Tỷ lệ kiểm soát bóng: Braga: 68%, Alverca: 32%.
Carvalho 17 | |
Rodrigo Zalazar (Kiến tạo: Ricardo Horta) 23 | |
Pau Victor (Kiến tạo: Rodrigo Zalazar) 30 | |
Carvalho 33 | |
Isaac James 36 | |
(Pen) Ricardo Horta 45 | |
Chiquinho (Thay: Lincoln) 46 | |
Marko Milovanovic (Thay: Sandro Lima) 46 | |
Julian Martinez (Thay: Isaac James) 46 | |
Chiquinho 47 | |
Fran Navarro (Thay: Ricardo Horta) 67 | |
Diego Rodrigues (Thay: Rodrigo Zalazar) 67 | |
Mathis Clairicia (Thay: Lucas Figueiredo) 69 | |
Paulo Oliveira (Thay: Carvalho) 74 | |
Gabriel Moscardo (Thay: Jean-Baptiste Gorby) 74 | |
Fran Navarro (Kiến tạo: Pau Victor) 79 | |
Sandro Vidigal (Thay: Joao Moutinho) 80 | |
Vasco Moreira (Thay: Sabit Abdulai) 80 | |
Sandro Vidigal 90+4' |
Thống kê trận đấu SC Braga vs Alverca


Diễn biến SC Braga vs Alverca
Braga giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Braga: 67%, Alverca: 33%.
Sandro Vidigal kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.
Sandro Vidigal kéo một cầu thủ đội đối phương bằng áo và bị phạt thẻ.
Sandro Vidigal từ Braga đã đi quá xa khi kéo ngã Chiquinho.
Alverca bắt đầu một pha phản công.
Bastien Meupiyou giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Julian Martinez từ Alverca cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Diego Rodrigues thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Nỗ lực tốt của Gabri Martinez khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Braga bắt đầu một pha phản công.
Adrian Leon Barisic thắng trong pha không chiến với Mathis Clairicia.
Trọng tài thổi còi. Gabriel Moscardo phạm lỗi từ phía sau với Julian Martinez và đó là một quả đá phạt.
Bastien Meupiyou chặn thành công cú sút.
Cú sút của Sandro Vidigal bị chặn lại.
Kaiky Naves từ Alverca cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Andre Gomes từ Alverca cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Diego Rodrigues thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Sergi Gomez từ Alverca cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát SC Braga vs Alverca
SC Braga (3-4-3): Lukas Hornicek (1), Adrian Leon Barisic (37), Vitor Carvalho (6), Bright Arrey-Mbi (26), Victor Gómez (2), Jean-Baptiste Gorby (29), João Moutinho (8), Gabri Martínez (77), Rodrigo Zalazar (10), Ricardo Horta (21), Pau Víctor (18)
Alverca (3-4-3): Andre Nogueira Gomes (13), Kaiky Naves (4), Sergi Gomez (5), Bastien Meupiyou (33), Nabil Touaizi (2), Sabit Abdulai (21), Amorim (8), Isaac James (12), Lincoln (18), Sandro Lima (91), Figueiredo (20)


| Thay người | |||
| 67’ | Ricardo Horta Fran Navarro | 46’ | Sandro Lima Marko Milovanović |
| 67’ | Rodrigo Zalazar Diego Rodrigues | 46’ | Lincoln Chiquinho |
| 74’ | Carvalho Paulo Oliveira | 46’ | Isaac James Julian Martinez |
| 74’ | Jean-Baptiste Gorby Gabriel Moscardo | 69’ | Lucas Figueiredo Mathias Clairicia |
| 80’ | Joao Moutinho Sandro Vidigal | 80’ | Sabit Abdulai Vasco Da Silva Moreira |
| Cầu thủ dự bị | |||
Florian Grillitsch | Matheus Mendes | ||
Leonardo Lelo | Davy Gui | ||
Mario Dorgeles | Marko Milovanović | ||
Alaa Bellaarouch | Chiquinho | ||
Paulo Oliveira | Steven Baseya | ||
Gabriel Moscardo | Vasco Da Silva Moreira | ||
Fran Navarro | Mathias Clairicia | ||
Diego Rodrigues | Kauan | ||
Sandro Vidigal | Julian Martinez | ||
Mathias Clairicia | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SC Braga
Thành tích gần đây Alverca
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 18 | 1 | 0 | 36 | 55 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 15 | 3 | 1 | 42 | 48 | T T H T T | |
| 3 | 19 | 13 | 6 | 0 | 31 | 45 | T H T T T | |
| 4 | 19 | 9 | 6 | 4 | 19 | 33 | B H H T T | |
| 5 | 19 | 8 | 7 | 4 | 8 | 31 | H H H T B | |
| 6 | 19 | 9 | 3 | 7 | 0 | 30 | H T T B T | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 10 | 29 | B B B T T | |
| 8 | 19 | 7 | 5 | 7 | 6 | 26 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 7 | 4 | 8 | -7 | 25 | B H T B B | |
| 10 | 19 | 7 | 2 | 10 | -14 | 23 | B B T T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -2 | 20 | H B H B T | |
| 12 | 19 | 4 | 8 | 7 | -13 | 20 | H B T B B | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -13 | 19 | H T H B B | |
| 14 | 19 | 4 | 5 | 10 | -7 | 17 | H B H B B | |
| 15 | 19 | 4 | 5 | 10 | -24 | 17 | H H B T B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -18 | 15 | T H B B H | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -21 | 12 | B T B B B | |
| 18 | 19 | 0 | 5 | 14 | -33 | 5 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch