Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Gvidas Gineitis 23 | |
Cristian Volpato (Kiến tạo: Vasilije Adzic) 32 | |
Nemanja Matic 40 | |
Pietro Comuzzo (Kiến tạo: Alessio Cacciamani) 45+2' | |
Cristian Volpato 47 | |
Kristian Thorstvedt (Thay: Vasilije Adzic) 60 | |
Benjamin Dominguez (Thay: Cristian Volpato) 60 | |
Rafael Obrador (Thay: Josh Doig) 60 | |
Emirhan Ilkhan (Thay: Gvidas Gineitis) 67 | |
Ardian Ismajli (Thay: Eray Coemert) 68 | |
Armand Lauriente 70 | |
Domenico Berardi (Thay: Kieron Bowie) 72 | |
Sandro Kulenovic (Thay: Giovanni Simeone) 73 | |
Zakaria Aboukhlal (Thay: Niccolo Fortini) 73 | |
Domenico Berardi (Kiến tạo: Fedde Leysen) 78 | |
Duvan Zapata (Thay: Che Adams) 83 | |
Luca Lipani (Thay: Nemanja Matic) 90 |
Thống kê trận đấu Sassuolo vs Torino


Diễn biến Sassuolo vs Torino
Quyền kiểm soát bóng: Sassuolo: 46%, Torino: 54%.
Rafael Obrador của Sassuolo bị bắt việt vị.
Sassuolo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Torino.
Armand Lauriente của Sassuolo sút bóng chệch mục tiêu.
Sassuolo có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sassuolo bắt đầu một pha phản công.
Quyền kiểm soát bóng: Sassuolo: 46%, Torino: 54%.
Phát bóng lên cho Sassuolo.
Kian Fitz-Jim không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt Pietro Comuzzo của Torino vì đã làm ngã Benjamin Dominguez
Trọng tài thổi phạt khi Pietro Comuzzo từ Torino làm ngã Benjamin Dominguez.
Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Trọng tài thổi phạt Pietro Comuzzo của Torino vì đã phạm lỗi với Rafael Obrador.
Kiểm soát bóng: Sassuolo: 46%, Torino: 54%.
Nemanja Matic rời sân để Luca Lipani vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thổi phạt Zakaria Aboukhlal của Torino vì đã làm ngã Arijanet Muric
Sassuolo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Sassuolo vs Torino
Sassuolo (4-3-3): Arijanet Muric (49), Simone Cinquegrano (46), Jay Idzes (21), Fedde Leysen (16), Josh Doig (3), Vasilije Adzic (17), Nemanja Matic (18), Darryl Bakola (50), Cristian Volpato (7), Kieron Bowie (9), Armand Laurienté (45)
Torino (3-4-2-1): Diego Mascardi (26), Pietro Comuzzo (15), Saúl Coco (23), Eray Comert (5), Niccolo Fortini (29), Gvidas Gineitis (66), Kian Fitz Jim (28), Alessio Cacciamani (77), Nikola Vlašić (10), Che Adams (19), Giovanni Simeone (18)


| Thay người | |||
| 60’ | Josh Doig Rafael Obrador | 67’ | Gvidas Gineitis Emirhan Ilkhan |
| 60’ | Vasilije Adzic Kristian Thorstvedt | 68’ | Eray Coemert Ardian Ismajli |
| 60’ | Cristian Volpato Benjamin Dominguez | 73’ | Niccolo Fortini Zakaria Aboukhlal |
| 72’ | Kieron Bowie Domenico Berardi | 73’ | Giovanni Simeone Sandro Kulenović |
| 90’ | Nemanja Matic Luca Lipani | 83’ | Che Adams Duvan Zapata |
| Cầu thủ dự bị | |||
Domenico Berardi | Tino Anjorin | ||
Giacomo Satalino | Alberto Paleari | ||
Stefano Turati | Lapo Siviero | ||
Filippo Missori | Ali Dembele | ||
Cas Odenthal | Mattia Pellini | ||
Rafael Obrador | Ardian Ismajli | ||
Andrea Ghion | Emirhan Ilkhan | ||
Luca Lipani | Gaetano Oristanio | ||
Kristian Thorstvedt | Zakaria Aboukhlal | ||
Edoardo Iannoni | Sandro Kulenović | ||
Gabriel Kulla | Andrea Luongo | ||
Benjamin Dominguez | Duvan Zapata | ||
Nicholas Pierini | Alieu Eybi Njie | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Sebastian Walukiewicz Chấn thương đùi | Franco Israel Chấn thương vai | ||
Fali Cande Chấn thương đầu gối | Cesare Casadei Chấn thương cơ | ||
Edoardo Pieragnolo Chấn thương đầu gối | Pietro Pellegri Chấn thương đầu gối | ||
Daniel Boloca Chấn thương đầu gối | |||
Ismaël Koné Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sassuolo vs Torino
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sassuolo
Thành tích gần đây Torino
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 8 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 7 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | B T | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 14 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 15 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 18 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 19 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
