Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sikou Niakate 8 | |
Carvalho (Thay: Sikou Niakate) 46 | |
Gabri Martinez 50 | |
(Pen) Morgan Gibbs-White 53 | |
(og) Ryan Yates 54 | |
Tiago Sa 55 | |
Pau Victor (Thay: Fran Navarro) 62 | |
Joao Moutinho (Thay: Florian Grillitsch) 62 | |
Elliot Anderson (Thay: Douglas Luiz) 68 | |
Callum Hudson-Odoi (Thay: James McAtee) 68 | |
Neco Williams (Thay: Ola Aina) 68 | |
Mario Dorgeles (Thay: Ricardo Horta) 75 | |
Nicolas Dominguez (Thay: Dilane Bakwa) 75 | |
Ibrahim Sangare (Thay: Ryan Yates) 83 | |
Neco Williams 84 | |
Leonardo Lelo (Thay: Gabri Martinez) 85 | |
Dan Ndoye 90 | |
Elliot Anderson 90+4' | |
Ibrahim Sangare 90+5' |
Thống kê trận đấu SC Braga vs Nottingham Forest


Diễn biến SC Braga vs Nottingham Forest
Thẻ vàng cho Ibrahim Sangare.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Elliot Anderson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!
Thẻ vàng cho Dan Ndoye.
Gabri Martinez rời sân và được thay bởi Leonardo Lelo.
Thẻ vàng cho Neco Williams.
Ryan Yates rời sân và được thay bởi Ibrahim Sangare.
Dilane Bakwa rời sân và được thay thế bởi Nicolas Dominguez.
Ricardo Horta rời sân và được thay thế bởi Mario Dorgeles.
Ola Aina rời sân và được thay thế bởi Neco Williams.
James McAtee rời sân và được thay thế bởi Callum Hudson-Odoi.
Douglas Luiz rời sân và được thay thế bởi Elliot Anderson.
Florian Grillitsch rời sân và được thay thế bởi Joao Moutinho.
Fran Navarro rời sân và được thay thế bởi Pau Victor.
Thẻ vàng cho Tiago Sa.
BÀN THẮNG TỰ ĐỀU - Ryan Yates đưa bóng vào lưới nhà!
ANH ẤY BỎ LỠ - Morgan Gibbs-White thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gabri Martinez.
Sikou Niakate rời sân và được thay thế bởi Carvalho.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát SC Braga vs Nottingham Forest
SC Braga (3-4-2-1): Lukas Hornicek (1), Gustaf Lagerbielke (14), Sikou Niakaté (4), Bright Arrey-Mbi (26), Victor Gómez (2), Jean-Baptiste Gorby (29), Florian Grillitsch (27), Gabri Martínez (77), Ricardo Horta (21), Diego Rodrigues (50), Fran Navarro (39)
Nottingham Forest (4-5-1): Matz Sels (26), Nicolo Savona (37), Nikola Milenković (31), Morato (4), Ola Aina (34), Dilane Bakwa (29), Ryan Yates (22), Douglas Luiz (12), James McAtee (24), Dan Ndoye (14), Morgan Gibbs-White (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Sikou Niakate Vitor Carvalho | 68’ | Douglas Luiz Elliot Anderson |
| 62’ | Fran Navarro Pau Víctor | 68’ | Ola Aina Neco Williams |
| 62’ | Florian Grillitsch João Moutinho | 68’ | James McAtee Callum Hudson-Odoi |
| 75’ | Ricardo Horta Mario Dorgeles | 75’ | Dilane Bakwa Nicolás Domínguez |
| 85’ | Gabri Martinez Leonardo Lelo | 83’ | Ryan Yates Ibrahim Sangaré |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pau Víctor | Angus Gunn | ||
Leonardo Lelo | Keehan Willows | ||
Vitor Carvalho | Jack Ethan Thompson | ||
Tiago Sá | Ben Hammond | ||
Alaa Bellaarouch | Elliot Anderson | ||
Paulo Oliveira | Archie Whitehall | ||
João Moutinho | Jimmy Sinclair | ||
Gabriel Moscardo | Neco Williams | ||
Mario Dorgeles | Nicolás Domínguez | ||
Yanis da Rocha | Ibrahim Sangaré | ||
João Aragão | Zach Abbott | ||
Sandro Vidigal | Callum Hudson-Odoi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Rodrigo Zalazar Thẻ đỏ trực tiếp | John Victor Chấn thương đầu gối | ||
Chris Wood Va chạm | |||
Nhận định SC Braga vs Nottingham Forest
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SC Braga
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 6 | 0 | 1 | 11 | 18 | ||
| 2 | 7 | 6 | 0 | 1 | 7 | 18 | ||
| 3 | 7 | 5 | 2 | 0 | 7 | 17 | ||
| 4 | 7 | 5 | 1 | 1 | 8 | 16 | ||
| 5 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | ||
| 6 | 7 | 5 | 0 | 2 | 7 | 15 | ||
| 7 | 7 | 4 | 3 | 0 | 5 | 15 | ||
| 8 | 7 | 4 | 2 | 1 | 5 | 14 | ||
| 9 | 7 | 4 | 2 | 1 | 4 | 14 | ||
| 10 | 7 | 4 | 1 | 2 | 3 | 13 | ||
| 11 | 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 13 | ||
| 12 | 7 | 3 | 3 | 1 | 5 | 12 | ||
| 13 | 7 | 4 | 0 | 3 | 5 | 12 | ||
| 14 | 7 | 4 | 0 | 3 | 4 | 12 | ||
| 15 | 7 | 3 | 3 | 1 | 4 | 12 | ||
| 16 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | ||
| 17 | 7 | 2 | 5 | 0 | 4 | 11 | ||
| 18 | 7 | 3 | 2 | 2 | 3 | 11 | ||
| 19 | 7 | 3 | 2 | 2 | 2 | 11 | ||
| 20 | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | ||
| 21 | 7 | 3 | 0 | 4 | 2 | 9 | ||
| 22 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | ||
| 23 | 7 | 3 | 0 | 4 | -5 | 9 | ||
| 24 | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | ||
| 25 | 7 | 2 | 1 | 4 | -4 | 7 | ||
| 26 | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | ||
| 27 | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | ||
| 28 | 7 | 2 | 0 | 5 | -4 | 6 | ||
| 29 | 7 | 2 | 0 | 5 | -7 | 6 | ||
| 30 | 7 | 2 | 0 | 5 | -8 | 6 | ||
| 31 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | ||
| 32 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | ||
| 33 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | ||
| 34 | 7 | 0 | 1 | 6 | -8 | 1 | ||
| 35 | 7 | 0 | 1 | 6 | -10 | 1 | ||
| 36 | 7 | 0 | 1 | 6 | -17 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
