Chủ Nhật, 15/03/2026
Diogo Jota
18
Scott McTominay
27
Joao Palhinha
50
Rafael Leao (Thay: Diogo Jota)
61
Ruben Neves (Thay: Joao Palhinha)
61
Bernardo Silva (Thay: Chico Conceicao)
61
Lewis Morgan (Thay: Ben Doak)
67
Ryan Gauld (Thay: Ryan Christie)
67
Ruben Dias
83
Lyndon Dykes (Thay: Che Adams)
83
Joao Felix (Thay: Vitinha)
88
Nelson Semedo (Thay: Joao Cancelo)
88
Nicky Devlin (Thay: Anthony Ralston)
88

Thống kê trận đấu Scotland vs Bồ Đào Nha

số liệu thống kê
Scotland
Scotland
Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha
34 Kiểm soát bóng 66
2 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 9
0 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 19
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
7 Ném biên 17
6 Chuyền dài 28
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 2
11 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Scotland vs Bồ Đào Nha

Tất cả (255)
90+5'

Bồ Đào Nha chơi tốt hơn nhưng cuối cùng trận đấu vẫn kết thúc với tỷ số hòa.

90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Scotland: 34%, Bồ Đào Nha: 66%.

90+5'

Andrew Robertson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+5'

Bồ Đào Nha bắt đầu phản công.

90+4'

Nelson Semedo của Bồ Đào Nha cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+4'

Ruben Dias của Bồ Đào Nha chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Ruben Dias bị phạt vì đẩy Scott McTominay.

90+3'

Nicky Devlin của Scotland chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Scott McTominay của Scotland chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Bruno Fernandes tung cú sút từ quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội.

90+2'

Nicky Devlin đã cản phá thành công cú sút

90+2'

Cú sút của Rafael Leao bị chặn lại.

90+2'

Grant Hanley của Scotland chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Scotland.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút được cộng thêm.

90'

Bồ Đào Nha thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Scotland: 35%, Bồ Đào Nha: 65%.

90'

Ryan Gauld bị phạt vì đẩy Antonio Silva.

89'

Trận đấu tiếp tục bằng một quả bóng rơi.

89'

Anthony Ralston rời sân và được thay thế bởi Nicky Devlin trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Scotland vs Bồ Đào Nha

Scotland (4-2-3-1): Craig Gordon (1), Tony Ralston (2), John Souttar (6), Grant Hanley (5), Andy Robertson (3), Billy Gilmour (8), Kenny McLean (23), Ryan Christie (11), Scott McTominay (4), Ben Doak (17), Che Adams (10)

Bồ Đào Nha (4-3-3): Diogo Costa (1), João Cancelo (20), António Silva (4), Rúben Dias (3), Nuno Mendes (19), Bruno Fernandes (8), João Palhinha (6), Vitinha (23), Francisco Conceição (14), Cristiano Ronaldo (7), Diogo Jota (21)

Scotland
Scotland
4-2-3-1
1
Craig Gordon
2
Tony Ralston
6
John Souttar
5
Grant Hanley
3
Andy Robertson
8
Billy Gilmour
23
Kenny McLean
11
Ryan Christie
4
Scott McTominay
17
Ben Doak
10
Che Adams
21
Diogo Jota
7
Cristiano Ronaldo
14
Francisco Conceição
23
Vitinha
6
João Palhinha
8
Bruno Fernandes
19
Nuno Mendes
3
Rúben Dias
4
António Silva
20
João Cancelo
1
Diogo Costa
Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha
4-3-3
Thay người
67’
Ben Doak
Lewis Morgan
61’
Chico Conceicao
Bernardo Silva
67’
Ryan Christie
Ryan Gauld
61’
Diogo Jota
Rafael Leão
83’
Che Adams
Lyndon Dykes
61’
Joao Palhinha
Rúben Neves
88’
Anthony Ralston
Nicky Devlin
88’
Joao Cancelo
Nélson Semedo
88’
Vitinha
João Félix
Cầu thủ dự bị
Jon McCracken
Ricardo Velho
Robby McCrorie
Rui Silva
Connor Barron
Nélson Semedo
Lyndon Dykes
Diogo Dalot
Jack MacKenzie
Francisco Trincao
Andy Irving
Bernardo Silva
Ryan Porteous
João Félix
Liam Lindsay
Renato Veiga
Lewis Morgan
João Neves
Kevin Nisbet
Otavio
Ryan Gauld
Rafael Leão
Nicky Devlin
Rúben Neves
Huấn luyện viên

Steve Clarke

Roberto Martinez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
09/09 - 2024
16/10 - 2024

Thành tích gần đây Scotland

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
12/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
09/06 - 2025
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Thành tích gần đây Bồ Đào Nha

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
16/11 - 2025
14/11 - 2025
15/10 - 2025
12/10 - 2025
10/09 - 2025
06/09 - 2025
Uefa Nations League
09/06 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
05/06 - 2025
24/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow