Thứ Tư, 12/08/2026
Damion Downs (Kiến tạo: Dejan Ljubicic)
25
Linton Maina (Kiến tạo: Damion Downs)
45+1'
Christopher Antwi-Adjei (Thay: Ilyes Hamache)
46
Tim Lemperle (Kiến tạo: Leart Paqarada)
46
Christopher Antwi-Adjej (Thay: Ilyes Hamache)
46
Julian Pauli
53
Eric Martel
58
Amin Younes (Thay: Paul Seguin)
58
Mehmet Aydin (Thay: Adrian Gantenbein)
58
(Pen) Kenan Karaman
66
Ibrahima Cisse
67
Elias Bakatukanda (Thay: Dominique Heintz)
71
Tobias Mohr
74
Elias Bakatukanda
78
Elias Bakatukanda
82
Steffen Tigges (Thay: Tim Lemperle)
82
Jan Thielmann
84
Anton Donkor (Thay: Tobias Mohr)
85
Gian-Luca Waldschmidt (Thay: Damion Downs)
90
Mehmet Aydin
90+3'

Thống kê trận đấu Schalke 04 vs FC Cologne

số liệu thống kê
Schalke 04
Schalke 04
FC Cologne
FC Cologne
57 Kiểm soát bóng 43
7 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 17
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
28 Ném biên 19
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Schalke 04 vs FC Cologne

Tất cả (28)
90+11'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3' Thẻ vàng cho Mehmet Aydin.

Thẻ vàng cho Mehmet Aydin.

90'

Damion Downs rời sân và được thay thế bởi Gian-Luca Waldschmidt.

85'

Tobias Mohr rời sân và được thay thế bởi Anton Donkor.

85' Thẻ vàng cho Jan Thielmann.

Thẻ vàng cho Jan Thielmann.

84' Thẻ vàng cho Jan Thielmann.

Thẻ vàng cho Jan Thielmann.

82'

Tim Lemperle rời sân và được thay thế bởi Steffen Tigges.

82' Thẻ vàng cho Eric Martel.

Thẻ vàng cho Eric Martel.

82' Thẻ vàng cho Elias Bakatukanda.

Thẻ vàng cho Elias Bakatukanda.

78' Thẻ vàng cho Elias Bakatukanda.

Thẻ vàng cho Elias Bakatukanda.

74' G O O O A A A L - Tobias Mohr đã trúng đích!

G O O O A A A L - Tobias Mohr đã trúng đích!

71'

Dominique Heintz rời sân và được thay thế bởi Elias Bakatukanda.

67' Thẻ vàng cho Ibrahima Cisse.

Thẻ vàng cho Ibrahima Cisse.

66' G O O O A A A L - Kenan Karaman của Schalke 04 thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Kenan Karaman của Schalke 04 thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

58'

Adrian Gantenbein rời sân và được thay thế bởi Mehmet Aydin.

58'

Paul Seguin rời sân và được thay thế bởi Amin Younes.

58' Thẻ vàng cho Eric Martel.

Thẻ vàng cho Eric Martel.

53' Thẻ vàng cho Julian Pauli.

Thẻ vàng cho Julian Pauli.

46'

Leart Paqarada là người kiến tạo cho bàn thắng.

46' G O O O A A A L - Tim Lemperle đã trúng đích!

G O O O A A A L - Tim Lemperle đã trúng đích!

46'

Ilyes Hamache rời sân và được thay thế bởi Christopher Antwi-Adjej.

Đội hình xuất phát Schalke 04 vs FC Cologne

Schalke 04 (4-2-3-1): Justin Heekeren (28), Adrian Gantenbein (17), Ibrahima Cisse (22), Ron Schallenberg (6), Derry Murkin (5), Paul Seguin (7), Janik Bachmann (14), Ilyes Hamache (24), Kenan Karaman (19), Tobias Mohr (29), Moussa Sylla (9)

FC Cologne (4-4-2): Jonas Urbig (40), Jan Uwe Thielmann (29), Julian Pauli (24), Dominique Heintz (3), Leart Paqarada (17), Dejan Ljubicic (7), Eric Martel (6), Denis Huseinbašić (8), Linton Maina (37), Tim Lemperle (19), Damion Downs (42)

Schalke 04
Schalke 04
4-2-3-1
28
Justin Heekeren
17
Adrian Gantenbein
22
Ibrahima Cisse
6
Ron Schallenberg
5
Derry Murkin
7
Paul Seguin
14
Janik Bachmann
24
Ilyes Hamache
19
Kenan Karaman
29
Tobias Mohr
9
Moussa Sylla
42
Damion Downs
19
Tim Lemperle
37
Linton Maina
8
Denis Huseinbašić
6
Eric Martel
7
Dejan Ljubicic
17
Leart Paqarada
3
Dominique Heintz
24
Julian Pauli
29
Jan Uwe Thielmann
40
Jonas Urbig
FC Cologne
FC Cologne
4-4-2
Thay người
46’
Ilyes Hamache
Christopher Antwi-Adjei
71’
Dominique Heintz
Elias Bakatukanda
58’
Adrian Gantenbein
Mehmet-Can Aydin
82’
Tim Lemperle
Steffen Tigges
58’
Paul Seguin
Amin Younes
90’
Damion Downs
Luca Waldschmidt
85’
Tobias Mohr
Anton Donkor
Cầu thủ dự bị
Ron-Thorben Hoffmann
Marvin Schwabe
Felipe Sanchez
Rasmus Carstensen
Martin Wasinski
Elias Bakatukanda
Mehmet-Can Aydin
Marvin Obuz
Anton Donkor
Mathias Olesen
Marcin Kaminski
Luca Waldschmidt
Christopher Antwi-Adjei
Steffen Tigges
Max Gruger
Sargis Adamyan
Amin Younes
Jaka Cuber Potocnik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
20/01 - 2021
22/05 - 2021
Giao hữu
27/01 - 2022
Bundesliga
07/08 - 2022
29/01 - 2023
Hạng 2 Đức
01/09 - 2024
09/02 - 2025

Thành tích gần đây Schalke 04

Giao hữu
08/08 - 2026
01/08 - 2026
25/07 - 2026
22/07 - 2026
19/07 - 2026
11/07 - 2026
Hạng 2 Đức
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Cologne

Giao hữu
08/08 - 2026
07/08 - 2026
31/07 - 2026
23/07 - 2026
Bundesliga
16/05 - 2026
10/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig110053T
21. FC Nuremberg1. FC Nuremberg110033T
3Energie CottbusEnergie Cottbus110023T
4FC HeidenheimFC Heidenheim110013T
5Karlsruher SCKarlsruher SC110013T
6BerlinBerlin110013T
7DarmstadtDarmstadt101001H
8Holstein KielHolstein Kiel101001H
9Greuther FurthGreuther Furth101001H
10St. PauliSt. Pauli101001H
11KaiserslauternKaiserslautern101001H
12WolfsburgWolfsburg101001H
13VfL OsnabrückVfL Osnabrück1001-10B
14Arminia BielefeldArminia Bielefeld1001-10B
15VfL BochumVfL Bochum1001-10B
16Hannover 96Hannover 961001-20B
17Dynamo DresdenDynamo Dresden1001-30B
18MagdeburgMagdeburg1001-50B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow