Pegolo | Stefano Gori | ||
Alessandro Sorrentino | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sassuolo vs Monza
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sassuolo
Thành tích gần đây Monza
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 11 | 13 | T T T T H | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 7 | 13 | T T T T H | |
| 3 | 5 | 4 | 1 | 0 | 5 | 13 | T T T H T | |
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 12 | T B T T T | |
| 5 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | T T H H T | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | B T T H T | |
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T T H B T | |
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | H T T T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B B T H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | B T H T B | |
| 11 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | T T B B B | |
| 12 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | T B B T B | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | H T B B B | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T B H | |
| 15 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B H B T | |
| 16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B B H B T | |
| 17 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | B B B T H | |
| 18 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H | |
| 19 | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | B B B H B | |
| 20 | 5 | 0 | 0 | 5 | -9 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
