V À A A O O O - [cầu thủ1] ghi bàn!
Danyil Sukhoruchko 19 | |
I. Kotsiumaka (Thay: O. Veremiienko) 44 | |
Igor Kotsyumaka (Thay: Oleg Veremiyenko) 44 | |
Dmytro Kryskiv (Kiến tạo: Lassina Traore) 45+3' | |
Isaque 55 |
Đang cập nhậtDiễn biến SC Poltava vs Shakhtar Donetsk
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Lassina Traore đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dmytro Kryskiv đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Shakhtar Donetsk ghi bàn.
Oleg Veremiyenko rời sân và được thay thế bởi Igor Kotsyumaka.
Thẻ vàng cho Danyil Sukhoruchko.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu SC Poltava vs Shakhtar Donetsk

Đội hình xuất phát SC Poltava vs Shakhtar Donetsk
SC Poltava (4-2-3-1): Mykyta Minchev (1), Ilya Wuhan (24), Oleh Veremiienko (33), Oleh Veremiienko (33), Vadym Pidlepych (5), Andriy Savenkov (12), Arsentiy Doroshenko (21), Vladyslav Danylenko (15), Volodimir Odaryuk (8), Valerii Sad (10), Oleksandr Vivdych (88), Danyil Sukhoruchko (38)
Shakhtar Donetsk (4-1-4-1): Dmytro Riznyk (31), Irakli Azarov (16), Valeriy Bondar (5), Mykola Matvienko (22), Dmytro Kryskiv (8), Lucas dos Santos Ferreira (37), Artem Bondarenko (21), Isaque (14), Prosper Obah (68), Lassina Franck Traore (2)

| Cầu thủ dự bị | |||
Daniil Ermolov | Kiril Fesiun | ||
Yevgen Misyura | Marlon Gomes | ||
Igor Kozyumaka | Eguinaldo | ||
Mykyta Kononov | Maryan Shved | ||
Mykola Buzhyn | Newerton | ||
Oleksandr Pyatov | Alaa Ghram | ||
Dmytro Plakhtyr | Kaua Elias | ||
Bohdan Kobzar | Viktor Tsukanov | ||
Maksim Marusic | Oleh Ocheretko | ||
Denys Galenkov | Yehor Nazaryna | ||
Igor Kozyumaka | Luca Meirelles | ||
Pedrinho | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SC Poltava
Thành tích gần đây Shakhtar Donetsk
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 20 | 6 | 1 | 45 | 66 | H T T T T | |
| 2 | 27 | 17 | 4 | 6 | 29 | 55 | T B T T T | |
| 3 | 27 | 16 | 6 | 5 | 20 | 54 | H B H H H | |
| 4 | 27 | 14 | 6 | 7 | 26 | 48 | B T T B H | |
| 5 | 27 | 12 | 10 | 5 | 16 | 46 | T T H B H | |
| 6 | 27 | 12 | 10 | 5 | 7 | 46 | H T T T T | |
| 7 | 27 | 12 | 8 | 7 | 6 | 44 | T T B H T | |
| 8 | 27 | 10 | 9 | 8 | 4 | 39 | B B T T H | |
| 9 | 27 | 9 | 10 | 8 | 8 | 37 | T H T H B | |
| 10 | 27 | 7 | 10 | 10 | -9 | 31 | B T B H H | |
| 11 | 27 | 6 | 10 | 11 | -20 | 28 | B H B H H | |
| 12 | 27 | 7 | 6 | 14 | -10 | 27 | B H H H H | |
| 13 | 27 | 5 | 7 | 15 | -17 | 22 | B B B H B | |
| 14 | 27 | 6 | 3 | 18 | -26 | 21 | H B B B H | |
| 15 | 27 | 2 | 7 | 18 | -35 | 13 | B B H B B | |
| 16 | 27 | 2 | 6 | 19 | -44 | 12 | H B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch