Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Goncalo Inacio (Kiến tạo: Pedro Goncalves) 22 | |
Ricardo Horta (Kiến tạo: Rodrigo Zalazar) 34 | |
Hidemasa Morita 38 | |
Paulo Oliveira 41 | |
(Pen) Luis Suarez 45+2' | |
Gabriel Moscardo (Thay: Paulo Oliveira) 46 | |
Ousmane Diomande 58 | |
Gustaf Lagerbielke 61 | |
Gabriel Moscardo 63 | |
Maximiliano Araujo 69 | |
Gabri Martinez (Thay: Diego Rodrigues) 69 | |
Jean-Baptiste Gorby (Thay: Joao Moutinho) 69 | |
Luis Guilherme (Thay: Pedro Goncalves) 73 | |
Joao Simoes (Thay: Hidemasa Morita) 73 | |
Fran Navarro (Thay: Pau Victor) 78 | |
Eduardo Quaresma (Thay: Geny Catamo) 81 | |
Mario Dorgeles (Thay: Victor Gomez) 87 | |
(Pen) Rodrigo Zalazar 90+6' |
Thống kê trận đấu SC Braga vs Sporting


Diễn biến SC Braga vs Sporting
Kiểm soát bóng: Braga: 66%, Sporting CP: 34%.
V À A A O O O - Rodrigo Zalazar từ Braga thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Rui Silva đã chọn sai hướng.
Kiểm soát bóng: Braga: 66%, Sporting CP: 34%.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - phạt đền cho Braga!
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Braga.
PHẠT ĐỀN! - Goncalo Inacio để bóng chạm tay trong vòng cấm! Goncalo Inacio phản đối mạnh mẽ nhưng trọng tài không quan tâm.
Goncalo Inacio đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Ricardo Horta bị chặn lại.
Bright Arrey-Mbi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thổi phạt Trincao của Sporting CP vì đã phạm lỗi với Bright Arrey-Mbi.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Maximiliano Araujo của Sporting CP cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Mario Dorgeles thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Sporting CP.
Victor Gomez rời sân để được thay thế bởi Mario Dorgeles trong một sự thay đổi chiến thuật.
Ricardo Horta không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Phát bóng lên cho Braga.
Đội hình xuất phát SC Braga vs Sporting
SC Braga (3-4-3): Lukas Hornicek (1), Paulo Oliveira (15), Gustaf Lagerbielke (14), Bright Arrey-Mbi (26), Victor Gómez (2), João Moutinho (8), Florian Grillitsch (27), Diego Rodrigues (50), Rodrigo Zalazar (10), Pau Víctor (18), Ricardo Horta (21)
Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Ivan Fresneda (22), Ousmane Diomande (26), Gonçalo Inácio (25), Maximiliano Araújo (20), Morten Hjulmand (42), Hidemasa Morita (5), Geny Catamo (10), Francisco Trincao (17), Pedro Gonçalves (8), Luis Suárez (97)


| Thay người | |||
| 46’ | Paulo Oliveira Gabriel Moscardo | 73’ | Pedro Goncalves Luis Guilherme |
| 69’ | Joao Moutinho Jean-Baptiste Gorby | 73’ | Hidemasa Morita Joao Pedro Simoes |
| 69’ | Diego Rodrigues Gabri Martínez | 81’ | Geny Catamo Quaresma |
| 78’ | Pau Victor Fran Navarro | ||
| 87’ | Victor Gomez Mario Dorgeles | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tiago Sá | João Virgínia | ||
Leonardo Lelo | Zeno Debast | ||
Gabriel Moscardo | Nuno Santos | ||
Mario Dorgeles | Georgios Vagiannidis | ||
Jean-Baptiste Gorby | Souleymane Faye | ||
Demir Tiknaz | Daniel Braganca | ||
Fran Navarro | Luis Guilherme | ||
Yanis da Rocha | Joao Pedro Simoes | ||
Gabri Martínez | Quaresma | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SC Braga
Thành tích gần đây Sporting
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 21 | 3 | 1 | 39 | 66 | H T T T H | |
| 2 | 25 | 19 | 5 | 1 | 50 | 62 | H T T T H | |
| 3 | 26 | 18 | 8 | 0 | 38 | 62 | T T T H T | |
| 4 | 25 | 13 | 7 | 5 | 27 | 46 | T B T T H | |
| 5 | 26 | 11 | 9 | 6 | 12 | 42 | T B B H H | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 10 | 42 | B T H T T | |
| 7 | 25 | 10 | 5 | 10 | -4 | 35 | B T B H H | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | 4 | 34 | H B T B H | |
| 9 | 26 | 9 | 5 | 12 | -10 | 32 | T B H B B | |
| 10 | 26 | 7 | 8 | 11 | -15 | 29 | H H H H H | |
| 11 | 26 | 7 | 5 | 14 | -22 | 26 | B T B B B | |
| 12 | 25 | 5 | 10 | 10 | -15 | 25 | T B B H H | |
| 13 | 25 | 5 | 9 | 11 | -20 | 24 | B B B H T | |
| 14 | 25 | 5 | 9 | 11 | -18 | 24 | H T B H H | |
| 15 | 25 | 5 | 7 | 13 | -8 | 22 | H B B B H | |
| 16 | 25 | 5 | 7 | 13 | -9 | 22 | B B H H T | |
| 17 | 25 | 4 | 7 | 14 | -20 | 19 | H H T H B | |
| 18 | 25 | 1 | 7 | 17 | -39 | 10 | B T B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch